HSK 4 theo HSK 3.0 có 1.000 từ mới và 2.000 từ cộng dồn. Danh sách dưới đây là 1.000 từ mới đó, lấy từ phụ lục từ vựng của «HSK 考试大纲» (语合中心, 11/2025), xếp theo pinyin. Mỗi từ có nút nghe, pinyin đúng như đại cương (nhiều từ ghi âm tiết sau ở thanh nhẹ), loại từ và nghĩa tiếng Việt.
Cách dùng danh sách này
- Thứ tự. Từ xếp theo pinyin như trong đại cương, chia theo chữ cái đầu. Thanh nhẹ ghi đúng như đại cương (爱人 àiren), kể cả khi từ điển ghi thanh đầy đủ.
- Nghe. Nút loa phát từ đó bằng giọng đọc chuẩn, đúng thanh điệu ghi trong pinyin. Nghe rồi đọc theo, đừng chỉ đọc bằng mắt.
- Tìm. Ô tìm nhận chữ Hán, pinyin có dấu hay không dấu (qing, qīng) và cả tiếng Việt. Danh sách lọc ngay khi bạn gõ.
- Ẩn nghĩa. Bấm «Ẩn nghĩa» để tự kiểm tra: nghĩa bị làm mờ, bấm vào từng dòng để xem lại. Đi hết một chữ cái mà không phải mở nghĩa là bạn đã thuộc nhóm đó.
- Loại từ và ví dụ. Chữ nhỏ sau nghĩa là loại từ theo đại cương (d. danh từ, đg. động từ…). Mũi tên ở cuối dòng mở một câu ví dụ.
Mỗi từ trong đại cương chỉ tính một lần, ở cấp đầu tiên nó xuất hiện. Danh sách này là 1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 4; để thi HSK 4 bạn cần cả 1.000 từ của các cấp dưới, tổng 2.000 từ. Từ nào đại cương tách thành hai mục (hai cách đọc hoặc hai nghĩa, như 称1 và 称2) thì ở đây có hai dòng.
1.000 từ HSK 4 theo đại cương 2025
Loại từ: d. danh từ · đg. động từ · t. tính từ · p. phó từ · đ. đại từ · s. số từ · l. lượng từ · sl. số lượng từ · g. giới từ · lt. liên từ · tr. trợ từ · th. thán từ · hậu tố hậu tố · Bấm vào mũi tên để xem câu ví dụ.
A 8 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 啊 | ā | a (từ cảm thán)th. 啊,下雨了! | |
| 爱情 | àiqíng | tình yêud. 他们的爱情很感人。 | |
| 爱心 | àixīn | tình yêu thương, lòng nhân áid. 她对流浪动物充满爱心。 | |
| 安检 | ānjiǎn | kiểm tra an ninhđg. 进机场前要通过安检。 | |
| 安排 | ānpái | sắp xếp, bố tríđg. 老师帮我们安排了考试时间。 | |
| 按 | àn | theo, ấn, dựa vàođg., g. 请按这个按钮开机。 | |
| 按时 | ànshí | đúng giờ, theo giờp. 他每天按时上班。 | |
| 按照 | ànzhào | theo, dựa theog. 我们要按照规定办事。 |
B 50 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 白酒 | báijiǔ | rượu trắngd. 爸爸喝了一杯白酒。 | |
| 办公 | bàngōng | làm việc công sởđg. 我们公司在新大楼里办公。 | |
| 办理 | bànlǐ | xử lý, làm thủ tụcđg. 我要去银行办理信用卡。 | |
| 办事 | bànshì | làm việc, giải quyết công việcđg. 他去银行办事。 | |
| 棒 | bàng | cây gậy; giỏit., (d.) 你的中文说得真棒。 | |
| 保护 | bǎohù | bảo vệđg. 我们应该保护环境。 | |
| 保证 | bǎozhèng | bảo đảm, cam đoanđg., d. 我保证明天准时到。 | |
| 抱 | bào | ômđg. 妈妈抱着孩子睡着了。 | |
| 报考 | bàokǎo | đăng ký thiđg. 他决定报考今年的公务员考试。 | |
| 报名 | bàomíng | đăng ký, ghi danhđg. 我想报名参加这个比赛。 | |
| 抱歉 | bàoqiàn | thấy áy náy, lấy làm tiếct. 真的很抱歉,让你等了这么久。 | |
| 背 | bēi | cõng, đeo (trên lưng)đg. 他背着一个大包。 | |
| 背包 | bēibāo | cái túi xách, ba lôd. 她背着一个红色的背包去上学。 | |
| 北部 | běibù | phía bắc, miền bắcd. 这个国家的北部气候比较冷。 | |
| 倍 | bèi | lần, gấpl. 这个房间比那个大两倍。 | |
| 本科 | běnkē | đại học chính quy, cử nhând. 她今年读本科三年级。 | |
| 本来 | běnlái | vốn dĩ, ban đầut., p. 我本来打算去看电影,后来没去。 | |
| 笨 | bèn | ngu, vụngt. 我觉得自己太笨了,记不住这个单词。 | |
| 鼻子 | bízi | cái mũid. 他的鼻子很高。 | |
| 笔试 | bǐshì | thi viếtđg. 明天要参加笔试。 | |
| 毕业 | bìyè | tốt nghiệpđg. 他明年就要大学毕业了。 | |
| 毕业生 | bìyèshēng | sinh viên tốt nghiệpd. 今年的毕业生找工作不容易。 | |
| 便于 | biànyú | dễ dàng cho việc, thuận tiện chođg. 这个软件便于我们管理时间。 | |
| 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩnd., t. 他的发音很标准。 | |
| 表 | biǎo | biểu, bảngd., (đg.) 请你看一下这个表。 | |
| 表格 | biǎogé | bảng biểu, mẫu đơnd. 请填写这张表格。 | |
| 表示 | biǎoshì | biểu thị, thể hiệnđg. 她点头表示同意。 | |
| 表现 | biǎoxiàn | biểu hiện, thể hiệnđg. 他在比赛中表现得很好。 | |
| 表扬 | biǎoyáng | khen ngợiđg. 老师表扬了他的进步。 | |
| 饼干 | bǐnggān | bánh quyd. 孩子们喜欢吃巧克力饼干。 | |
| 并 | bìng | thực sự (nhấn mạnh)đg., p., lt. 他并不喜欢这个计划。 | |
| 并且 | bìngqiě | và, hơn nữalt. 这个饭馆的菜好吃,并且价格便宜。 | |
