LUYỆN THI HSK

Từ vựng HSK 4: 1.000 từ mới theo đại cương 2025, có âm thanh và nghĩa tiếng Việt

Đây là 1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 4 trong đại cương HSK 3.0, thứ tự đúng như đại cương, mỗi từ có âm thanh, pinyin, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ. Cộng với 1.000 từ của các cấp dưới, đó là 2.000 từ cho bài thi HSK 4 từ 13/12/2026.

Đội ngũ MyraCập nhật 14/10/20261.000 từ · có âm thanh
Trong bài này bạn nhận được
Âm thanh từng từBấm loa, nghe và nhắc lại
1.000 từ theo đại cương 11/2025Đối chiếu với bản PDF chính thức
Tìm và ẩn nghĩaGõ chữ Hán, pinyin hay tiếng Việt
Loại từ và câu ví dụMở từng từ để xem câu
Trả lời nhanh

HSK 4 theo HSK 3.0 có 1.000 từ mới và 2.000 từ cộng dồn. Danh sách dưới đây là 1.000 từ mới đó, lấy từ phụ lục từ vựng của «HSK 考试大纲» (语合中心, 11/2025), xếp theo pinyin. Mỗi từ có nút nghe, pinyin đúng như đại cương (nhiều từ ghi âm tiết sau ở thanh nhẹ), loại từ và nghĩa tiếng Việt.

1.000từ mới ở cấp 4
2.000từ cộng dồn cho bài thi
150chữ viết tay mới (tổng 400)
Trong bài này
  1. Trả lời nhanh
  2. Cách dùng danh sách
  3. 1.000 từ HSK 4
  4. Học 1.000 từ thế nào?
  5. Câu hỏi thường gặp

Cách dùng danh sách này

  • Thứ tự. Từ xếp theo pinyin như trong đại cương, chia theo chữ cái đầu. Thanh nhẹ ghi đúng như đại cương (爱人 àiren), kể cả khi từ điển ghi thanh đầy đủ.
  • Nghe. Nút loa phát từ đó bằng giọng đọc chuẩn, đúng thanh điệu ghi trong pinyin. Nghe rồi đọc theo, đừng chỉ đọc bằng mắt.
  • Tìm. Ô tìm nhận chữ Hán, pinyin có dấu hay không dấu (qing, qīng) và cả tiếng Việt. Danh sách lọc ngay khi bạn gõ.
  • Ẩn nghĩa. Bấm «Ẩn nghĩa» để tự kiểm tra: nghĩa bị làm mờ, bấm vào từng dòng để xem lại. Đi hết một chữ cái mà không phải mở nghĩa là bạn đã thuộc nhóm đó.
  • Loại từ và ví dụ. Chữ nhỏ sau nghĩa là loại từ theo đại cương (d. danh từ, đg. động từ…). Mũi tên ở cuối dòng mở một câu ví dụ.
Từ của HSK 4 nghĩa là gì

Mỗi từ trong đại cương chỉ tính một lần, ở cấp đầu tiên nó xuất hiện. Danh sách này là 1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 4; để thi HSK 4 bạn cần cả 1.000 từ của các cấp dưới, tổng 2.000 từ. Từ nào đại cương tách thành hai mục (hai cách đọc hoặc hai nghĩa, như 称1 và 称2) thì ở đây có hai dòng.

1.000 từ HSK 4 theo đại cương 2025

Loại từ: d. danh từ · đg. động từ · t. tính từ · p. phó từ · đ. đại từ · s. số từ · l. lượng từ · sl. số lượng từ · g. giới từ · lt. liên từ · tr. trợ từ · th. thán từ · hậu tố hậu tố · Bấm vào mũi tên để xem câu ví dụ.

A 8 từ

NgheTừPinyinNghĩa
啊āa (từ cảm thán)th.

啊,下雨了!

爱情àiqíngtình yêud.

他们的爱情很感人。

爱心àixīntình yêu thương, lòng nhân áid.

她对流浪动物充满爱心。

安检ānjiǎnkiểm tra an ninhđg.

进机场前要通过安检。

安排ānpáisắp xếp, bố tríđg.

老师帮我们安排了考试时间。

按àntheo, ấn, dựa vàođg., g.

请按这个按钮开机。

按时ànshíđúng giờ, theo giờp.

他每天按时上班。

按照ànzhàotheo, dựa theog.

我们要按照规定办事。

B 50 từ

NgheTừPinyinNghĩa
白酒báijiǔrượu trắngd.

爸爸喝了一杯白酒。

办公bàngōnglàm việc công sởđg.

我们公司在新大楼里办公。

办理bànlǐxử lý, làm thủ tụcđg.

我要去银行办理信用卡。

办事bànshìlàm việc, giải quyết công việcđg.

他去银行办事。

棒bàngcây gậy; giỏit., (d.)

你的中文说得真棒。

保护bǎohùbảo vệđg.

我们应该保护环境。

保证bǎozhèngbảo đảm, cam đoanđg., d.

我保证明天准时到。

抱bàoômđg.

妈妈抱着孩子睡着了。

报考bàokǎođăng ký thiđg.

他决定报考今年的公务员考试。

报名bàomíngđăng ký, ghi danhđg.

我想报名参加这个比赛。

抱歉bàoqiànthấy áy náy, lấy làm tiếct.

真的很抱歉,让你等了这么久。

背bēicõng, đeo (trên lưng)đg.

他背着一个大包。

背包bēibāocái túi xách, ba lôd.

她背着一个红色的背包去上学。

北部běibùphía bắc, miền bắcd.

这个国家的北部气候比较冷。

倍bèilần, gấpl.

这个房间比那个大两倍。

本科běnkēđại học chính quy, cử nhând.

她今年读本科三年级。

本来běnláivốn dĩ, ban đầut., p.

我本来打算去看电影,后来没去。

笨bènngu, vụngt.

我觉得自己太笨了,记不住这个单词。

鼻子bízicái mũid.

他的鼻子很高。

笔试bǐshìthi viếtđg.

明天要参加笔试。

毕业bìyètốt nghiệpđg.

他明年就要大学毕业了。

毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệpd.

今年的毕业生找工作不容易。

便于biànyúdễ dàng cho việc, thuận tiện chođg.

这个软件便于我们管理时间。

标准biāozhǔntiêu chuẩnd., t.

他的发音很标准。

表biǎobiểu, bảngd., (đg.)

请你看一下这个表。

表格biǎogébảng biểu, mẫu đơnd.

请填写这张表格。

表示biǎoshìbiểu thị, thể hiệnđg.

她点头表示同意。

表现biǎoxiànbiểu hiện, thể hiệnđg.

他在比赛中表现得很好。

表扬biǎoyángkhen ngợiđg.

老师表扬了他的进步。

饼干bǐnggānbánh quyd.

孩子们喜欢吃巧克力饼干。

并bìngthực sự (nhấn mạnh)đg., p., lt.

他并不喜欢这个计划。

并且bìngqiěvà, hơn nữalt.

这个饭馆的菜好吃,并且价格便宜。

播放bōfàngphát (chương trình)đg.

电视台正在播放我最喜欢的电影。

博士bóshìtiến sĩd.

他去年拿到了博士学位。

不必búbìkhông cần phảip.

你不必担心这件事。

不便búbiànkhông tiện, bất tiệnt., đg.

行动不便的人可以坐轮椅。

不断búduànkhông ngừngđg., p.

他不断地努力学习中文。

不够búgòukhông đủđg., p.

这些钱不够买那本书。

不过búguònhưng, chẳng qualt., (p.)

这件衣服很好看,不过有点贵。

不论búlùnbất kể, dùlt.

不论天气怎样,我们都会去爬山。

步bùbướcd.

他往前走了一步。

部bùbộ (phận)d., l.

这部电影很好看。

不得不bùdébùkhông thể không, buộc phảip.

因为下雨,我们不得不取消旅行。

部分bùfenbộ phận, phầnd.

这只是计划的一部分。

不管bùguǎnbất kể, không quan tâmlt.

不管天气怎么样,我们都要去。

不光bùguāngkhông chỉp., lt.

这件事不光是他的责任。

不仅bùjǐnkhông chỉlt.

她不仅聪明,而且很努力。

不满bùmǎnkhông hài lòngt.

顾客对服务表示不满。

部门bùménbộ phận, ban ngànhd.

我在销售部门工作。

不如bùrúkhông bằng, chẳng nhưđg.

这个方法不如那个方便。

C 52 từ

NgheTừPinyinNghĩa
擦cālau, chàđg.

她用布把桌子擦干净了。

猜cāiđoánđg.

你猜猜我今天买了什么。

材料cáiliàonguyên liệu, tài liệud.

这个包的材料很结实。

参观cānguāntham quanđg.

我们下午去参观博物馆。

参赛cānsàitham gia thi đấuđg.

今年有一百多人参赛。

餐厅cāntīngnhà hàng, phòng ănd.

学校的餐厅每天中午很热闹。

操场cāochǎngsân tập, sân vận độngd.

孩子们在操场上跑步。

厕所cèsuǒnhà vệ sinhd.

请问厕所在哪里?

查看chákànkiểm tra, xem xétđg.

请打开手机查看最新消息。

茶叶cháyèlá trà, tràd.

这种茶叶很香。

查找cházhǎotìm kiếm, tra tìmđg.

你可以在网上查找这个词。

差点儿chàdiǎnrsuýt, gần nhưt., p.

我今天早上差点儿迟到了。

产生chǎnshēngsản sinh, phát sinhđg.

这个决定产生了很大的影响。

厂chǎngnhà máy, xưởngd.

这家厂生产汽车零件。

场chǎngtrường, buổi (lượng từ)l.

昨晚下了一场大雨。

超过chāoguòvượt quađg.

参加的人数超过一百人。

车速chēsùtốc độ xed.

这里车速不能超过六十。

车位chēwèichỗ đỗ xed.

商场门口没有车位了。

城chéngthành, thành phốd.

这座城很古老。

乘chéngđi (xe), nhân (số)đg.

他每天乘公交车上班。

成功chénggōngthành côngđg., t.

他终于成功了。

乘客chéngkèhành kháchd.

公交车上的乘客很多。

诚实chéngshítrung thựct.

做人要诚实。

成为chéngwéitrở thànhđg.

他长大后成为了一名医生。

乘坐chéngzuòngồi (lên xe)đg.

请大家乘坐电梯到三楼。

吃惊chījīngkinh ngạc, giật mìnhđg.

听到这个消息,大家都很吃惊。

迟chímuộn, trễt.

他今天上班来迟了。

重chónglại, lần nữa; lặp lạip., (đg.)

这个字写错了,重写一遍。

重新chóngxīnlại, làm lạip.

我们重新开始吧。

出差chūchāiđi công tácđg.

他下周要去上海出差。

出口chūkǒuxuất khẩu, lối rad., (đg.)

请问出口在哪里?