| 播放 | bōfàng | phát (chương trình)đg. 电视台正在播放我最喜欢的电影。 | |
| 博士 | bóshì | tiến sĩd. 他去年拿到了博士学位。 | |
| 不必 | búbì | không cần phảip. 你不必担心这件事。 | |
| 不便 | búbiàn | không tiện, bất tiệnt., đg. 行动不便的人可以坐轮椅。 | |
| 不断 | búduàn | không ngừngđg., p. 他不断地努力学习中文。 | |
| 不够 | búgòu | không đủđg., p. 这些钱不够买那本书。 | |
| 不过 | búguò | nhưng, chẳng qualt., (p.) 这件衣服很好看,不过有点贵。 | |
| 不论 | búlùn | bất kể, dùlt. 不论天气怎样,我们都会去爬山。 | |
| 步 | bù | bướcd. 他往前走了一步。 | |
| 部 | bù | bộ (phận)d., l. 这部电影很好看。 | |
| 不得不 | bùdébù | không thể không, buộc phảip. 因为下雨,我们不得不取消旅行。 | |
| 部分 | bùfen | bộ phận, phầnd. 这只是计划的一部分。 | |
| 不管 | bùguǎn | bất kể, không quan tâmlt. 不管天气怎么样,我们都要去。 | |
| 不光 | bùguāng | không chỉp., lt. 这件事不光是他的责任。 | |
| 不仅 | bùjǐn | không chỉlt. 她不仅聪明,而且很努力。 | |
| 不满 | bùmǎn | không hài lòngt. 顾客对服务表示不满。 | |
| 部门 | bùmén | bộ phận, ban ngànhd. 我在销售部门工作。 | |
| 不如 | bùrú | không bằng, chẳng nhưđg. 这个方法不如那个方便。 |
C 52 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 擦 | cā | lau, chàđg. 她用布把桌子擦干净了。 | |
| 猜 | cāi | đoánđg. 你猜猜我今天买了什么。 | |
| 材料 | cáiliào | nguyên liệu, tài liệud. 这个包的材料很结实。 | |
| 参观 | cānguān | tham quanđg. 我们下午去参观博物馆。 | |
| 参赛 | cānsài | tham gia thi đấuđg. 今年有一百多人参赛。 | |
| 餐厅 | cāntīng | nhà hàng, phòng ănd. 学校的餐厅每天中午很热闹。 | |
| 操场 | cāochǎng | sân tập, sân vận độngd. 孩子们在操场上跑步。 | |
| 厕所 | cèsuǒ | nhà vệ sinhd. 请问厕所在哪里? | |
| 查看 | chákàn | kiểm tra, xem xétđg. 请打开手机查看最新消息。 | |
| 茶叶 | cháyè | lá trà, tràd. 这种茶叶很香。 | |
| 查找 | cházhǎo | tìm kiếm, tra tìmđg. 你可以在网上查找这个词。 | |
| 差点儿 | chàdiǎnr | suýt, gần nhưt., p. 我今天早上差点儿迟到了。 | |
| 产生 | chǎnshēng | sản sinh, phát sinhđg. 这个决定产生了很大的影响。 | |
| 厂 | chǎng | nhà máy, xưởngd. 这家厂生产汽车零件。 | |
| 场 | chǎng | trường, buổi (lượng từ)l. 昨晚下了一场大雨。 | |
| 超过 | chāoguò | vượt quađg. 参加的人数超过一百人。 | |
| 车速 | chēsù | tốc độ xed. 这里车速不能超过六十。 | |
| 车位 | chēwèi | chỗ đỗ xed. 商场门口没有车位了。 | |
| 城 | chéng | thành, thành phốd. 这座城很古老。 | |
| 乘 | chéng | đi (xe), nhân (số)đg. 他每天乘公交车上班。 | |
| 成功 | chénggōng | thành côngđg., t. 他终于成功了。 | |
| 乘客 | chéngkè | hành kháchd. 公交车上的乘客很多。 | |
| 诚实 | chéngshí | trung thựct. 做人要诚实。 | |
| 成为 | chéngwéi | trở thànhđg. 他长大后成为了一名医生。 | |
| 乘坐 | chéngzuò | ngồi (lên xe)đg. 请大家乘坐电梯到三楼。 | |
| 吃惊 | chījīng | kinh ngạc, giật mìnhđg. 听到这个消息,大家都很吃惊。 | |
| 迟 | chí | muộn, trễt. 他今天上班来迟了。 | |
| 重 | chóng | lại, lần nữa; lặp lạip., (đg.) 这个字写错了,重写一遍。 | |
| 重新 | chóngxīn | lại, làm lạip. 我们重新开始吧。 | |
| 出差 | chūchāi | đi công tácđg. 他下周要去上海出差。 | |
| 出口 | chūkǒu | xuất khẩu, lối rad., (đg.) 请问出口在哪里? | |
| 出现 | chūxiàn | xuất hiệnđg. 天上出现了一道彩虹。 | |
| 出行 | chūxíng | đi lại, ra ngoàiđg. 节假日出行的人特别多。 | |
| 出租 | chūzū | cho thuêđg. 这套房子可以出租。 | |
| 厨房 | chúfáng | nhà bếpd. 妈妈在厨房里做晚饭。 | |
| 厨师 | chúshī | đầu bếpd. 那位厨师做的菜非常好吃。 | |
| 窗 | chuāng | cửa sổd. 请把窗关上。 | |
| 窗户 | chuānghu | cửa sổd. 请把窗户打开。 | |
| 吹 | chuī | thổiđg. 外面的风吹得很大。 | |
| 词语 | cíyǔ | từ ngữd. 老师让我们练习这些词语。 | |
| 此 | cǐ | này, đâyđ. 由此可以看出他的态度。 | |
| 此次 | cǐ cì | lần nàycụm từ 此次会议非常重要。 | |
| 此外 | cǐwài | ngoài ralt. 此外,我们还需要准备材料。 | |
| 从此 | cóngcǐ | từ đó, kể từ đâyp. 从此他再也没有回过那个小镇。 | |
| 从来 | cónglái | từ trước đến nay, xưa nayp. 我从来没有去过北京。 | |
| 从中 | cóngzhōng | từ trong đóp. 他从中得到了很多好处。 | |
| 粗 | cū | thô, to (đường kính)t. 这根绳子太粗了,穿不过小孔。 | |
| 粗心 | cūxīn | cẩu thả, bất cẩnt. 他因为粗心把答案写错了。 | |
| 村 | cūn | làng, thônd. 这个村子很小,但风景很美。 | |
| 存 | cún | lưu trữ, gửi (tiền)đg. 我把钱存在银行里。 | |
| 错过 | cuòguò | bỏ lỡđg. 我不想错过这次机会。 | |
| 错误 | cuòwù | sai lầm, lỗit., d. 他改正了自己的错误。 |
D 72 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 答应 | dāying | đồng ý, hứađg. 他答应明天来帮我。 | |
| 答 | dá | trả lờiđg. 老师提出问题,学生认真答。 | |
| 答案 | dá’àn | đáp ánd. 这道题的答案是什么? | |
| 达到 | dádào | đạt được, đạt tớiđg. 他终于达到了自己的目标。 | |
| 打招呼 | dǎ zhāohu | chào hỏicụm từ 他见到老师就打招呼。 | |
| 打败 | dǎbài | đánh bạiđg. 我们球队打败了对手。 | |
| 打工 | dǎgōng | làm thuê, đi làm thêmđg. 她暑假在餐厅打工。 | |
| 打扰 | dǎrǎo | làm phiềnđg. 对不起,打扰你一下。 | |
| 打印 | dǎyìn | in ấnđg. 请帮我打印这份文件。 | |
| 打印机 | dǎyìnjī | máy ind. 这台打印机没有纸了。 | |
| 打折 | dǎzhé | giảm giáđg. 这家商店现在打折,东西很便宜。 | |
| 打针 | dǎzhēn | tiêm thuốcđg. 医生给我打针。 | |
| 大巴 | dàbā | xe buýt lớnd. 我们坐大巴去旅游。 | |
| 大大 | dàdà | rất nhiều, đáng kểp. 这次改革大大提高了效率。 | |
| 大夫 | dàifu | thầy thuốc, bác sĩd. 这位大夫很有经验。 | |
| 大量 | dàliàng | số lượng lớnt. 工厂生产了大量的产品。 | |
| 大赛 | dàsài | cuộc thi lớnd. 他参加了全国歌唱大赛。 | |
| 大厅 | dàtīng | sảnh lớn, đại sảnhd. 我们在酒店大厅等你。 | |
| 大约 | dàyuē | khoảng, ước chừngp. 这里大约有一百个人。 | |
| 大自然 | dàzìrán | thiên nhiênd. 我们应该保护大自然。 | |
| 待 | dāi | ở lại, lưu lạiđg. 我在北京待了三天。 | |
| 戴 | dài | đội, đeođg. 她今天戴了一副新眼镜。 | |
| 袋子 | dàizi | cái túi, baod. 请给我一个袋子。 | |
| 单位 | dānwèi | đơn vịd. 他在一家国营单位工作。 | |
| 当 | dāng | làm, khiđg., g. 他当了十年的老师。 | |
| 当时 | dāngshí | lúc đód. 当时我们都还很年轻。 | |
| 刀 | dāo | daod. 请用刀把苹果切开。 | |
| 导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên du lịchđg., d. 我们的导游很有经验。 | |
| 倒 | dào | rót, đổ; lùi, ngược; (lại, trái lại)đg., (p.) 请给我倒一杯水。 | |
| 道 | dào | đường, con đường; (lượng từ: món, câu, cánh)d., l. 这道菜很好吃。 | |
| 到底 | dàodǐ | rốt cuộc, cuối cùngp. 你到底想说什么? | |
| 到来 | dàolái | đến, tớiđg. 大家都在期待春天的到来。 | |
| 道路 | dàolù | con đườngd. 这条道路通向学校。 | |
| 道歉 | dàoqiàn | xin lỗiđg. 他向我道歉了。 | |
| 得意 | déyì | đắc ý, hài lòngt. 他考了第一名,非常得意。 | |
| 登机 | dēngjī | lên máy bayđg. 飞机马上要登机了。 | |
| 等 | děng | chờ, đợitr., (d.), l. 请你在门口等我。 | |
| 等到 | děngdào | đợi đến khig. 等到春天,花儿都会开。 | |
| 低 | dī | thấpt., đg. 这个价格很低。 | |
| 低价 | dījià | giá thấp, giá rẻd. 这家店以低价卖水果。 | |
| 低温 | dīwēn | nhiệt độ thấpd. 牛奶要放在低温的地方。 | |
| 低于 | dīyú | thấp hơnđg. 今天的气温低于零度。 | |
| 底 | dǐ | đáyd. 杯子的底破了。 | |
| 底下 | dǐxia | phía dưới, bên dướid. 猫在桌子底下睡觉。 | |
| 地球 | dìqiú | địa cầu, trái đấtd. 地球是我们的家。 | |
| 地址 | dìzhǐ | địa chỉd. 请把你的地址写在这张纸上。 | |
| 点名 | diǎnmíng | điểm danhđg. 老师上课前先点名。 | |
| 点头 | diǎntóu | gật đầuđg. 他点头表示同意。 | |
| 电动车 | diàndòngchē | xe điệnd. 他骑电动车去上班。 | |
| 电视剧 | diànshìjù | phim truyền hìnhd. 我每天晚上看电视剧。 | |
| 掉 | diào | rơi, mất, rụngđg. 我的钥匙掉了。 | |
| 调查 | diàochá | điều trađg. 警察在调查这件事情。 | |
| 订 | dìng | đặt (mua, hàng)đg. 我在网上订了一张机票。 | |
| 定 | dìng | quyết định, cố địnhđg. 我们已经定了明天的机票。 | |
| 东部 | dōngbù | miền đông, phía đôngd. 中国东部有很多大城市。 | |
| 动车 | dòngchē | tàu cao tốc (loại D)d. 我坐动车去上海。 | |
| 动作 | dòngzuò | động tácd. 他的动作很快。 | |
| 读者 | dúzhě | độc giả, người đọcd. 这本书受到很多读者的喜爱。 | |
| 堵车 | dǔchē | tắc đườngđg. 现在是高峰期,路上堵车了。 | |
| 度假 | dùjià | đi nghỉ, nghỉ mátđg. 我们打算去海边度假。 | |
| 肚子 | dùzi | bụngd. 我吃太多,肚子有点疼。 | |
| 短信 | duǎnxìn | tin nhắnd. 我给他发了一条短信。 | |
| 队 | duì | đội, hàngd., (l.) 我们排队买票。 | |
| 对方 | duìfāng | đối phương, phía đối diệnd. 我们要了解对方的想法。 | |
| 对面 | duìmiàn | đối diệnd. 银行在马路对面。 | |
| 对于 | duìyú | đối vớig. 对于这个决定,大家意见不一。 | |
| 队员 | duìyuán | đội viên, thành viên độid. 每个队员都很努力。 | |
| 队长 | duìzhǎng | đội trưởngd. 他是我们班的队长。 | |
| 顿 | dùn | bữa (ăn); dừng, ngưngl., (đg.) 我们一天吃三顿饭。 | |
| 多么 | duōme | biết bao, thế nàop. 今天的天气多么好啊! | |
| 多数 | duōshù | đa sốd. 班里多数学生喜欢音乐。 | |
| 多样 | duōyàng | đa dạngt. 这里的美食种类多样。 |
E 2 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 而 | ér | màlt. 这家餐厅价格便宜,而味道也很好。 | |
| 儿童 | értóng | trẻ emd. 公园里有很多儿童在玩耍。 |
F 33 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 发出 | fāchū | phát ra, gửi điđg. 教室里发出一阵笑声。 | |
| 发送 | fāsòng | gửi, phát điđg. 请把文件发送给我。 | |
| 法 | fǎ | pháp, phương phápd. 这件事要依法处理。 | |
| 法律 | fǎlǜ | pháp luậtd. 每个公民都应该遵守法律。 | |
| 翻译 | fānyì | dịch, phiên dịchđg., d. 她把这本书翻译成了中文。 | |
| 烦 | fán | phiền, bựct., đg. 这件事让我很烦。 | |
| 烦恼 | fánnǎo | phiền não, buồn phiềnt. 别为这件小事烦恼。 | |
| 反对 | fǎnduì | phản đốiđg. 我反对这个计划。 | |
| 方面 | fāngmiàn | phương diện, mặtd. 在这方面,我还需要多学习。 | |
| 方式 | fāngshì | phương thứcd. 他喜欢用简单的方式解决问题。 | |