出现chūxiànxuất hiệnđg.

天上出现了一道彩虹。

出行chūxíngđi lại, ra ngoàiđg.

节假日出行的人特别多。

出租chūzūcho thuêđg.

这套房子可以出租。

厨房chúfángnhà bếpd.

妈妈在厨房里做晚饭。

厨师chúshīđầu bếpd.

那位厨师做的菜非常好吃。

窗chuāngcửa sổd.

请把窗关上。

窗户chuānghucửa sổd.

请把窗户打开。

吹chuīthổiđg.

外面的风吹得很大。

词语cíyǔtừ ngữd.

老师让我们练习这些词语。

此cǐnày, đâyđ.

由此可以看出他的态度。

此次cǐ cìlần nàycụm từ

此次会议非常重要。

此外cǐwàingoài ralt.

此外,我们还需要准备材料。

从此cóngcǐtừ đó, kể từ đâyp.

从此他再也没有回过那个小镇。

从来cóngláitừ trước đến nay, xưa nayp.

我从来没有去过北京。

从中cóngzhōngtừ trong đóp.

他从中得到了很多好处。

粗cūthô, to (đường kính)t.

这根绳子太粗了,穿不过小孔。

粗心cūxīncẩu thả, bất cẩnt.

他因为粗心把答案写错了。

村cūnlàng, thônd.

这个村子很小,但风景很美。

存cúnlưu trữ, gửi (tiền)đg.

我把钱存在银行里。

错过cuòguòbỏ lỡđg.

我不想错过这次机会。

错误cuòwùsai lầm, lỗit., d.

他改正了自己的错误。

D 72 từ

NgheTừPinyinNghĩa
答应dāyingđồng ý, hứađg.

他答应明天来帮我。

答dátrả lờiđg.

老师提出问题,学生认真答。

答案dá’ànđáp ánd.

这道题的答案是什么?

达到dádàođạt được, đạt tớiđg.

他终于达到了自己的目标。

打招呼dǎ zhāohuchào hỏicụm từ

他见到老师就打招呼。

打败dǎbàiđánh bạiđg.

我们球队打败了对手。

打工dǎgōnglàm thuê, đi làm thêmđg.

她暑假在餐厅打工。

打扰dǎrǎolàm phiềnđg.

对不起,打扰你一下。

打印dǎyìnin ấnđg.

请帮我打印这份文件。

打印机dǎyìnjīmáy ind.

这台打印机没有纸了。

打折dǎzhégiảm giáđg.

这家商店现在打折,东西很便宜。

打针dǎzhēntiêm thuốcđg.

医生给我打针。

大巴dàbāxe buýt lớnd.

我们坐大巴去旅游。

大大dàdàrất nhiều, đáng kểp.

这次改革大大提高了效率。

大夫dàifuthầy thuốc, bác sĩd.

这位大夫很有经验。

大量dàliàngsố lượng lớnt.

工厂生产了大量的产品。

大赛dàsàicuộc thi lớnd.

他参加了全国歌唱大赛。

大厅dàtīngsảnh lớn, đại sảnhd.

我们在酒店大厅等你。

大约dàyuēkhoảng, ước chừngp.

这里大约有一百个人。

大自然dàzìránthiên nhiênd.

我们应该保护大自然。

待dāiở lại, lưu lạiđg.

我在北京待了三天。

戴dàiđội, đeođg.

她今天戴了一副新眼镜。

袋子dàizicái túi, baod.

请给我一个袋子。

单位dānwèiđơn vịd.

他在一家国营单位工作。

当dānglàm, khiđg., g.

他当了十年的老师。

当时dāngshílúc đód.

当时我们都还很年轻。

刀dāodaod.

请用刀把苹果切开。

导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịchđg., d.

我们的导游很有经验。

倒dàorót, đổ; lùi, ngược; (lại, trái lại)đg., (p.)

请给我倒一杯水。

道dàođường, con đường; (lượng từ: món, câu, cánh)d., l.

这道菜很好吃。

到底dàodǐrốt cuộc, cuối cùngp.

你到底想说什么?

到来dàoláiđến, tớiđg.

大家都在期待春天的到来。

道路dàolùcon đườngd.

这条道路通向学校。

道歉dàoqiànxin lỗiđg.

他向我道歉了。

得意déyìđắc ý, hài lòngt.

他考了第一名,非常得意。

登机dēngjīlên máy bayđg.

飞机马上要登机了。

等děngchờ, đợitr., (d.), l.

请你在门口等我。

等到děngdàođợi đến khig.

等到春天,花儿都会开。

低dīthấpt., đg.

这个价格很低。

低价dījiàgiá thấp, giá rẻd.

这家店以低价卖水果。

低温dīwēnnhiệt độ thấpd.

牛奶要放在低温的地方。

低于dīyúthấp hơnđg.

今天的气温低于零度。

底dǐđáyd.

杯子的底破了。

底下dǐxiaphía dưới, bên dướid.

猫在桌子底下睡觉。

地球dìqiúđịa cầu, trái đấtd.

地球是我们的家。

地址dìzhǐđịa chỉd.

请把你的地址写在这张纸上。

点名diǎnmíngđiểm danhđg.

老师上课前先点名。

点头diǎntóugật đầuđg.

他点头表示同意。

电动车diàndòngchēxe điệnd.

他骑电动车去上班。

电视剧diànshìjùphim truyền hìnhd.

我每天晚上看电视剧。

掉diàorơi, mất, rụngđg.

我的钥匙掉了。

调查diàocháđiều trađg.

警察在调查这件事情。

订dìngđặt (mua, hàng)đg.

我在网上订了一张机票。

定dìngquyết định, cố địnhđg.

我们已经定了明天的机票。

东部dōngbùmiền đông, phía đôngd.

中国东部有很多大城市。

动车dòngchētàu cao tốc (loại D)d.

我坐动车去上海。

动作dòngzuòđộng tácd.

他的动作很快。

读者dúzhěđộc giả, người đọcd.

这本书受到很多读者的喜爱。

堵车dǔchētắc đườngđg.

现在是高峰期,路上堵车了。

度假dùjiàđi nghỉ, nghỉ mátđg.

我们打算去海边度假。

肚子dùzibụngd.

我吃太多,肚子有点疼。

短信duǎnxìntin nhắnd.

我给他发了一条短信。

队duìđội, hàngd., (l.)

我们排队买票。

对方duìfāngđối phương, phía đối diệnd.

我们要了解对方的想法。

对面duìmiànđối diệnd.

银行在马路对面。

对于duìyúđối vớig.

对于这个决定,大家意见不一。

队员duìyuánđội viên, thành viên độid.

每个队员都很努力。

队长duìzhǎngđội trưởngd.

他是我们班的队长。

顿dùnbữa (ăn); dừng, ngưngl., (đg.)

我们一天吃三顿饭。

多么duōmebiết bao, thế nàop.

今天的天气多么好啊!

多数duōshùđa sốd.

班里多数学生喜欢音乐。

多样duōyàngđa dạngt.

这里的美食种类多样。

E 2 từ

NgheTừPinyinNghĩa
而érmàlt.

这家餐厅价格便宜,而味道也很好。

儿童értóngtrẻ emd.

公园里有很多儿童在玩耍。

F 33 từ

NgheTừPinyinNghĩa
发出fāchūphát ra, gửi điđg.

教室里发出一阵笑声。

发送fāsònggửi, phát điđg.

请把文件发送给我。

法fǎpháp, phương phápd.

这件事要依法处理。

法律fǎlǜpháp luậtd.

每个公民都应该遵守法律。

翻译fānyìdịch, phiên dịchđg., d.

她把这本书翻译成了中文。

烦fánphiền, bựct., đg.

这件事让我很烦。

烦恼fánnǎophiền não, buồn phiềnt.

别为这件小事烦恼。

反对fǎnduìphản đốiđg.

我反对这个计划。

方面fāngmiànphương diện, mặtd.

在这方面,我还需要多学习。

方式fāngshìphương thứcd.

他喜欢用简单的方式解决问题。

房东fángdōngchủ nhàd.

房东要求我们按时交房租。

房租fángzūtiền thuê nhàd.

这个月的房租还没有交。

放弃fàngqìtừ bỏđg.

他决定放弃这次机会。

放松fàngsōngthả lỏng, thư giãnđg.

周末我喜欢在家放松一下。

费fèiphí, tốnd., đg.

这次旅行花了不少钱,真费钱。

费用fèiyongchi phíd.

学校的学习费用每年都在上涨。

分数fēnshùđiểm sốd.

这次考试他的分数很高。

分为fēnwéichia thành, phân thànhđg.

这本书分为三个部分。

份fènphần (lượng từ)l.

我要一份炒饭。

丰富fēngfùphong phút.

这本书的内容非常丰富。

风景fēngjǐngphong cảnhd.

山上的风景非常美丽。

否则fǒuzénếu không thìlt.

你要快点,否则会迟到。

幅fúbức (tranh, vải)l.

墙上挂着一幅画。

符合fúhéphù hợpđg.

这份工作很符合我的兴趣。

付fùtrả, chi trảđg.

这笔钱由我来付。

父母fùmǔcha mẹd.

我的父母都是老师。

父女fùnǚcha và con gáid.

这对父女关系很好。

父亲fùqīnchad.

我父亲每天早上跑步。

复印fùyìnsao chụp, photocopyđg.

请帮我复印这份文件。

复杂fùzáphức tạpt.

这个问题很复杂。

负责fùzéchịu trách nhiệmđg., t.

他负责这个项目。

负责人fùzérénngười chịu trách nhiệmd.

他是这个项目的负责人。

父子fùzǐcha và con traid.

父子两人一起去钓鱼。

G 65 từ

NgheTừPinyinNghĩa
改gǎisửa, thay đổiđg.

老师帮我改了作文。

改变gǎibiànthay đổiđg.

他的想法改变了很多。

干gānlàmt., (d.)

你在干什么?

干杯gānbēicạn lyđg.

我们一起干杯,庆祝生日快乐。

赶gǎnvội, đuổi theođg.

我们得赶时间去机场。

敢gǎndámđg.

我不敢一个人去那个地方。

感gǎn(hậu tố) cảm, cảm giác về…: 安全感, 幸福感hậu tố

这个工作让他很有成就感。

感动gǎndòngcảm độngt., đg.

这部电影让我很感动。

赶紧gǎnjǐnvội vàng, nhanh chóngp.

快下雨了,我们赶紧回家吧。

感觉gǎnjuécảm giác; cảm thấyd., đg.

我感觉今天天气很好。

赶快gǎnkuàinhanh lên, mau lênp.

你赶快把作业写完。

感情gǎnqíngtình cảmd.

他们两个人的感情很好。

感人gǎnréncảm động lòng ngườit.

这个故事真的很感人。

赶上gǎnshàngkịp, theo kịpđg.

我快跑几步才赶上了公交车。

感受gǎnshòucảm nhậnđg., d.

这次旅行让我有很多新的感受。

感谢gǎnxiècảm ơn, cảm tạđg.

非常感谢你的帮助。

干活儿gànhuórlàm việcđg.

他每天都在工地干活儿。

钢琴gāngqínđàn pianod.

她每天练习弹钢琴。

高价gāojiàgiá caod.

他花高价买了这幅画。

高考gāokǎothi đại họcd.

他正在为高考做准备。

高速gāosùcao tốc, tốc độ caot.

汽车在高速行驶。

高温gāowēnnhiệt độ caod.

夏天的高温让人难以忍受。

高于gāoyúcao hơnđg.

今年的销售额高于去年。

胳膊gēbocánh tayd.

我的胳膊有点疼。

歌声gēshēngtiếng hátd.

远处传来美妙的歌声。

歌手gēshǒuca sĩd.

她是一位很有名的歌手。

各gèmỗi, cácđ., p.

各国代表都参加了会议。

各地gèdìcác nơi, mọi nơid.

游客来自世界各地。

各个gègèmỗi, từngđ., p.

公司在各个城市都有分店。

各位gèwèicác vị, mọi ngườiđ.

各位请注意,会议马上开始。

各种gèzhǒngcác loại, mỗi loạiđ.

商店里有各种颜色的衣服。

更加gèngjiācàng, hơn nữap.

这个方法更加简单。

工厂gōngchǎngnhà máy, xí nghiệpd.

他在一家工厂工作。

功夫gōngfucông phu, kung fud.

他每天练习功夫。

公共gōnggòngcông cộngt.

请不要在公共场所吸烟。

功课gōngkèbài tập, bài họcd.

我今天有很多功课要做。

公里gōnglǐkilômétl.

从这里到学校大约五公里。

公路gōnglùđường bộ, quốc lộd.

这条公路直接通向海边。

工人gōngréncông nhând.

我爸爸是工人。

工资gōngzītiền lươngd.

他每个月的工资不高。

共gòngcùng, tổng cộngp.

我们班共有三十个学生。

共同gòngtóngcùng, chungt.

我们要共同努力完成这个任务。

够gòuđủđg., p.

这些食物够我们吃三天了。

购买gòumǎimuađg.

我想购买一辆新汽车。

购物gòuwùmua sắmđg.

周末我喜欢去商场购物。

估计gūjìước tính, dự đoánđg.

我估计他明天会来。

姑娘gūniangcô gáid.

那个姑娘唱歌很好听。

鼓励gǔlìkhuyến khích, cổ vũđg.

老师鼓励我们努力学习。

顾客gùkèkhách hàngd.

这家商店的顾客非常多。

故意gùyìcố ýp.

他不是故意打碎杯子的。

挂guàtreođg.

墙上挂着一幅画。

关键guānjiànthen chốt, mấu chốtd., t.

努力是成功的关键。

观看guānkànxem, quan sátđg.

我们一起观看了比赛。

观众guānzhòngkhán giảd.

电视机前有很多观众。

管guǎnquản, ốngđg., (d.), l.

这件事你不用管。

管理guǎnlǐquản lýđg.

他负责管理这家公司。

光guāngánh sángd., t., đg., p.

房间里的光很亮。

广播guǎngbōphát sóng, quảng báđg., d.

学校每天早上都有广播。

广告guǎnggàoquảng cáod.

这个广告很有意思。

逛guàngđi dạo, đi chơiđg.

周末我们去商场逛了一下。

规定guīdìngquy địnhđg., d.

学校规定学生必须穿校服。

国籍guójíquốc tịchd.

他的国籍是中国。

国际guójìquốc tết., d.

这是一个国际机场。

果汁guǒzhīnước ép trái câyd.

我早上喜欢喝一杯果汁。

过程guòchéngquá trìnhd.

学习中文是一个很长的过程。

H 36 từ

NgheTừPinyinNghĩa
海洋hǎiyángbiển cả, đại dươngd.

海洋里有很多鱼。

害羞hàixiūxấu hổ, ngại ngùng, nhút nhátt.

她很害羞,不敢说话。

寒假hánjiàkỳ nghỉ đôngd.

我打算寒假去旅行。

寒冷hánlěnglạnh lẽot.

北方的冬天非常寒冷。

喊hǎnhét, gọi tođg.

他大声喊我的名字。

汗hànmồ hôid.

他跑步跑得满头是汗。

航班hángbānchuyến bayd.

我们的航班晚点了。

好处hǎochùlợi ích, điều tốtd.

多运动对身体有好处。

好好hǎohǎotốt, cẩn thậnt., p.

你要好好休息,别太累了。

好笑hǎoxiàobuồn cườit.

这个故事真好笑。

合格hégéđạt tiêu chuẩnt.

他的考试成绩合格了。

盒子hézicái hộpd.

这个盒子里装满了旧照片。

红包hóngbāotiền lì xìd.

过年长辈会给我们红包。

厚hòudàyt.

这本书很厚。

后悔hòuhuǐhối hậnđg.

我后悔没听你的建议。

忽然hūránbỗng nhiênp.

天忽然下起了大雨。

互联网hùliánwǎnginternet, mạng internetd.

现在很多人都通过互联网买东西。

护士hùshiy tád.

护士每天都要照顾很多病人。

互相hùxiānglẫn nhaup.

我们应该互相帮助。

话剧huàjùkịch nóid.

昨晚我们去看了一场话剧。

怀疑huáiyínghi ngờđg.

老师怀疑他没有认真做作业。

坏处huàichùtác hại, điều xấud.

吸烟对身体有很多坏处。

环保huánbǎobảo vệ môi trườngd., t.

我们应该多做环保的事情。

换乘huànchéngđổi tàu xe, chuyển tuyếnđg.

在下一站换乘二号线。

回复huífùtrả lờiđg.

请尽快回复我的邮件。

回信huíxìnthư trả lờiđg., d.

她收到我的信后很快就回信了。

回忆huíyìhồi tưởng, kỷ niệmđg.

这张老照片让他回忆起小时候的事情。

会员huìyuánhội viên, thành viênd.

我是这家健身房的会员。

活huósốngđg., t., d.

这条鱼还活着。

活动huódònghoạt độngđg., d.

我们下午有一个户外活动。

活泼huópōhoạt bát, năng độngt.

她的性格很活泼。

火huǒlửad., t.

厨房里的火太大了。

货huòhàng hóad.

这家店的货很齐全。

获得huòdéđạt đượcđg.

他在比赛中获得了第一名。

获奖huòjiǎngđạt giảiđg.

这部电影在国际电影节上获奖了。

获取huòqǔthu được, lấy đượcđg.

我们可以通过网络获取最新信息。

J 100 từ

NgheTừPinyinNghĩa
基本jīběncơ bảnt., p.

这是基本的常识。

基本上jīběnshàngvề cơ bản, hầu nhưp.

这件事基本上已经解决了。

基础jīchǔcơ sở, nền tảngd.

学好基础对以后很重要。

激动jīdòngxúc động, kích độngt., đg.

听到这个消息,她非常激动。

积极jījítích cựct.

她工作很积极。

积累jīlěitích lũyđg.

他每天积累新单词。

及时jíshíkịp thờit., p.

医生及时赶到,救了他的命。

即使jíshǐcho dù, dù rằnglt.

即使下雨,我们也会去。

既jìđã, vừap., lt.

他既聪明又努力。

寄jìgửi (thư, hàng)đg.

我给妈妈寄了一份礼物。

计划jìhuàkế hoạchd., đg.

我们下周有一个新计划。

既然jìránđã như vậy, đã thế thìlt.

既然你已经决定了,就好好去做吧。

技术jìshùkỹ thuậtd.

这家公司的技术非常先进。

继续jìxùtiếp tụcđg.

我们继续讨论这个问题。

记者jìzhěnhà báod.

那位记者正在采访市长。

加班jiābānlàm thêm giờđg.

我今天要加班到很晚。

家具jiājùđồ nội thấtd.

这套家具是新买的。

加快jiākuàiđẩy nhanh, tăng nhanhđg.

公司决定加快生产速度。

加强jiāqiángtăng cườngđg.

我们需要加强安全管理。

加入jiārùgia nhập, tham giađg.

他决定加入我们的团队。

加上jiāshàngthêm vào, cộng thêmlt.

汤里加上一点盐更好喝。

家庭jiātínggia đìnhd.

她有一个幸福的家庭。

家乡jiāxiāngquê hươngd.

我很想念我的家乡。

加油jiāyóucố lên; đổ xăngđg.

我们一起加油吧!

加油站jiāyóuzhàntrạm xăngd.

前面有一个加油站。

家长jiāzhǎngphụ huynhd.

今天很多家长来参加学校的活动。

假jiǎgiảt.

这个包是假的,不是真的。

价格jiàgégiá cảd.

这件衣服的价格很合理。

价钱jiàqiángiá cảd.

这个菜的价钱不贵。

假日jiàrìngày nghỉ, ngày lễd.

假日里公园人很多。

减jiǎngiảm, trừđg.

十减三等于七。

减轻jiǎnqīnggiảm nhẹđg.

多休息可以减轻压力。

减少jiǎnshǎogiảm bớt, giảm thiểuđg.

工厂决定减少污染排放。

健身jiànshēntập thể hình, rèn luyện sức khỏeđg.

我每周去健身两次。

健身房jiànshēnfángphòng tập gymd.

他每天去健身房锻炼。

建议jiànyìđề nghị, kiến nghịđg., d.

老师给我提了一个好建议。

江jiāngsông (lớn)d.

这条江很长。

将jiāngsẽ, sắpg., p.

我将在明天出发去北京。

将来jiāngláitương laid.

我希望将来能当医生。

将要jiāngyàosẽ, sắpp.

她将要参加下个月的考试。

奖jiǎnggiải thưởngd., (đg.)

他得了一个奖。

奖金jiǎngjīntiền thưởngd.

这个月他拿到了奖金。

奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổngd.

她申请到了大学的奖学金。

降jiànghạ, giảm xuốngđg.

气温明天会降五度。

降低jiàngdīhạ thấp, giảm xuốngđg.

商店降低了商品的价格。

降价jiàngjiàgiảm giáđg.

这家店最近正在降价促销。

降落jiàngluòhạ cánh, rơi xuốngđg.

飞机安全降落在机场。

降温jiàngwēngiảm nhiệt độ, hạ nhiệtđg.

这几天天气突然降温了。

交jiāonộp, giaođg., (d.)

请把作业交上来。

骄傲jiāo’àokiêu ngạo, tự hàot., d.

他因为考了第一名而感到骄傲。

交警jiāojǐngcảnh sát giao thôngd.

交警在路口指挥交通。

交流jiāoliúgiao lưu, trao đổiđg.

我们经常用英语交流。

郊区jiāoqūvùng ngoại ôd.