| 房东 | fángdōng | chủ nhàd. 房东要求我们按时交房租。 | |
| 房租 | fángzū | tiền thuê nhàd. 这个月的房租还没有交。 | |
| 放弃 | fàngqì | từ bỏđg. 他决定放弃这次机会。 | |
| 放松 | fàngsōng | thả lỏng, thư giãnđg. 周末我喜欢在家放松一下。 | |
| 费 | fèi | phí, tốnd., đg. 这次旅行花了不少钱,真费钱。 | |
| 费用 | fèiyong | chi phíd. 学校的学习费用每年都在上涨。 | |
| 分数 | fēnshù | điểm sốd. 这次考试他的分数很高。 | |
| 分为 | fēnwéi | chia thành, phân thànhđg. 这本书分为三个部分。 | |
| 份 | fèn | phần (lượng từ)l. 我要一份炒饭。 | |
| 丰富 | fēngfù | phong phút. 这本书的内容非常丰富。 | |
| 风景 | fēngjǐng | phong cảnhd. 山上的风景非常美丽。 | |
| 否则 | fǒuzé | nếu không thìlt. 你要快点,否则会迟到。 | |
| 幅 | fú | bức (tranh, vải)l. 墙上挂着一幅画。 | |
| 符合 | fúhé | phù hợpđg. 这份工作很符合我的兴趣。 | |
| 付 | fù | trả, chi trảđg. 这笔钱由我来付。 | |
| 父母 | fùmǔ | cha mẹd. 我的父母都是老师。 | |
| 父女 | fùnǚ | cha và con gáid. 这对父女关系很好。 | |
| 父亲 | fùqīn | chad. 我父亲每天早上跑步。 | |
| 复印 | fùyìn | sao chụp, photocopyđg. 请帮我复印这份文件。 | |
| 复杂 | fùzá | phức tạpt. 这个问题很复杂。 | |
| 负责 | fùzé | chịu trách nhiệmđg., t. 他负责这个项目。 | |
| 负责人 | fùzérén | người chịu trách nhiệmd. 他是这个项目的负责人。 | |
| 父子 | fùzǐ | cha và con traid. 父子两人一起去钓鱼。 |
G 65 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 改 | gǎi | sửa, thay đổiđg. 老师帮我改了作文。 | |
| 改变 | gǎibiàn | thay đổiđg. 他的想法改变了很多。 | |
| 干 | gān | làmt., (d.) 你在干什么? | |
| 干杯 | gānbēi | cạn lyđg. 我们一起干杯,庆祝生日快乐。 | |
| 赶 | gǎn | vội, đuổi theođg. 我们得赶时间去机场。 | |
| 敢 | gǎn | dámđg. 我不敢一个人去那个地方。 | |
| 感 | gǎn | (hậu tố) cảm, cảm giác về…: 安全感, 幸福感hậu tố 这个工作让他很有成就感。 | |
| 感动 | gǎndòng | cảm độngt., đg. 这部电影让我很感动。 | |
| 赶紧 | gǎnjǐn | vội vàng, nhanh chóngp. 快下雨了,我们赶紧回家吧。 | |
| 感觉 | gǎnjué | cảm giác; cảm thấyd., đg. 我感觉今天天气很好。 | |
| 赶快 | gǎnkuài | nhanh lên, mau lênp. 你赶快把作业写完。 | |
| 感情 | gǎnqíng | tình cảmd. 他们两个人的感情很好。 | |
| 感人 | gǎnrén | cảm động lòng ngườit. 这个故事真的很感人。 | |
| 赶上 | gǎnshàng | kịp, theo kịpđg. 我快跑几步才赶上了公交车。 | |
| 感受 | gǎnshòu | cảm nhậnđg., d. 这次旅行让我有很多新的感受。 | |
| 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn, cảm tạđg. 非常感谢你的帮助。 | |
| 干活儿 | gànhuór | làm việcđg. 他每天都在工地干活儿。 | |
| 钢琴 | gāngqín | đàn pianod. 她每天练习弹钢琴。 | |
| 高价 | gāojià | giá caod. 他花高价买了这幅画。 | |
| 高考 | gāokǎo | thi đại họcd. 他正在为高考做准备。 | |
| 高速 | gāosù | cao tốc, tốc độ caot. 汽车在高速行驶。 | |
| 高温 | gāowēn | nhiệt độ caod. 夏天的高温让人难以忍受。 | |
| 高于 | gāoyú | cao hơnđg. 今年的销售额高于去年。 | |
| 胳膊 | gēbo | cánh tayd. 我的胳膊有点疼。 | |
| 歌声 | gēshēng | tiếng hátd. 远处传来美妙的歌声。 | |
| 歌手 | gēshǒu | ca sĩd. 她是一位很有名的歌手。 | |
| 各 | gè | mỗi, cácđ., p. 各国代表都参加了会议。 | |
| 各地 | gèdì | các nơi, mọi nơid. 游客来自世界各地。 | |
| 各个 | gègè | mỗi, từngđ., p. 公司在各个城市都有分店。 | |
| 各位 | gèwèi | các vị, mọi ngườiđ. 各位请注意,会议马上开始。 | |
| 各种 | gèzhǒng | các loại, mỗi loạiđ. 商店里有各种颜色的衣服。 | |
| 更加 | gèngjiā | càng, hơn nữap. 这个方法更加简单。 | |
| 工厂 | gōngchǎng | nhà máy, xí nghiệpd. 他在一家工厂工作。 | |
| 功夫 | gōngfu | công phu, kung fud. 他每天练习功夫。 | |
| 公共 | gōnggòng | công cộngt. 请不要在公共场所吸烟。 | |
| 功课 | gōngkè | bài tập, bài họcd. 我今天有很多功课要做。 | |
| 公里 | gōnglǐ | kilômétl. 从这里到学校大约五公里。 | |
| 公路 | gōnglù | đường bộ, quốc lộd. 这条公路直接通向海边。 | |
| 工人 | gōngrén | công nhând. 我爸爸是工人。 | |
| 工资 | gōngzī | tiền lươngd. 他每个月的工资不高。 | |
| 共 | gòng | cùng, tổng cộngp. 我们班共有三十个学生。 | |
| 共同 | gòngtóng | cùng, chungt. 我们要共同努力完成这个任务。 | |
| 够 | gòu | đủđg., p. 这些食物够我们吃三天了。 | |
| 购买 | gòumǎi | muađg. 我想购买一辆新汽车。 | |
| 购物 | gòuwù | mua sắmđg. 周末我喜欢去商场购物。 | |
| 估计 | gūjì | ước tính, dự đoánđg. 我估计他明天会来。 | |
| 姑娘 | gūniang | cô gáid. 那个姑娘唱歌很好听。 | |
| 鼓励 | gǔlì | khuyến khích, cổ vũđg. 老师鼓励我们努力学习。 | |
| 顾客 | gùkè | khách hàngd. 这家商店的顾客非常多。 | |
| 故意 | gùyì | cố ýp. 他不是故意打碎杯子的。 | |
| 挂 | guà | treođg. 墙上挂着一幅画。 | |
| 关键 | guānjiàn | then chốt, mấu chốtd., t. 努力是成功的关键。 | |
| 观看 | guānkàn | xem, quan sátđg. 我们一起观看了比赛。 | |
| 观众 | guānzhòng | khán giảd. 电视机前有很多观众。 | |
| 管 | guǎn | quản, ốngđg., (d.), l. 这件事你不用管。 | |
| 管理 | guǎnlǐ | quản lýđg. 他负责管理这家公司。 | |
| 光 | guāng | ánh sángd., t., đg., p. 房间里的光很亮。 | |
| 广播 | guǎngbō | phát sóng, quảng báđg., d. 学校每天早上都有广播。 | |
| 广告 | guǎnggào | quảng cáod. 这个广告很有意思。 | |
| 逛 | guàng | đi dạo, đi chơiđg. 周末我们去商场逛了一下。 | |
| 规定 | guīdìng | quy địnhđg., d. 学校规定学生必须穿校服。 | |
| 国籍 | guójí | quốc tịchd. 他的国籍是中国。 | |
| 国际 | guójì | quốc tết., d. 这是一个国际机场。 | |
| 果汁 | guǒzhī | nước ép trái câyd. 我早上喜欢喝一杯果汁。 | |
| 过程 | guòchéng | quá trìnhd. 学习中文是一个很长的过程。 |
H 36 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 海洋 | hǎiyáng | biển cả, đại dươngd. 海洋里有很多鱼。 | |
| 害羞 | hàixiū | xấu hổ, ngại ngùng, nhút nhátt. 她很害羞,不敢说话。 | |
| 寒假 | hánjià | kỳ nghỉ đôngd. 我打算寒假去旅行。 | |
| 寒冷 | hánlěng | lạnh lẽot. 北方的冬天非常寒冷。 | |
| 喊 | hǎn | hét, gọi tođg. 他大声喊我的名字。 | |
| 汗 | hàn | mồ hôid. 他跑步跑得满头是汗。 | |
| 航班 | hángbān | chuyến bayd. 我们的航班晚点了。 | |
| 好处 | hǎochù | lợi ích, điều tốtd. 多运动对身体有好处。 | |
| 好好 | hǎohǎo | tốt, cẩn thậnt., p. 你要好好休息,别太累了。 | |
| 好笑 | hǎoxiào | buồn cườit. 这个故事真好笑。 | |
| 合格 | hégé | đạt tiêu chuẩnt. 他的考试成绩合格了。 | |
| 盒子 | hézi | cái hộpd. 这个盒子里装满了旧照片。 | |
| 红包 | hóngbāo | tiền lì xìd. 过年长辈会给我们红包。 | |
| 厚 | hòu | dàyt. 这本书很厚。 | |
| 后悔 | hòuhuǐ | hối hậnđg. 我后悔没听你的建议。 | |
| 忽然 | hūrán | bỗng nhiênp. 天忽然下起了大雨。 | |
| 互联网 | hùliánwǎng | internet, mạng internetd. 现在很多人都通过互联网买东西。 | |
| 护士 | hùshi | y tád. 护士每天都要照顾很多病人。 | |
| 互相 | hùxiāng | lẫn nhaup. 我们应该互相帮助。 | |
| 话剧 | huàjù | kịch nóid. 昨晚我们去看了一场话剧。 | |
| 怀疑 | huáiyí | nghi ngờđg. 老师怀疑他没有认真做作业。 | |
| 坏处 | huàichù | tác hại, điều xấud. 吸烟对身体有很多坏处。 | |
| 环保 | huánbǎo | bảo vệ môi trườngd., t. 我们应该多做环保的事情。 | |
| 换乘 | huànchéng | đổi tàu xe, chuyển tuyếnđg. 在下一站换乘二号线。 | |
| 回复 | huífù | trả lờiđg. 请尽快回复我的邮件。 | |
| 回信 | huíxìn | thư trả lờiđg., d. 她收到我的信后很快就回信了。 | |
| 回忆 | huíyì | hồi tưởng, kỷ niệmđg. 这张老照片让他回忆起小时候的事情。 | |
| 会员 | huìyuán | hội viên, thành viênd. 我是这家健身房的会员。 | |
| 活 | huó | sốngđg., t., d. 这条鱼还活着。 | |
| 活动 | huódòng | hoạt độngđg., d. 我们下午有一个户外活动。 | |
| 活泼 | huópō | hoạt bát, năng độngt. 她的性格很活泼。 | |
| 火 | huǒ | lửad., t. 厨房里的火太大了。 | |
| 货 | huò | hàng hóad. 这家店的货很齐全。 | |
| 获得 | huòdé | đạt đượcđg. 他在比赛中获得了第一名。 | |
| 获奖 | huòjiǎng | đạt giảiđg. 这部电影在国际电影节上获奖了。 | |
| 获取 | huòqǔ | thu được, lấy đượcđg. 我们可以通过网络获取最新信息。 |
J 100 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 基本 | jīběn | cơ bảnt., p. 这是基本的常识。 | |
| 基本上 | jīběnshàng | về cơ bản, hầu nhưp. 这件事基本上已经解决了。 | |
| 基础 | jīchǔ | cơ sở, nền tảngd. 学好基础对以后很重要。 | |
| 激动 | jīdòng | xúc động, kích độngt., đg. 听到这个消息,她非常激动。 | |
| 积极 | jījí | tích cựct. 她工作很积极。 | |
| 积累 | jīlěi | tích lũyđg. 他每天积累新单词。 | |
| 及时 | jíshí | kịp thờit., p. 医生及时赶到,救了他的命。 | |
| 即使 | jíshǐ | cho dù, dù rằnglt. 即使下雨,我们也会去。 | |
| 既 | jì | đã, vừap., lt. 他既聪明又努力。 | |
| 寄 | jì | gửi (thư, hàng)đg. 我给妈妈寄了一份礼物。 | |
| 计划 | jìhuà | kế hoạchd., đg. 我们下周有一个新计划。 | |
| 既然 | jìrán | đã như vậy, đã thế thìlt. 既然你已经决定了,就好好去做吧。 | |
| 技术 | jìshù | kỹ thuậtd. 这家公司的技术非常先进。 | |
| 继续 | jìxù | tiếp tụcđg. 我们继续讨论这个问题。 | |
| 记者 | jìzhě | nhà báod. 那位记者正在采访市长。 | |
| 加班 | jiābān | làm thêm giờđg. 我今天要加班到很晚。 | |
| 家具 | jiājù | đồ nội thấtd. 这套家具是新买的。 | |
| 加快 | jiākuài | đẩy nhanh, tăng nhanhđg. 公司决定加快生产速度。 | |
| 加强 | jiāqiáng | tăng cườngđg. 我们需要加强安全管理。 | |
| 加入 | jiārù | gia nhập, tham giađg. 他决定加入我们的团队。 | |
| 加上 | jiāshàng | thêm vào, cộng thêmlt. 汤里加上一点盐更好喝。 | |
| 家庭 | jiātíng | gia đìnhd. 她有一个幸福的家庭。 | |
| 家乡 | jiāxiāng | quê hươngd. 我很想念我的家乡。 | |
| 加油 | jiāyóu | cố lên; đổ xăngđg. 我们一起加油吧! | |
| 加油站 | jiāyóuzhàn | trạm xăngd. 前面有一个加油站。 | |
| 家长 | jiāzhǎng | phụ huynhd. 今天很多家长来参加学校的活动。 | |
| 假 | jiǎ | giảt. 这个包是假的,不是真的。 | |
| 价格 | jiàgé | giá cảd. 这件衣服的价格很合理。 | |
| 价钱 | jiàqián | giá cảd. 这个菜的价钱不贵。 | |
| 假日 | jiàrì | ngày nghỉ, ngày lễd. 假日里公园人很多。 | |
| 减 | jiǎn | giảm, trừđg. 十减三等于七。 | |