他们家住在城市的郊区。

交通jiāotōnggiao thôngd.

这个城市的交通很方便。

教练jiàoliànhuấn luyện viênd.

他是我们篮球队的教练。

教师jiàoshīgiáo viênd.

我妈妈是一名教师。

教授jiàoshòugiáo sưd.

这位教授讲课很有趣。

教学jiàoxuégiảng dạyd.

这位老师的教学方法很好。

教育jiàoyùgiáo dụcd., đg.

教育对孩子的成长很重要。

叫作jiàozuògọi làđg.

他的名字叫作小李。

街道jiēdàođường phốd.

这条街道很热闹。

接受jiēshòutiếp nhận, chấp nhậnđg.

她决定接受这份新工作。

接着jiēzhetiếp tục, tiếp đóđg., p.

他说完后,接着就离开了。

结果jiéguǒkết quảd., lt.

考试结果让他很高兴。

节假日jiéjiàrìngày lễ, ngày nghỉd.

节假日期间,商场里人很多。

节约jiéyuētiết kiệmđg.

我们应该节约用水。

结账jiézhàngthanh toán, tính tiềnđg.

服务员,我们要结账。

解释jiěshìgiải thíchđg.

老师给我们解释了这个问题。

今后jīnhòutừ nay về saud.

今后我会更努力学习。

仅jǐnchỉp.

这个班仅有十个学生。

尽管jǐnguǎnmặc dùp., lt.

尽管很累,他还是坚持完成了工作。

仅仅jǐnjǐnchỉ mỗi, chỉ cóp.

他仅仅是个学生。

紧张jǐnzhāngcăng thẳngt.

考试前我很紧张。

进入jìnrùtiến vàođg.

我们进入了教室。

进行jìnxíngtiến hànhđg.

会议正在进行。

禁止jìnzhǐcấmđg.

图书馆里禁止大声说话。

精彩jīngcǎixuất sắc, hấp dẫnt.

这场比赛非常精彩。

经济jīngjìkinh tếd., (t.)

这个国家的经济发展很快。

京剧jīngjùkinh kịchd.

她很喜欢看京剧表演。

经历jīnglìtrải qua, kinh nghiệmđg., d.

这次旅行是一次难忘的经历。

经验jīngyànkinh nghiệmd.

他在教学方面有丰富的经验。

警察jǐngchácảnh sátd.

警察正在街上巡逻。

景点jǐngdiǎnđiểm du lịch, danh lamd.

这个城市有很多著名景点。

景区jǐngqūkhu du lịch, khu danh thắngd.

这个景区周末人很多。

景色jǐngsècảnh sắcd.

山上的景色美丽极了。

竟然jìngránlại (bất ngờ)p.

他竟然忘了我的名字。

竞争jìngzhēngcạnh tranhđg.

这两家公司在市场上竞争非常激烈。

镜子jìngzigươngd.

她在镜子前梳头。

究竟jiūjìngrốt cuộcp., (d.)

你究竟想说什么?

就是jiùshìchính làtr., p., lt.

这个人就是我的老师。

举jǔgiơ, nâng lênđg.

老师让我们举起手来。

举办jǔbàntổ chứcđg.

学校下周将举办一场运动会。

举例jǔlìnêu ví dụ, lấy ví dụđg.

老师举例说明了这个语法。

举行jǔxíngtổ chức, cử hànhđg.

学校下周举行运动会。

聚jùtụ tập, tập hợpđg.

我们周末聚一聚吧。

聚餐jùcānăn liên hoan, tụ tập ăn uốngđg.

周五晚上我们部门聚餐。

聚会jùhuìbuổi họp mặt, tụ họpđg., d.

我们明天有个聚会。

拒绝jùjuécự tuyệt, từ chốiđg.

我不能接受这个请求,只能拒绝。

距离jùlíkhoảng cáchđg., d.

学校距离我家很近。

剧院jùyuànnhà hátd.

今晚剧院有一场京剧。

K 28 từ

NgheTừPinyinNghĩa
开玩笑kāi wánxiàonói đùacụm từ

别生气,我只是跟你开玩笑。

看法kànfǎquan điểm, cách nhìnd.

我对这个问题有不同的看法。

烤kǎonướngđg.

我们在院子里烤肉。

考虑kǎolǜsuy nghĩ, xem xétđg.

我需要考虑一下这个计划。

考生kǎoshēngthí sinhd.

今年的考生很多。

棵kēcây (lượng từ)l.

院子里有一棵大树。

科技kējìkhoa học kỹ thuậtd.

现代科技改变了我们的生活方式。

科学kēxuékhoa họcd., t.

她对科学非常感兴趣。

咳kéhođg.

他咳了几声。

咳嗽késouhođg.

我感冒了,一直咳嗽。

可惜kěxīđáng tiếct.

错过演出真可惜。

克kègraml.

这块蛋糕大约重两百克。

课程kèchéngkhóa trình, chương trình họcd.

这学期的课程很有意思。

客气kèqikhách sáo, lịch sựt., đg.

你太客气了。

课堂kètánglớp học, giảng đườngd.

老师在课堂上讲了一个有趣的故事。

客厅kètīngphòng kháchd.

我们在客厅看电视。

肯定kěndìngkhẳng địnhđg., t., p.

他肯定会来参加聚会。

空kōngtrống, rỗngt., (p.)

这个房间是空的。

空气kōngqìkhông khíd.

公园里的空气非常新鲜。

恐怕kǒngpàsợ rằng, e rằngđg., p.

恐怕明天会下雨。

空kòngthời gian rảnh; trống, còn chỗ; để trốngđg., t., d.

你明天有空吗?

口语kǒuyǔkhẩu ngữ, ngôn ngữ nóid.

他的中文口语说得很流利。

苦kǔđắng, khổt.

这杯咖啡很苦。

快餐kuàicāncơm nhanh, thức ăn nhanhd.

他中午常常吃快餐。

快递kuàidìchuyển phát nhanhd.

我今天收到了一个快递。

快速kuàisùnhanh chóngt.

他快速地跑向车站。

困kùnbuồn ngủt., (đg.)

我今天很困,想睡觉。

困难kùnnankhó khănt., d.

这个数学题对我来说很困难。

L 47 từ

NgheTừPinyinNghĩa
拉lākéođg.

他用力拉门。

垃圾lājīrácd.

请把垃圾扔进垃圾桶。

辣làcayt.

这道菜太辣了,我吃不了。

来不及láibujíkhông kịpđg.

再不出发就来不及了。

来得及láidejíkịpđg.

现在出发还来得及赶上火车。

懒lǎnlười biếngt.

他今天很懒,不想起床。

浪费làngfèilãng phíđg.

不要浪费时间,快去学习。

浪漫làngmànlãng mạnt.

他们在海边度过了一个浪漫的夜晚。

老虎lǎohǔcon hổd.

动物园里有两只老虎。

老家lǎojiāquê nhàd.

我老家在四川。

老年lǎoniántuổi giàd.

老年人应该多锻炼身体。

老是lǎoshìluôn luôn, cứ mãip.

他老是忘记带钥匙。

冷静lěngjìngbình tĩnht.

遇到问题要保持冷静。

理发lǐfàcắt tóc, hớt tócđg.

我下午去理发。

理解lǐjiěhiểu, lý giảiđg.

我理解你的意思。

礼貌lǐmàolịch sự, có lễ phépd., t.

对人要有礼貌。

理想lǐxiǎnglý tưởngd., t.

她的理想是当医生。

厉害lìhailợi hại, ghê gớmt.

他打篮球真厉害。

力气lìqisức lựcd.

他力气很大,能搬起这张桌子。

例如lìrúví dụ nhưđg.

我喜欢很多水果,例如苹果和香蕉。

例子lìziví dụd.

老师给我们举了一个例子。

俩liǎhai (người)sl.

我们俩是好朋友。

连liánliên tục, ngay cảg., (đg.), p.

他连一句话都没说。

联系liánxìliên hệđg.

请保持联系,常给我打电话。

凉liángmát, lạnht.

今天的风很凉。

量liánglượng, đođg.

请量一下这张桌子的长度。

两liǎnghail.

我有两个哥哥。

亮liàngsángt., đg.

月亮今晚很亮。

列lièxếp hàng, dãyđg., l.

请把要点一一列出来。

零下líng xiàdưới 0 độcụm từ

今天早上零下五度。

零花钱línghuāqiántiền tiêu vặtd.

妈妈每周给我五十块零花钱。

零钱língqiántiền lẻd.

我没有零钱,可以手机支付吗?

零食língshíđồ ăn vặtd.

她喜欢在看电视时吃零食。

另lìngkhác, thay vì đó (trạng từ)đ., (p.)

这件事另找时间再谈吧。

另外lìngwàingoài ra, khácđ., p., lt.

我还有另外一个问题。

留liúlưu lại, giữ lạiđg.

他决定留在北京工作。

流liúchảy, trôiđg.

河水慢慢地流着。

流利liúlìlưu loát, trôi chảyt.

她说英语很流利。

留下liúxiađể lại, giữ lạiđg.

她留下了一封信。

流行liúxíngphổ biến, thịnh hànhđg.

这首歌现在很流行。

路过lùguòđi qua, ghé quađg.

我路过邮局的时候买了几张邮票。

旅馆lǚguǎnkhách sạn, nhà nghỉd.

我们住在一家小旅馆里。

旅客lǚkèhành khách, khách du lịchd.

车站里有很多旅客。

旅行lǚxíngdu lịch, đi du lịchđg.

我们下个月要去旅行。

律师lǜshīluật sưd.

我哥哥是一名律师。

乱luànlộn xộn, hỗn loạnt., p.

他的房间很乱。

落luòrơi, rụngđg.

树叶从树上落下来了。

M 27 từ

NgheTừPinyinNghĩa
麻烦máfanphiền phức, rắc rốit., đg., d.

这件事真麻烦。

馒头mántoubánh bao (không nhân)d.

早餐我喜欢吃馒头。

满mǎnđầyt., đg.

杯子里的水满了。

毛巾máojīnkhăn mặtd.

请把毛巾挂在浴室里。

毛衣máoyīáo lend.

冬天我喜欢穿毛衣。

帽子màozicái mũ, nónd.

她戴着一个红色的帽子。

美měiđẹpt.

这里的风景真美。

美好měihǎotốt đẹpt.

我们都希望有一个美好的未来。

美景měijǐngcảnh đẹpd.

山上的美景让人难忘。

美丽měilìxinh đẹpt.

这座城市非常美丽。

美食měishímón ăn ngond.

这个城市有很多美食。

梦mèngmơ, giấc mơd., đg.

我昨晚做了一个奇怪的梦。

梦想mèngxiǎngmơ ướcđg., d.

我的梦想是成为一名医生。

密码mìmǎmật mãd.

请输入你的密码。

免费miǎnfèimiễn phíđg.

这个停车场今天免费。

面对miànduìđối mặtđg.

我们要勇敢地面对困难。

面试miànshìphỏng vấnđg.

我明天要去公司面试。

秒miǎogiâyl.

比赛只剩十秒了。

民族mínzúdân tộcd.

中国有五十六个民族。

末mòcuối, mạtd.

这是学期的最末一周。

母女mǔnǚmẹ con (gái)d.

这对母女感情很好。

母亲mǔqīnmẹ, mẫu thând.

我的母亲很爱我。

母子mǔzǐmẹ con (trai)d.

母子俩一起去公园散步。

目标mùbiāomục tiêud.

我们的目标是通过考试。

目的mùdìmục đíchd.

我们学习的目的是提高自己。

目的地mùdìdìđiểm đến, nơi đếnd.

我们下午三点到达目的地。

目前mùqiánhiện nayd.

目前他还没有找到工作。

N 20 từ

NgheTừPinyinNghĩa
耐心nàixīnkiên nhẫnt., d.

老师对学生很有耐心。

南部nánbùmiền namd.

他住在中国南部的一个小城市。

难道nándàochẳng lẽp.

难道你不知道今天是我的生日吗?

男士nánshìnam giới, quý ôngd.

这件外套很适合男士穿。

难受nánshòukhó chịu, đau khổt.

我今天肚子疼,感觉很难受。

难忘nánwàngkhó quênđg.

这是一次难忘的旅行。

男性nánxìngnam giớid.

这份工作男性和女性都可以申请。

内nèitrong, nộid.

请在三天内完成作业。

内容nèiróngnội dungd.

这本书的内容很有趣。

内心nèixīnnội tâmd.

她的内心充满了希望。

能否néng fǒucó thể hay khôngcụm từ

你能否帮我把这个箱子搬到楼上?

能够nénggòucó thể, có khả năngđg.

经过努力,他能够完成这个任务。

能力nénglìnăng lựcd.

他有很强的工作能力。

嗯ǹgừ, vâng (tiếng đáp)th.

嗯,我知道了。

年底niándǐcuối nămd.

我们打算年底去旅行。

年龄niánlíngtuổi tác, tuổid.

请问你的年龄是多少?

农村nóngcūnnông thônd.

他从小在农村长大。

弄nònglàm, xử lýđg.

你把我的书弄坏了。

女性nǚxìngnữ giới, phụ nữd.

越来越多的女性开始工作。

暖和nuǎnhuoấm ápt., đg.

今天天气很暖和。

O 1 từ

NgheTừPinyinNghĩa
偶尔ǒu’ěrđôi khi, ngẫu nhiênp., t.

我偶尔会去健身房。

P 22 từ

NgheTừPinyinNghĩa
拍pāichụp, vỗđg., d.

他用手拍了拍我的肩膀。

排páixếp hàng, hàngđg., d., l.

请大家排成一行。

牌páibài, thẻd.

墙上挂着一块牌子。

排队páiduìxếp hàngđg.

我们要排队买票。

排球páiqiúbóng chuyềnd.

她每天下午打排球。

牌子páizinhãn hiệu, bảng hiệud.

这个牌子的衣服很受欢迎。

判断pànduànphán đoánđg.

我们需要判断这件事情的真假。

陪péiđi cùng, tiếp đãiđg.

我陪你去医院。

批评pīpíngphê bìnhđg.

老师批评了不认真做作业的学生。

皮肤pífūdad.

他的皮肤很白。

脾气píqitính khí, tính nếtd.

他的脾气很好。

皮鞋píxiégiày dad.

爸爸买了一双新皮鞋。

篇piānlượng từ chỉ bài viếtd., l.

我写了一篇文章。

片piànlượng từ chỉ miếng, látd., l.

她吃了一片面包。

乒乓球pīngpāngqiúbóng bànd.

他乒乓球打得很好。

平常píngchángthường ngày, bình thườngt., d.

他平常很少说话。

破pòrách, hỏng, vỡđg., t.

这件衣服破了一个洞。

葡萄pútaonhod.

我喜欢吃葡萄。

葡萄酒pútaojiǔrượu vangd.

他晚餐时喝了一杯葡萄酒。

普遍pǔbiànphổ biếnt.

这种现象在城市里很普遍。

普通pǔtōngphổ thông, bình thườngt.

他是一个普通的学生。

普通话pǔtōnghuàtiếng phổ thông (tiếng Hán chuẩn)d.

我在学校学习普通话。

Q 44 từ

NgheTừPinyinNghĩa
期qīkỳ, thời hạnl.

这本杂志是这个月的最新一期。

期末qīmòcuối kỳd.

期末考试快到了,大家都在认真复习。

期中qīzhōnggiữa kỳd.

期中考试的成绩下周公布。

其次qícìthứ hai, tiếp theođ.

首先要努力,其次要有耐心。

其中qízhōngtrong đó, trong số đód.

我有三个朋友,其中一个是中国人。

起到qǐdàophát huy, đạt được (tác dụng)đg.

这个方法起到了很好的效果。

气qìkhí, hơi; tức giậnd., đg.

他今天很生气。

气候qìhòukhí hậud.

这里的气候四季分明。

汽水qìshuǐnước ngọt có gad.

天热的时候我喜欢喝冰汽水。

气温qìwēnnhiệt độ không khíd.

今天的气温很低。

千克qiānkèkilôgaml.

这个包重五千克。

千万qiānwànngàn vạn, nhất định (phải)p.

你千万不要迟到。

签证qiānzhèngvisa, thị thựcđg., d.

我正在申请去美国的签证。

前方qiánfāngphía trướcd.

前方有一座高山。

前后qiánhòutrước sau, khoảng chừngd.

春节前后天气很冷。

强qiángmạnht.

他的能力很强。

敲qiāogõ, đậpđg.

有人在敲门。

桥qiáocầud.

这座桥很长。

巧qiǎokhéo, trùng hợpt.

真巧,我们又见面了。

巧克力qiǎokèlìsô-cô-lad.

我喜欢吃巧克力蛋糕。

亲戚qīnqihọ hàng, người thând.

春节我们去看亲戚。

琴qínđànd.

她每天晚上都练琴。

轻qīngnhẹt.

这个箱子很轻,我一个人就能搬。

青年qīngniánthanh niênd.

他是一位有理想的青年。

轻松qīngsōngnhẹ nhàng, thoải máit.

这个工作让我感觉很轻松。

情况qíngkuàngtình hìnhd.

请告诉我最新的情况。

庆祝qìngzhùchúc mừng, kỷ niệmđg.

我们庆祝他的生日。

球队qiúduìđội bóngd.

这支球队赢得了比赛。

球迷qiúmíngười mê bóngd.

他是一个足球迷。

区qūkhu, quậnd.

这个区有很多商店。

区别qūbiékhác biệt, phân biệtđg., d.

这两个词有什么区别?

取qǔlấyđg.

他去银行取钱。

取得qǔdéđạt đượcđg.

她在比赛中取得了第一名。

取消qǔxiāohủy bỏđg.

会议被取消了。

全quántoàn, đầy đủt., p.

这些书全是我的。

全部quánbùtoàn bộd.

他把全部时间都用来学习。

全都quándōutất cả đềup.

他们全都同意这个计划。

全球quánqiútoàn cầud.

这个问题影响全球经济。

全身quánshēntoàn thând.

运动以后我全身都疼。

缺quēthiếuđg.

我们还缺一个人。

缺点quēdiǎnnhược điểmd.

每个人都有缺点。

缺少quēshǎothiếu, thiếu sótđg.

这里缺少食物和水。

却quènhưng, lạip.

他很累,却还在坚持工作。

确实quèshíthực sự, đích thựcp.

他确实很努力。

R 18 từ

NgheTừPinyinNghĩa
然而rán’értuy nhiênlt.

这个方法很好,然而还是有一些问题。

热闹rènaonáo nhiệt, nhộn nhịpt., đg., d.

春节的时候街上很热闹。

人生rénshēngcuộc đời, nhân sinhd.

她的人生充满了挑战。

人数rénshùsố ngườid.

参加会议的人数很多。

人员rényuánnhân viênd.

公司新招了一批人员。

任何rènhébất kỳđ.

任何人都可以参加这次比赛。

任务rènwunhiệm vụd.

老师给我们布置了新的任务。

扔rēngném, vứtđg.

他把垃圾扔进了垃圾桶。

仍réngvẫnp.

虽然很累,他仍坚持完成工作。

仍然réngránvẫn, vẫn cònp.

下雨了,他仍然去跑步。

日常rìchánghàng ngày, thường ngàyt.

这是我们的日常生活习惯。

日记rìjìnhật kýd.

我每天晚上写日记。

日期rìqīngày (cụ thể)d.

请写出会议的日期。

日子rìzingày thángd.

这些日子他一直很忙。

入rùvào, nhậpđg.

你是什么时候入学的?

入口rùkǒucửa vàod.

电影院的入口在左边。

入学rùxuénhập họcđg.

孩子六岁就可以入学了。

入住rùzhùnhận phòng, vào ở (khách sạn, nhà mới)đg.

我们下午两点可以入住酒店。

S 88 từ

NgheTừPinyinNghĩa
散步sànbùđi dạođg.

晚饭后我喜欢去公园散步。

扫码sǎomǎquét mã (QR)đg.

扫码就可以付钱。

森林sēnlínrừngd.

我们周末去森林里散步。

商量shāngliangbàn bạcđg.

我们得商量一下这件事。

商品shāngpǐnhàng hóad.

这家商店的商品很便宜。

伤心shāngxīnđau lòngt.

她听到这个消息很伤心。

上门shàngménđến nhà, đến cửađg.

师傅明天上门修空调。

稍shāohơi, một chútp.

请稍等一下。

稍微shāowēihơi, một ítp.

今天的天气稍微有点冷。

少见shǎojiànhiếm gặp, ít thấyt.

这种鸟在城市里很少见。

少量shǎoliàngmột lượng nhỏ, một ítt.

汤里加少量的盐。

少数shǎoshùsố ítd.

只有少数人同意这个计划。

少年shàoniánthiếu niênd.

他还是一个十五岁的少年。

社会shèhuìxã hộid.

我们生活在一个多元的社会里。

摄氏度shèshìdùđộ Cl.

今天最高气温三十五摄氏度。

身shēnthân, người; (lượng từ: bộ quần áo)d., l.

她穿了一身新衣服。

深shēnsâut., (p.)

这条河很深。

身份证shēnfènzhèngchứng minh nhân dând.

请出示你的身份证。

申请shēnqǐngxin, đăng ký (đơn xin)đg.

我要申请这所大学。

甚至shènzhìthậm chílt.

他忙得甚至没时间吃饭。

生shēngsinh; sốngđg.

他生在北京,长在上海。

生shēngsinh; sốngt., (p.)

他生在北京,长在上海。

生命shēngmìngsinh mệnh, sự sốngd.