| 减轻 | jiǎnqīng | giảm nhẹđg. 多休息可以减轻压力。 | |
| 减少 | jiǎnshǎo | giảm bớt, giảm thiểuđg. 工厂决定减少污染排放。 | |
| 健身 | jiànshēn | tập thể hình, rèn luyện sức khỏeđg. 我每周去健身两次。 | |
| 健身房 | jiànshēnfáng | phòng tập gymd. 他每天去健身房锻炼。 | |
| 建议 | jiànyì | đề nghị, kiến nghịđg., d. 老师给我提了一个好建议。 | |
| 江 | jiāng | sông (lớn)d. 这条江很长。 | |
| 将 | jiāng | sẽ, sắpg., p. 我将在明天出发去北京。 | |
| 将来 | jiānglái | tương laid. 我希望将来能当医生。 | |
| 将要 | jiāngyào | sẽ, sắpp. 她将要参加下个月的考试。 | |
| 奖 | jiǎng | giải thưởngd., (đg.) 他得了一个奖。 | |
| 奖金 | jiǎngjīn | tiền thưởngd. 这个月他拿到了奖金。 | |
| 奖学金 | jiǎngxuéjīn | học bổngd. 她申请到了大学的奖学金。 | |
| 降 | jiàng | hạ, giảm xuốngđg. 气温明天会降五度。 | |
| 降低 | jiàngdī | hạ thấp, giảm xuốngđg. 商店降低了商品的价格。 | |
| 降价 | jiàngjià | giảm giáđg. 这家店最近正在降价促销。 | |
| 降落 | jiàngluò | hạ cánh, rơi xuốngđg. 飞机安全降落在机场。 | |
| 降温 | jiàngwēn | giảm nhiệt độ, hạ nhiệtđg. 这几天天气突然降温了。 | |
| 交 | jiāo | nộp, giaođg., (d.) 请把作业交上来。 | |
| 骄傲 | jiāo’ào | kiêu ngạo, tự hàot., d. 他因为考了第一名而感到骄傲。 | |
| 交警 | jiāojǐng | cảnh sát giao thôngd. 交警在路口指挥交通。 | |
| 交流 | jiāoliú | giao lưu, trao đổiđg. 我们经常用英语交流。 | |
| 郊区 | jiāoqū | vùng ngoại ôd. 他们家住在城市的郊区。 | |
| 交通 | jiāotōng | giao thôngd. 这个城市的交通很方便。 | |
| 教练 | jiàoliàn | huấn luyện viênd. 他是我们篮球队的教练。 | |
| 教师 | jiàoshī | giáo viênd. 我妈妈是一名教师。 | |
| 教授 | jiàoshòu | giáo sưd. 这位教授讲课很有趣。 | |
| 教学 | jiàoxué | giảng dạyd. 这位老师的教学方法很好。 | |
| 教育 | jiàoyù | giáo dụcd., đg. 教育对孩子的成长很重要。 | |
| 叫作 | jiàozuò | gọi làđg. 他的名字叫作小李。 | |
| 街道 | jiēdào | đường phốd. 这条街道很热闹。 | |
| 接受 | jiēshòu | tiếp nhận, chấp nhậnđg. 她决定接受这份新工作。 | |
| 接着 | jiēzhe | tiếp tục, tiếp đóđg., p. 他说完后,接着就离开了。 | |
| 结果 | jiéguǒ | kết quảd., lt. 考试结果让他很高兴。 | |
| 节假日 | jiéjiàrì | ngày lễ, ngày nghỉd. 节假日期间,商场里人很多。 | |
| 节约 | jiéyuē | tiết kiệmđg. 我们应该节约用水。 | |
| 结账 | jiézhàng | thanh toán, tính tiềnđg. 服务员,我们要结账。 | |
| 解释 | jiěshì | giải thíchđg. 老师给我们解释了这个问题。 | |
| 今后 | jīnhòu | từ nay về saud. 今后我会更努力学习。 | |
| 仅 | jǐn | chỉp. 这个班仅有十个学生。 | |
| 尽管 | jǐnguǎn | mặc dùp., lt. 尽管很累,他还是坚持完成了工作。 | |
| 仅仅 | jǐnjǐn | chỉ mỗi, chỉ cóp. 他仅仅是个学生。 | |
| 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳngt. 考试前我很紧张。 | |
| 进入 | jìnrù | tiến vàođg. 我们进入了教室。 | |
| 进行 | jìnxíng | tiến hànhđg. 会议正在进行。 | |
| 禁止 | jìnzhǐ | cấmđg. 图书馆里禁止大声说话。 | |
| 精彩 | jīngcǎi | xuất sắc, hấp dẫnt. 这场比赛非常精彩。 | |
| 经济 | jīngjì | kinh tếd., (t.) 这个国家的经济发展很快。 | |
| 京剧 | jīngjù | kinh kịchd. 她很喜欢看京剧表演。 | |
| 经历 | jīnglì | trải qua, kinh nghiệmđg., d. 这次旅行是一次难忘的经历。 | |
| 经验 | jīngyàn | kinh nghiệmd. 他在教学方面有丰富的经验。 | |
| 警察 | jǐngchá | cảnh sátd. 警察正在街上巡逻。 | |
| 景点 | jǐngdiǎn | điểm du lịch, danh lamd. 这个城市有很多著名景点。 | |
| 景区 | jǐngqū | khu du lịch, khu danh thắngd. 这个景区周末人很多。 | |
| 景色 | jǐngsè | cảnh sắcd. 山上的景色美丽极了。 | |
| 竟然 | jìngrán | lại (bất ngờ)p. 他竟然忘了我的名字。 | |
| 竞争 | jìngzhēng | cạnh tranhđg. 这两家公司在市场上竞争非常激烈。 | |
| 镜子 | jìngzi | gươngd. 她在镜子前梳头。 | |
| 究竟 | jiūjìng | rốt cuộcp., (d.) 你究竟想说什么? | |
| 就是 | jiùshì | chính làtr., p., lt. 这个人就是我的老师。 | |
| 举 | jǔ | giơ, nâng lênđg. 老师让我们举起手来。 | |
| 举办 | jǔbàn | tổ chứcđg. 学校下周将举办一场运动会。 | |
| 举例 | jǔlì | nêu ví dụ, lấy ví dụđg. 老师举例说明了这个语法。 | |
| 举行 | jǔxíng | tổ chức, cử hànhđg. 学校下周举行运动会。 | |
| 聚 | jù | tụ tập, tập hợpđg. 我们周末聚一聚吧。 | |
| 聚餐 | jùcān | ăn liên hoan, tụ tập ăn uốngđg. 周五晚上我们部门聚餐。 | |
| 聚会 | jùhuì | buổi họp mặt, tụ họpđg., d. 我们明天有个聚会。 | |
| 拒绝 | jùjué | cự tuyệt, từ chốiđg. 我不能接受这个请求,只能拒绝。 | |
| 距离 | jùlí | khoảng cáchđg., d. 学校距离我家很近。 | |
| 剧院 | jùyuàn | nhà hátd. 今晚剧院有一场京剧。 |
K 28 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 开玩笑 | kāi wánxiào | nói đùacụm từ 别生气,我只是跟你开玩笑。 | |
| 看法 | kànfǎ | quan điểm, cách nhìnd. 我对这个问题有不同的看法。 | |
| 烤 | kǎo | nướngđg. 我们在院子里烤肉。 | |
| 考虑 | kǎolǜ | suy nghĩ, xem xétđg. 我需要考虑一下这个计划。 | |
| 考生 | kǎoshēng | thí sinhd. 今年的考生很多。 | |
| 棵 | kē | cây (lượng từ)l. 院子里有一棵大树。 | |