我们要珍惜自己的生命。

生意shēngyiviệc kinh doanh, buôn bánd.

他最近在做小生意。

省shěngtỉnhd.

这样可以省很多钱。

剩shèngcòn lại, dưđg.

桌上还剩两个苹果。

失败shībàithất bạiđg., t.

这次计划失败了。

师傅shīfuthầy, sư phụd.

师傅教了我很多修车的技术。

失去shīqùmất điđg.

他不想失去这个机会。

师生shīshēngthầy và tròd.

师生关系非常融洽。

失望shīwàngthất vọngđg., t.

考试结果让他很失望。

十分shífēnrấtp.

这个问题十分重要。

实际shíjìthực tếd., t.

你的想法不太实际。

时间表shíjiānbiǎolịch trình, bảng thời giand.

请看一下这周的时间表。

实际上shíjìshàngthực tế thì, trên thực tếp.

他说他很忙,实际上是不想来。

食品shípǐnthực phẩmd.

这家超市的食品种类很多。

食堂shítángnhà ăn, căn tind.

我们中午在食堂吃饭。

食物shíwùthực phẩm, thức ănd.

桌子上放着很多食物。

实在shízàithật sựt., p.

这件事实在太难了。

十字路口shízì lùkǒungã tưcụm từ

在十字路口向左转。

使shǐkhiến, làm chođg.

这个消息使她非常高兴。

使馆shǐguǎnsứ quán, đại sứ quánd.

我去使馆办签证。

使用shǐyòngsử dụngđg.

请正确使用这个工具。

市场shìchǎngthị trườngd.

这个市场每天都有很多新鲜蔬菜。

是否shìfǒucó phải là, liệu cóp.

我不知道他是否会来。

适合shìhéphù hợpđg.

这件衣服很适合你。

世纪shìjìthế kỷd.

我们生活在二十一世纪。

视频shìpínvideod.

我们通过视频聊天联系家人。

市区shìqūkhu vực thành phố, nội thànhd.

我们打算去市区购物。

试题shìtíđề thid.

这次考试的试题比上次难多了。

适应shìyìngthích ứngđg.

他很快就适应了新环境。

收费shōufèithu phíđg.

这个停车场收费很高。

收入shōurùthu nhậpđg., d.

他的收入很高。

收拾shōushithu dọn, sắp xếpđg.

请把房间收拾一下。

收听shōutīngnghe (radio)đg.

我每天早上收听新闻广播。

首shǒuđầu, bài (đơn vị đếm bài thơ, bài hát)l.

她唱了一首很好听的歌。

首都shǒudūthủ đôd.

北京是中国的首都。

首先shǒuxiāntrước tiên, đầu tiênp., đ.

首先,我要谢谢大家。

受不了shòubuliǎokhông chịu đượcđg.

这里太吵了,我实在受不了。

售票员shòupiàoyuánnhân viên bán véd.

售票员告诉我们车几点开。

受伤shòushāngbị thươngđg.

他在比赛中受伤了。

输shūthuađg.

我们队昨天输了比赛。

熟shú/shóuchín, quen thuộct.

苹果已经熟了。

熟悉shúxiquen thuộcđg.

我对这个城市很熟悉。

暑假shǔjiàkỳ nghỉ hèd.

暑假我要去旅行。

数shùsố, đếmd., s.

他会从一数到十。

数量shùliàngsố lượngd.

这批货物的数量不够。

树林shùlínrừng câyd.

我们在树林里散步。

数字shùzìsố, chữ sốd.

请写下这个数字。

帅shuàiđẹp trai, bảnh baot.

他今天穿得很帅。

顺便shùnbiànnhân tiện, tiện thểp.

你出去的时候顺便买点水果。

顺利shùnlìthuận lợit.

祝你考试顺利。

顺序shùnxùthứ tự, trình tựd.

请按照顺序排队。

说法shuōfǎcách nói, quan điểmd.

关于这件事,大家有不同的说法。

说明shuōmínggiải thích, thuyết minhđg., d.

请仔细阅读产品说明。

说明书shuōmíngshūbản hướng dẫnd.

请先看看这个产品的说明书。

硕士shuòshìthạc sĩd.

她去年获得了硕士学位。

死sǐchếtđg., t., (p.)

那只小猫昨天死了。

速度sùdùtốc độd.

汽车的速度太快了。

塑料sùliàonhựa (chất liệu)d.

这个杯子是塑料做的。

酸suānchuat.

这个苹果有点酸。

酸奶suānnǎisữa chuad.

我早餐喜欢喝酸奶。

算suàntính, coi nhưđg., p.

这道题我算了半天才算对。

随便suíbiàntùy ý, tự dođg., t., lt.

你随便坐,别客气。

随着suízhetheo, cùng vớig.

随着时间的推移,他渐渐忘记了这件事。

孙女sūnnǚcon gái của con trai (cháu gái nội)d.

奶奶很爱她的孙女。

孙子sūnzicon trai của con trai (cháu trai nội)d.

爷爷带孙子去公园玩。

所有suǒyǒutất cả, mọit., (đg.), d.

所有的学生都来了。

T 45 từ

NgheTừPinyinNghĩa
台táicái (máy), đàil., (d.)

桌子上放着一台电脑。

抬táikhiêng, nângđg.

请帮我抬一下这个箱子。

抬头táitóungẩng đầuđg.

他抬头看着天空。

态度tàidùthái độd.

她对工作的态度很认真。

弹tánbắn, đàn (gảy)đg.

他会弹吉他。

谈tánnói chuyệnđg.

我们下午要谈一个新计划。

汤tāngcanhd.

妈妈做的汤非常好喝。

躺tǎngnằmđg.

我想躺在床上休息。

趟tànglượt, chuyến (đi)l.

我去了一趟超市。

讨论tǎolùnthảo luậnđg.

我们在讨论这个问题。

讨厌tǎoyànghét, chán ghétt., đg.

我讨厌下雨天。

特点tèdiǎnđặc điểmd.

这个城市有很多特点。

提tíxách, bưng bêđg.

他手里提着一个袋子。

提出tíchūđề xuất, đưa rađg.

老师提出了一个问题。

提到tídàonhắc đến, đề cập đếnđg.

他在信里提到了这件事。

提供tígōngcung cấpđg.

学校为学生提供免费的午餐。

提前tíqiántrước thời hạn, sớm hơnđg.

请大家提前十分钟到达。

提醒tíxǐngnhắc nhởđg.

妈妈提醒我出门要带伞。

体检tǐjiǎnkhám sức khỏeđg.

每年公司都会安排员工体检。

体温tǐwēnnhiệt độ cơ thểd.

护士给他量了体温。

体重tǐzhòngcân nặngd.

我的体重是六十公斤。

填写tiánxiěđiền (vào), ghi vàođg.

请填写这张表格。

条件tiáojiànđiều kiệnd.

这里的工作条件很好。

听力tīnglìkhả năng nghe, thính lựcd.

我每天练习英语听力。

听众tīngzhòngthính giảd.

听众都很喜欢这场演讲。

停tíngngừng, đỗđg.

请把车停在路边。

停车tíngchēđỗ xeđg.

这里不能停车。

停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xed.

我们把车停在停车场里。

停止tíngzhǐdừng lại, ngừngđg.

雨已经停止了。

通tōngthôngđg., t., (l.)

这条路一直通到山顶。

通过tōngguòthông quađg., g.

他顺利通过了考试。

通知tōngzhīthông báođg., d.

老师通知我们明天开会。

童年tóngniántuổi thơd.

他的童年过得很快乐。

同时tóngshíđồng thờid., lt.

我们可以同时做两件事。

同样tóngyànggiống nhau, tương tựt.

我们有同样的想法。

桶tǒngcái thùng, cái xôd.

他提了一桶水。

痛tòngđaut., (p.)

我的头很痛。

头痛tóutòngđau đầut.

我昨晚没睡好,今天有点头痛。

图túhình, bản đồd., (đg.)

这张图很清楚。

图片túpiànhình ảnhd.

这张图片很漂亮。

土tǔđấtd., (t.)

花盆里装满了土。

推tuīđẩyđg.

请帮我推开门。

推迟tuīchítrì hoãn, dời lạiđg.

会议推迟到明天举行。

推出tuīchūđưa ra, tung rađg.

公司下个月将推出新产品。

脱tuōcởi (bỏ), thoátđg.

他脱下鞋子走进屋里。

W 28 từ

NgheTừPinyinNghĩa
袜子wàziđôi tất, vớd.

我买了一双新袜子。

外出wàichūra ngoài, đi rađg.

爸爸外出办事,晚上才回来。

外套wàitàoáo khoác ngoàid.

天冷了,记得穿外套。

完全wánquánhoàn toànt., p.

我完全同意你的看法。

晚安wǎn’ānchúc ngủ ngonđg.

妈妈,晚安,我要睡觉了。

晚餐wǎncānbữa tốid.

我们一家人一起吃晚餐。

网购wǎnggòumua hàng qua mạng, mua sắm trực tuyếnđg.

现在很多人喜欢网购。

往往wǎngwǎngthường thường, thường hayp.

他工作忙,往往很晚才回家。

网页wǎngyètrang webd.

这个网页的设计很简洁美观。

网友wǎngyǒubạn qua mạngd.

我在网上认识了一个网友。

网址wǎngzhǐđịa chỉ trang webd.

请把网址发给我。

危险wēixiǎnnguy hiểmt., d.

晚上一个人走那条路很危险。

为wéilàm, là; trở thành; được chọn làmđg.

他被选为班长。

味wèivị, mùid.

这个菜有点辣味。

味道wèidàomùi vị, hương vịd.

这道菜的味道很好。

卫生wèishēngvệ sinht., d.

我们要注意个人卫生。

温度wēndùnhiệt độd.

今天的温度很高。

闻wénnghe, ngửiđg.

我喜欢闻花的香味。

文件wénjiànvăn kiện, tài liệud.

请把这份文件放在桌子上。

文章wénzhāngbài văn, văn chươngd.

老师让我们写一篇关于环境的文章。

文字wénzìvăn tự, chữ viếtd.

中国的文字有几千年的历史。

污染wūrǎnô nhiễmđg.

工厂排放的废气严重污染了空气。

无wúkhông, vôđg.

这件事与我无关。

无法wúfǎkhông thểđg.

我无法回答这个问题。

无聊wúliáobuồn chán, vô vịt.

这部电影太无聊了。

无论wúlùnbất kể, dùlt.

无论发生什么,我都会支持你。

午餐wǔcānbữa trưad.

我们一起吃午餐吧。

误会wùhuìhiểu lầmđg., d.

我们之间只是一个误会。

X 52 từ

NgheTừPinyinNghĩa
吸xīhútđg.

他深深地吸了一口气。

西部xībùmiền tâyd.

他们打算去西部旅行。

西红柿xīhóngshìcà chuad.

妈妈买了几个西红柿做汤。

吸引xīyǐnthu hútđg.

这幅画吸引了很多游客。

细xìnhỏ, mảnht.

这根线很细。

细心xìxīncẩn thận, tỉ mỉt.

她做事很细心。

下降xiàjiànggiảm xuốngđg.

最近气温下降了很多。

鲜xiāntươit.

这条鱼很新鲜。

鲜花xiānhuāhoa tươid.

她收到了一束美丽的鲜花。

咸xiánmặnt.

这个汤有点咸。

现金xiànjīntiền mặtd.

这家店只接受现金付款。

羡慕xiànmùngưỡng mộ, ghen tị (theo nghĩa tốt)đg.

我很羡慕他的中文水平。

线上xiànshàngtrực tuyến, onlined.

这门课在线上进行。

线下xiànxiàtrực tiếp, offlined.

我们下周线下见面。

现有xiànyǒuhiện cóđg., t.

我们要利用现有的资源。

香xiāngthơmt.

这朵花很香。

相比xiāngbǐso sánh vớiđg.

跟以前相比,现在的生活方便多了。

相反xiāngfǎnngược lạit., lt.

他的看法和我相反。

相互xiānghùlẫn nhau, tương hỗp.

我们要相互帮助,共同进步。

相同xiāngtónggiống nhaut.

我们的想法相同。

详细xiángxìchi tiết, tường tậnt.

请把情况详细地告诉我。

响xiǎngkêu, vangđg., t.

电话响了。

想法xiǎngfǎcách nghĩ, ý kiếnd.

我有一个新想法。

项xiàngkhoản, mụcl.

这份合同有五项条款。

消息xiāoxitin tứcd.

我收到了一个好消息。

小吃xiǎochīmón ăn nhẹd.

夜市里有很多好吃的小吃。

小伙子xiǎohuǒzichàng traid.

那个小伙子很热情。

小说xiǎoshuōtiểu thuyếtd.

她喜欢看爱情小说。

小组xiǎozǔnhóm nhỏ, tổd.

我们分成四个小组讨论问题。

效果xiàoguǒhiệu quảd.

这种药的效果很好。

笑话xiàohuachuyện cười, câu chuyện hàid., đg.

他讲了一个很有趣的笑话。

血xiěmáu (cách đọc khẩu ngữ)d.

他的手流血了。

心xīntim, lòngd.

她的心跳得很快。

辛苦xīnkǔvất vả, cực khổt., đg.

工人们辛苦地工作了一整天。

心情xīnqíngtâm trạngd.

今天的心情特别好。

信号xìnhàotín hiệud.

这里的手机信号很弱。

信息xìnxīthông tind.

请把信息发给我。

信心xìnxīnlòng tin, niềm tind.

他对考试很有信心。

兴奋xīngfènhưng phấn, phấn khícht., đg.

听到这个消息,大家都很兴奋。

星星xīngxingsao (trên trời)d.

晚上天空中有很多星星。

醒xǐngtỉnh, thứcđg.

他早上七点就醒了。

性xìngtính, giới tínhhậu tố

这是人的本性。

性别xìngbiégiới tínhd.

请在表格上填写你的性别。

幸福xìngfúhạnh phúcd., t.

她过着幸福的生活。

性格xìnggétính cáchd.

她的性格很开朗,大家都喜欢她。

兄弟xiōngdìanh emd.

他们是一对好兄弟。

熊xióngcon gấud.

森林里有一只熊。

修xiūsửa, tu sửađg.

他正在修自己的自行车。

修理xiūlǐsửa chữađg.

师傅正在修理自行车。

许多xǔduōnhiềus.

公园里有许多美丽的花。

学费xuéfèihọc phíd.

这学期的学费涨了。

学院xuéyuànhọc việnd.

他在医学院上课。

Y 74 từ

NgheTừPinyinNghĩa
压yāép, đèđg.

请把这张纸压在书下面。

压力yālìáp lựcd.

工作让他压力很大。

牙膏yágāokem đánh răngd.

我忘了带牙膏。

亚洲Yàzhōuchâu Ád.

中国和越南都在亚洲。

烟yānkhóid.

房间里都是烟。

盐yánmuốid.

这道菜盐放得有点多。

严格yángénghiêm ngặtt., đg.

老师对学生的要求非常严格。

研究yánjiūnghiên cứuđg.

科学家正在研究这个问题。

研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinh, học viên cao họcd.

她今年考上了研究生。

严重yánzhòngnghiêm trọngt.

这次事故的后果非常严重。

演yǎndiễnđg.

她在电影里演一个医生。

演唱yǎnchàngtrình diễn ca hátđg.

她在晚会上演唱了一首歌。

演出yǎnchūdiễn xuất, buổi diễnđg.

这场演出非常精彩。

眼镜yǎnjìngkính mắtd.

他戴着一副黑色的眼镜。

眼前yǎnqiántrước mắtd.

眼前的风景非常美丽。

演员yǎnyuándiễn viênd.

他是一位有名的演员。

阳光yángguāngánh nắngd.

今天的阳光很温暖。

养成yǎngchénghình thành, rèn luyện thànhđg.

良好的习惯需要慢慢养成。

样子yàngzihình dạng, vẻ ngoàid.

这件衣服的样子很好看。

邀请yāoqǐngmờiđg.

我想邀请你参加我的生日派对。

要是yàoshinếu nhưlt.

要是明天下雨,我们就不去公园了。

钥匙yàoshichìa khóad.

我找不到我的钥匙了。

也许yěxǔcó lẽp.

他也许明天会来。

夜yèđêmd., l.

那是一个安静的夜。

夜晚yèwǎnđêm, buổi tốid.

夜晚的城市很安静。

叶子yèzilá câyd.

秋天叶子都变黄了。

一切yíqiètất cả, mọi thứđ.

一切都会好起来的。

已yǐđãp.

事情已成定局。

以内yǐnèitrong vòng, trong phạm vid.

请在十分钟以内完成作业。

意见yìjiàný kiếnd.

我对这个计划有一些意见。

一生yìshēngcả đờid.

她一生都在帮助别人。

艺术yìshùnghệ thuậtd.

她非常喜欢艺术。

因此yīncǐvì vậy, do đólt.

下雨了,因此比赛取消了。

引起yǐnqǐgây ra, dẫn đếnđg.

这个消息引起了大家的关注。

印象yìnxiàngấn tượngd.

这座城市给我留下了很深的印象。

赢yíngthắng, giành đượcđg.

我们的球队赢了比赛。

赢得yíngdégiành đượcđg.

他终于赢得了这场比赛。

应聘yìngpìnứng tuyển, xin việcđg.

他去一家公司应聘。

勇敢yǒnggǎndũng cảmt.

消防员非常勇敢。

永远yǒngyuǎnvĩnh viễn, mãi mãip., d.

我永远记得这一天。

用来yòngláidùng đểđg.

这个杯子是用来喝水的。

用于yòngyúdùng cho, dùng vào việcđg.

这笔钱将用于教育。

优点yōudiǎnưu điểmd.

这台电脑的优点是速度快。

幽默yōumòhài hướct.

他说话很幽默,大家都喜欢听。

优秀yōuxiùưu tú, xuất sắct.

她是一名优秀的学生。

由yóudo, bởig.

这个项目由他负责。

油yóudầud.

锅里的油太多了。

尤其yóuqínhất là, đặc biệt làp.

我喜欢水果,尤其是芒果。

游玩yóuwánđi chơi, du ngoạnđg.

我们周末去海边游玩。

由于yóuyúdo vì, bởi vìg., lt.

由于天气不好,我们取消了旅行。

友好yǒuhǎohữu nghị, thân thiệnt.

我们两国一直很友好。

友情yǒuqíngtình bạnd.

我们的友情已经十年了。

有趣yǒuqùthú vịt.

这本书的故事很有趣。

有效yǒuxiàocó hiệu quảđg.

这种方法非常有效。

友谊yǒuyìhữu nghị, tình bạnd.

我们的友谊已经持续了十年。

有着yǒuzhecó, mangđg.

这座城市有着悠久的历史。

愉快yúkuàivui vẻt.

今天的旅行很愉快。

于是yúshìvì thế, do đólt.

下雨了,于是我们回家了。

与yǔvà, vớig., lt.

我与朋友一起去公园。

语法yǔfǎngữ phápd.

这个句子的语法不对。

预习yùxíhọc trước bàiđg.

我今晚要预习课文。

原来yuánláinguyên là, hoá rad., t., p.

原来他是老师啊。

原谅yuánliàngtha thứ, thông cảmđg.

我原谅了他的错误。

原因yuányīnnguyên nhând.

这件事的原因很简单。

远离yuǎnlíxa lánh, cách xađg.

请远离危险的地方。

院长yuànzhǎngviện trưởngd.

院长今天开会去了。

院子yuànzisân, khoảnh sând.

我家的院子里有很多花。

约yuēhẹn, khoảngđg., p.

我们约了明天见面。

约会yuēhuìhẹn hòđg., d.

我今晚有个约会。

月饼yuèbingbánh trung thud.

中秋节我们一起吃月饼。

阅读yuèdúđọcđg.

我喜欢在晚上阅读。

月份yuèfèntháng (trong năm)d.

现在是几月份?

云yúnmâyd.

天上有很多白云。

允许yǔnxǔcho phépđg.

老师允许我们提前离开。

Z 88 từ

NgheTừPinyinNghĩa
杂志zázhìtạp chíd.

我喜欢在周末看杂志。

再次zàicìlần nữap.

他再次感谢大家的帮助。

再说zàishuōnói sau, hơn nữađg., lt.

我们先吃饭,别的事再说。

暂时zànshítạm thờit.

这个问题暂时还没有解决办法。

暂停zàntíngtạm ngừngđg.

教练要求暂停比赛。

早餐zǎocānbữa sángd.

我每天都吃早餐。

早晨zǎochenbuổi sáng sớmd.

我每天早晨都去跑步。

责任zérèntrách nhiệmd.

每个人都应该承担自己的责任。

增加zēngjiātăng thêmđg.

公司决定增加员工的工资。

增长zēngzhǎngtăng trưởngđg.

今年公司的销售额增长了很多。

招聘zhāopìntuyển dụngđg.

这家公司正在招聘新员工。

着zháo(bổ ngữ kết quả) được, trúng; bịđg.

我昨晚很晚才睡着。

着火zháohuǒbốc cháyđg.

房子突然着火了。

者zhěngười (hậu tố)tr.

记者正在采访那位科学家。

真正zhēnzhèngthực sự, chân thựct., p.

他是我真正的朋友。

整zhěngnguyên, chỉnh, chẵnt.

这件事花了整整一天。

整个zhěnggètoàn bộ, cảt.

整个班都参加了比赛。

整理zhěnglǐchỉnh lý, sắp xếpđg.

我在整理我的房间。

证zhèngchứng, giấy chứng nhậnd.