| 科技 | kējì | khoa học kỹ thuậtd. 现代科技改变了我们的生活方式。 | |
| 科学 | kēxué | khoa họcd., t. 她对科学非常感兴趣。 | |
| 咳 | ké | hođg. 他咳了几声。 | |
| 咳嗽 | késou | hođg. 我感冒了,一直咳嗽。 | |
| 可惜 | kěxī | đáng tiếct. 错过演出真可惜。 | |
| 克 | kè | graml. 这块蛋糕大约重两百克。 | |
| 课程 | kèchéng | khóa trình, chương trình họcd. 这学期的课程很有意思。 | |
| 客气 | kèqi | khách sáo, lịch sựt., đg. 你太客气了。 | |
| 课堂 | kètáng | lớp học, giảng đườngd. 老师在课堂上讲了一个有趣的故事。 | |
| 客厅 | kètīng | phòng kháchd. 我们在客厅看电视。 | |
| 肯定 | kěndìng | khẳng địnhđg., t., p. 他肯定会来参加聚会。 | |
| 空 | kōng | trống, rỗngt., (p.) 这个房间是空的。 | |
| 空气 | kōngqì | không khíd. 公园里的空气非常新鲜。 | |
| 恐怕 | kǒngpà | sợ rằng, e rằngđg., p. 恐怕明天会下雨。 | |
| 空 | kòng | thời gian rảnh; trống, còn chỗ; để trốngđg., t., d. 你明天有空吗? | |
| 口语 | kǒuyǔ | khẩu ngữ, ngôn ngữ nóid. 他的中文口语说得很流利。 | |
| 苦 | kǔ | đắng, khổt. 这杯咖啡很苦。 | |
| 快餐 | kuàicān | cơm nhanh, thức ăn nhanhd. 他中午常常吃快餐。 | |
| 快递 | kuàidì | chuyển phát nhanhd. 我今天收到了一个快递。 | |
| 快速 | kuàisù | nhanh chóngt. 他快速地跑向车站。 | |
| 困 | kùn | buồn ngủt., (đg.) 我今天很困,想睡觉。 | |
| 困难 | kùnnan | khó khănt., d. 这个数学题对我来说很困难。 |
L 47 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 拉 | lā | kéođg. 他用力拉门。 | |
| 垃圾 | lājī | rácd. 请把垃圾扔进垃圾桶。 | |
| 辣 | là | cayt. 这道菜太辣了,我吃不了。 | |
| 来不及 | láibují | không kịpđg. 再不出发就来不及了。 | |
| 来得及 | láidejí | kịpđg. 现在出发还来得及赶上火车。 | |
| 懒 | lǎn | lười biếngt. 他今天很懒,不想起床。 | |
| 浪费 | làngfèi | lãng phíđg. 不要浪费时间,快去学习。 | |
| 浪漫 | làngmàn | lãng mạnt. 他们在海边度过了一个浪漫的夜晚。 | |
| 老虎 | lǎohǔ | con hổd. 动物园里有两只老虎。 | |
| 老家 | lǎojiā | quê nhàd. 我老家在四川。 | |
| 老年 | lǎonián | tuổi giàd. 老年人应该多锻炼身体。 | |
| 老是 | lǎoshì | luôn luôn, cứ mãip. 他老是忘记带钥匙。 | |
| 冷静 | lěngjìng | bình tĩnht. 遇到问题要保持冷静。 | |
| 理发 | lǐfà | cắt tóc, hớt tócđg. 我下午去理发。 | |
| 理解 | lǐjiě | hiểu, lý giảiđg. 我理解你的意思。 | |
| 礼貌 | lǐmào | lịch sự, có lễ phépd., t. 对人要有礼貌。 | |
| 理想 | lǐxiǎng | lý tưởngd., t. 她的理想是当医生。 | |
| 厉害 | lìhai | lợi hại, ghê gớmt. 他打篮球真厉害。 | |
| 力气 | lìqi | sức lựcd. 他力气很大,能搬起这张桌子。 | |
| 例如 | lìrú | ví dụ nhưđg. 我喜欢很多水果,例如苹果和香蕉。 | |
| 例子 | lìzi | ví dụd. 老师给我们举了一个例子。 | |
| 俩 | liǎ | hai (người)sl. 我们俩是好朋友。 | |
| 连 | lián | liên tục, ngay cảg., (đg.), p. 他连一句话都没说。 | |
| 联系 | liánxì | liên hệđg. 请保持联系,常给我打电话。 | |
| 凉 | liáng | mát, lạnht. 今天的风很凉。 | |
| 量 | liáng | lượng, đođg. 请量一下这张桌子的长度。 | |
| 两 | liǎng | hail. 我有两个哥哥。 | |
| 亮 | liàng | sángt., đg. 月亮今晚很亮。 | |
| 列 | liè | xếp hàng, dãyđg., l. 请把要点一一列出来。 | |
| 零下 | líng xià | dưới 0 độcụm từ 今天早上零下五度。 | |
| 零花钱 | línghuāqián | tiền tiêu vặtd. 妈妈每周给我五十块零花钱。 | |
| 零钱 | língqián | tiền lẻd. 我没有零钱,可以手机支付吗? | |
| 零食 | língshí | đồ ăn vặtd. 她喜欢在看电视时吃零食。 | |
| 另 | lìng | khác, thay vì đó (trạng từ)đ., (p.) 这件事另找时间再谈吧。 | |
| 另外 | lìngwài | ngoài ra, khácđ., p., lt. 我还有另外一个问题。 | |
| 留 | liú | lưu lại, giữ lạiđg. 他决定留在北京工作。 | |
| 流 | liú | chảy, trôiđg. 河水慢慢地流着。 | |
| 流利 | liúlì | lưu loát, trôi chảyt. 她说英语很流利。 | |
| 留下 | liúxia | để lại, giữ lạiđg. 她留下了一封信。 | |
| 流行 | liúxíng | phổ biến, thịnh hànhđg. 这首歌现在很流行。 | |
| 路过 | lùguò | đi qua, ghé quađg. 我路过邮局的时候买了几张邮票。 | |
| 旅馆 | lǚguǎn | khách sạn, nhà nghỉd. 我们住在一家小旅馆里。 | |
| 旅客 | lǚkè | hành khách, khách du lịchd. 车站里有很多旅客。 | |
| 旅行 | lǚxíng | du lịch, đi du lịchđg. 我们下个月要去旅行。 | |
| 律师 | lǜshī | luật sưd. 我哥哥是一名律师。 | |
| 乱 | luàn | lộn xộn, hỗn loạnt., p. 他的房间很乱。 | |
| 落 | luò | rơi, rụngđg. 树叶从树上落下来了。 |
M 27 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 麻烦 | máfan | phiền phức, rắc rốit., đg., d. 这件事真麻烦。 | |
| 馒头 | mántou | bánh bao (không nhân)d. 早餐我喜欢吃馒头。 | |
| 满 | mǎn | đầyt., đg. 杯子里的水满了。 | |
| 毛巾 | máojīn | khăn mặtd. 请把毛巾挂在浴室里。 | |
| 毛衣 | máoyī | áo lend. 冬天我喜欢穿毛衣。 | |
| 帽子 | màozi | cái mũ, nónd. 她戴着一个红色的帽子。 | |
| 美 | měi | đẹpt. 这里的风景真美。 | |
| 美好 | měihǎo | tốt đẹpt. 我们都希望有一个美好的未来。 | |
| 美景 | měijǐng | cảnh đẹpd. 山上的美景让人难忘。 | |
| 美丽 | měilì | xinh đẹpt. 这座城市非常美丽。 | |