请给我看一下你的证。

正常zhèngchángbình thườngt.

今天的天气很正常。

正好zhènghǎovừa đúng, vừa khéot., p.

这件衣服的大小正好合适。

证件zhèngjiàngiấy tờ, chứng từd.

进大楼需要出示证件。

证明zhèngmíngchứng minhđg., d.

他用行动证明了自己的能力。

正确zhèngquèchính xác, đúngt.

你的答案完全正确。

正式zhèngshìchính thứct.

公司下周正式开业。

之zhī(trợ từ văn viết, như 的) củatr.

这是我人生之中最重要的一天。

支持zhīchíủng hộ, hỗ trợđg.

父母一直支持我的决定。

支付zhīfùchi trả, thanh toánđg.

你可以用手机支付账单。

之后zhīhòusau đód.

吃饭之后我们去散步。

之间zhījiāngiữad.

这两座城市之间有一条河。

之前zhīqiántrước đód.

吃饭之前要洗手。

知识zhīshikiến thứcd.

他的知识很丰富。

之中zhīzhōngtrong, ở giữad.

在这些学生之中,他最聪明。

值zhítrị giá, đángđg., t.

这件衣服值五百块。

值得zhídéđáng, xứng đángđg.

这本书写得很好,值得一读。

直接zhíjiētrực tiếpt.

你可以直接联系老师。

植物zhíwùthực vậtd.

她家里养了很多植物。

职业zhíyènghề nghiệpd.

医生是一个受人尊敬的职业。

指zhǐchỉ (tay); chỉ rađg.

她用手指了指窗外的风景。

指出zhǐchūchỉ ra, nêu rađg.

老师指出了我作文中的错误。

只好zhǐhǎochỉ còn cách, đành phảip.

外面下雨,我们只好留在家里。

纸巾zhǐjīnkhăn giấyd.

请给我一张纸巾。

质量zhìliàngchất lượngd.

这件衣服的质量很好。

至少zhìshǎoít nhấtp.

你至少应该打个电话给我。

中餐zhōngcānbữa ăn Trung Hoad.

我们晚上吃中餐。

中年zhōngniántrung niênd.

这位中年男人是我的老师。

种zhòngtrồng, gieođg.

我在院子里种了一棵树。

重zhòngnặngd., t.

这个箱子很重。

重点zhòngdiǎntrọng điểmd., p.

老师说这是考试的重点。

重视zhòngshìcoi trọngđg.

父母很重视孩子的教育。

周围zhōuwéixung quanhd.

学校周围有很多商店。

主意zhǔyiý kiến, chủ ýd.

这是个好主意。

祝zhùchúcđg.

祝你生日快乐。

祝贺zhùhèchúc mừngđg.

我们都来祝贺他生日快乐。

著名zhùmíngnổi tiếngt.

这位著名的科学家获得了诺贝尔奖。

专门zhuānménchuyên môn, riêng biệtp., t.

这是专门为你准备的。

专业zhuānyèchuyên ngànhd., t.

她的专业是医学。

转zhuǎnxoay, chuyểnđg.

请帮我把电视频道转一下。

转发zhuǎnfāchuyển tiếp, chia sẻ lạiđg.

请把这条消息转发给大家。

转机zhuǎnjīquá cảnh, đổi máy bayđg.

我们要在广州转机。

赚zhuànkiếm lời, lãiđg.

他这个月赚了不少钱。

装zhuānglắp, đóng gói, giả vờđg.

她把书都装进箱子里了。

准zhǔnchính xác, chuẩnt., (p.)

他的判断一向很准。

准确zhǔnquèchính xáct.

请给我一个准确的时间。

准时zhǔnshíđúng giờt.

请大家明天准时到达会议室。

资料zīliàotài liệud.

老师让我们收集相关资料写报告。

仔细zǐxìcẩn thận, kỹ lưỡngt.

请仔细检查你的答案。

自zìtừ (nơi, lúc)g.

自今天起,商店九点开门。

自然zìrántự nhiênd., t., p.

大自然的风景非常美丽。

自习zìxítự học (giờ tự học)đg.

我们晚上在教室自习。

自信zìxìntự tinđg., d., t.

他说话的时候很自信。

自学zìxuétự họcđg.

她在家自学英语。

总结zǒngjiétổng kếtđg., d.

老师让我们总结这篇课文的内容。

租zūthuê, cho thuêđg.

我们在城里租了一间小房子。

组zǔnhóm, tổd., (đg.), l.

老师把学生分成四个组。

最终zuìzhōngcuối cùngd.

经过讨论,我们最终达成了协议。

尊重zūnzhòngtôn trọngđg., t.

我们应该尊重每一个人的意见。

左右zuǒyòukhoảng, xung quanhd., (đg.)

这个活动大约持续两个小时左右。

座zuòtòa, đơn vị đếm (núi, cầu...)d., l.

这里有一座高山。

做法zuòfǎcách làmd.

这道菜的做法很简单。

作家zuòjiānhà vănd.

她是一位有名的作家。

做梦zuòmèngmơ, nằm mơđg.

我昨晚做梦梦见了大海。

作品zuòpǐntác phẩmd.

这幅画是他最喜欢的作品之一。

作为zuòwéivới vai trò là, coi nhưđg., g.

作为学生,你应该认真学习。

座位zuòwèichỗ ngồid.

这个座位有人坐吗?

作文zuòwénbài văn, làm vănđg., d.

老师让我们写一篇作文。

作用zuòyòngtác dụngd., (đg.)

运动对身体有很大的作用。

作者zuòzhětác giảd.

这本书的作者是一位年轻的女作家。

Học 1.000 từ này thế nào?

Chia đều thì danh sách này hết trong:

Mỗi ngàyHết danh sách sau
10 từ14 tuần
15 từ10 tuần
20 từ7 tuần
  1. Học theo chữ cái, không học theo trang.Một chữ cái là một phiên: nghe hết, đọc theo, rồi bật «Ẩn nghĩa» và đi lại từ đầu. Chữ cái nào còn phải mở nghĩa thì mai làm lại.
  2. Mỗi từ ít nhất một câu.Câu ví dụ sau mũi tên là để đọc to. Từ nhớ bằng câu sống lâu hơn từ nhớ bằng nghĩa.
  3. Thanh điệu là một phần của từ.Nghe nút loa rồi đọc theo cho tới khi giống. Đề nghe của HSK không cho bạn nhìn chữ, nên tai mới là thứ quyết định.
  4. Viết những chữ phải viết.Đại cương HSK 3.0 yêu cầu viết tay 400 chữ ở cấp 4 (150 chữ mới). Không phải chữ nào trong danh sách này cũng cần viết được, nhưng phần viết của đề là nơi mất điểm nhiều nhất.

Cấu trúc đề, bài thi nói, ngữ pháp và bài tự kiểm tra của cấp này nằm ở trang HSK 4. Danh sách của các cấp khác: từ vựng HSK 3, từ vựng HSK 5. Muốn luyện các từ này bằng trò chơi và được chấm thanh điệu, xem kho trò chơi của Myra hoặc đọc tổng quan HSK là gì.

Đại cương HSK 3.0 áp dụng cho các kỳ thi từ 13/12/2026. Nếu bạn thi trước đó, danh mục từ của đề 6 cấp (1.200 từ cho HSK 4) mới là danh mục của bạn.

Ghi nhớ

  • 1.000 từ mới ở HSK 4, 2.000 từ cộng dồn, theo đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 13/12/2026.
  • Pinyin trong danh sách là của đại cương: âm tiết sau của nhiều từ ghi thanh nhẹ (爱人 àiren), khác với từ điển.
  • Mỗi từ chỉ tính một lần ở cấp đầu tiên nó xuất hiện; từ nào có hai cách đọc hay hai nghĩa tách mục thì có hai dòng.
  • Học 15 từ mỗi ngày thì hết danh sách trong khoảng 10 tuần; học bằng câu và đọc to theo nút loa, không chép danh sách.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này theo đề cũ hay HSK 3.0?

Theo HSK 3.0, tức đại cương tháng 11/2025 áp dụng cho kỳ thi từ 13/12/2026. Đề 6 cấp thi đến tháng 11/2026 dùng danh mục khác (1.200 từ cho HSK 4). Nếu bạn thi trước tháng 12/2026, hãy ôn theo danh mục của đề 6 cấp; phần lớn từ trong danh sách này vẫn nằm trong đó.

Tại sao số từ khác với các trang khác?

Nhiều trang vẫn chép bộ Tiêu chuẩn năm 2021 (GF 0025-2021), trong đó HSK 4 có 1.000 từ mới và 3.245 từ cộng dồn. Đại cương kỳ thi công bố tháng 11/2025 chia lại các mốc: 1.000 từ mới và 2.000 từ cộng dồn cho HSK 4.

Có bản PDF để tải không?

Chưa. Trang này được làm để học trực tiếp: có âm thanh, tìm nhanh và ẩn nghĩa, là những thứ PDF không có. Danh mục gốc nằm trong bản PDF «HSK 考试大纲» trên chinesetest.cn.

Nghĩa tiếng Việt lấy từ đâu?

Từ kho từ vựng của app Myra, nơi mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ đã qua kiểm tra. Những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và được đánh dấu để kiểm tra lại; nếu bạn thấy nghĩa nào chưa chuẩn, báo cho chúng tôi qua trang hỗ trợ.

Nguồn tham khảo

  • 语合中心 (Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ, CLEC), «HSK 考试大纲» (Đại cương kỳ thi HSK), tháng 11/2025: danh mục từ, chữ và chữ viết tay từng cấp, cấu trúc đề, đại cương ngữ pháp. Bản PDF dẫn từ chinesetest.cn/HSK.
  • chinesetest.cn, trang của cấp này trong đề 6 cấp: cấu trúc đề, thời gian, thang điểm. Xem ngày 05/10/2026.
  • CTI (汉考国际), thông báo «HSK 3.0 will be officially launched worldwide on December 13, 2026», ngày 08/09/2026, chinesetest.cn/news/51336883.
  • 语合中心, bộ đề mẫu HSK 3.0 và «HSK3.0 考试能力描述» (mô tả năng lực từng cấp), tháng 11/2025.
  • Đại học Duy Tân và Đại học Đồng Tháp, thông báo tổ chức thi HSK, HSKK các đợt cuối năm 2026: lệ phí và quy định thi nói kèm theo.
  • Danh mục từ: phụ lục từ vựng của đại cương 2025, đọc qua bản chép của hsk-tutor.com (uranbekanarbaev/hsk-3.0-vocabulary-dataset) và đối chiếu từng mục với bản PDF đại cương ngày 14/10/2026.
  • Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ: kho từ vựng của Myra; những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và đang chờ kiểm tra.

Góp ý cho Myra

Myra đang beta. Gặp lỗi, có ý tưởng hay chỉ muốn khen? Kể cho Myra nghe.

Bạn muốn chia sẻ điều gì?