| 美食 | měishí | món ăn ngond. 这个城市有很多美食。 | |
| 梦 | mèng | mơ, giấc mơd., đg. 我昨晚做了一个奇怪的梦。 | |
| 梦想 | mèngxiǎng | mơ ướcđg., d. 我的梦想是成为一名医生。 | |
| 密码 | mìmǎ | mật mãd. 请输入你的密码。 | |
| 免费 | miǎnfèi | miễn phíđg. 这个停车场今天免费。 | |
| 面对 | miànduì | đối mặtđg. 我们要勇敢地面对困难。 | |
| 面试 | miànshì | phỏng vấnđg. 我明天要去公司面试。 | |
| 秒 | miǎo | giâyl. 比赛只剩十秒了。 | |
| 民族 | mínzú | dân tộcd. 中国有五十六个民族。 | |
| 末 | mò | cuối, mạtd. 这是学期的最末一周。 | |
| 母女 | mǔnǚ | mẹ con (gái)d. 这对母女感情很好。 | |
| 母亲 | mǔqīn | mẹ, mẫu thând. 我的母亲很爱我。 | |
| 母子 | mǔzǐ | mẹ con (trai)d. 母子俩一起去公园散步。 | |
| 目标 | mùbiāo | mục tiêud. 我们的目标是通过考试。 | |
| 目的 | mùdì | mục đíchd. 我们学习的目的是提高自己。 | |
| 目的地 | mùdìdì | điểm đến, nơi đếnd. 我们下午三点到达目的地。 | |
| 目前 | mùqián | hiện nayd. 目前他还没有找到工作。 |
N 20 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 耐心 | nàixīn | kiên nhẫnt., d. 老师对学生很有耐心。 | |
| 南部 | nánbù | miền namd. 他住在中国南部的一个小城市。 | |
| 难道 | nándào | chẳng lẽp. 难道你不知道今天是我的生日吗? | |
| 男士 | nánshì | nam giới, quý ôngd. 这件外套很适合男士穿。 | |
| 难受 | nánshòu | khó chịu, đau khổt. 我今天肚子疼,感觉很难受。 | |
| 难忘 | nánwàng | khó quênđg. 这是一次难忘的旅行。 | |
| 男性 | nánxìng | nam giớid. 这份工作男性和女性都可以申请。 | |
| 内 | nèi | trong, nộid. 请在三天内完成作业。 | |
| 内容 | nèiróng | nội dungd. 这本书的内容很有趣。 | |
| 内心 | nèixīn | nội tâmd. 她的内心充满了希望。 | |
| 能否 | néng fǒu | có thể hay khôngcụm từ 你能否帮我把这个箱子搬到楼上? | |
| 能够 | nénggòu | có thể, có khả năngđg. 经过努力,他能够完成这个任务。 | |
| 能力 | nénglì | năng lựcd. 他有很强的工作能力。 | |
| 嗯 | ǹg | ừ, vâng (tiếng đáp)th. 嗯,我知道了。 | |
| 年底 | niándǐ | cuối nămd. 我们打算年底去旅行。 | |
| 年龄 | niánlíng | tuổi tác, tuổid. 请问你的年龄是多少? | |
| 农村 | nóngcūn | nông thônd. 他从小在农村长大。 | |
| 弄 | nòng | làm, xử lýđg. 你把我的书弄坏了。 | |
| 女性 | nǚxìng | nữ giới, phụ nữd. 越来越多的女性开始工作。 | |
| 暖和 | nuǎnhuo | ấm ápt., đg. 今天天气很暖和。 |
O 1 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 偶尔 | ǒu’ěr | đôi khi, ngẫu nhiênp., t. 我偶尔会去健身房。 |
P 22 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 拍 | pāi | chụp, vỗđg., d. 他用手拍了拍我的肩膀。 | |
| 排 | pái | xếp hàng, hàngđg., d., l. 请大家排成一行。 | |
| 牌 | pái | bài, thẻd. 墙上挂着一块牌子。 | |
| 排队 | páiduì | xếp hàngđg. 我们要排队买票。 | |
| 排球 | páiqiú | bóng chuyềnd. 她每天下午打排球。 | |
| 牌子 | páizi | nhãn hiệu, bảng hiệud. 这个牌子的衣服很受欢迎。 | |
| 判断 | pànduàn | phán đoánđg. 我们需要判断这件事情的真假。 | |
| 陪 | péi | đi cùng, tiếp đãiđg. 我陪你去医院。 | |
| 批评 | pīpíng | phê bìnhđg. 老师批评了不认真做作业的学生。 | |
| 皮肤 | pífū | dad. 他的皮肤很白。 | |
| 脾气 | píqi | tính khí, tính nếtd. 他的脾气很好。 | |
| 皮鞋 | píxié | giày dad. 爸爸买了一双新皮鞋。 | |
| 篇 | piān | lượng từ chỉ bài viếtd., l. 我写了一篇文章。 | |
| 片 | piàn | lượng từ chỉ miếng, látd., l. 她吃了一片面包。 | |
| 乒乓球 | pīngpāngqiú | bóng bànd. 他乒乓球打得很好。 | |
| 平常 | píngcháng | thường ngày, bình thườngt., d. 他平常很少说话。 | |
| 破 | pò | rách, hỏng, vỡđg., t. 这件衣服破了一个洞。 | |
| 葡萄 | pútao | nhod. 我喜欢吃葡萄。 | |
| 葡萄酒 | pútaojiǔ | rượu vangd. 他晚餐时喝了一杯葡萄酒。 | |
| 普遍 | pǔbiàn | phổ biếnt. 这种现象在城市里很普遍。 | |
| 普通 | pǔtōng | phổ thông, bình thườngt. 他是一个普通的学生。 | |
| 普通话 | pǔtōnghuà | tiếng phổ thông (tiếng Hán chuẩn)d. 我在学校学习普通话。 |
Q 44 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 期 | qī | kỳ, thời hạnl. 这本杂志是这个月的最新一期。 | |
| 期末 | qīmò | cuối kỳd. 期末考试快到了,大家都在认真复习。 | |
| 期中 | qīzhōng | giữa kỳd. 期中考试的成绩下周公布。 | |
| 其次 | qícì | thứ hai, tiếp theođ. 首先要努力,其次要有耐心。 | |
| 其中 | qízhōng | trong đó, trong số đód. 我有三个朋友,其中一个是中国人。 | |
| 起到 | qǐdào | phát huy, đạt được (tác dụng)đg. 这个方法起到了很好的效果。 | |
| 气 | qì | khí, hơi; tức giậnd., đg. 他今天很生气。 | |
| 气候 | qìhòu | khí hậud. 这里的气候四季分明。 | |
| 汽水 | qìshuǐ | nước ngọt có gad. 天热的时候我喜欢喝冰汽水。 | |
| 气温 | qìwēn | nhiệt độ không khíd. 今天的气温很低。 | |
| 千克 | qiānkè | kilôgaml. 这个包重五千克。 | |
| 千万 | qiānwàn | ngàn vạn, nhất định (phải)p. 你千万不要迟到。 | |
| 签证 | qiānzhèng | visa, thị thựcđg., d. 我正在申请去美国的签证。 | |
| 前方 | qiánfāng | phía trướcd. 前方有一座高山。 | |
| 前后 | qiánhòu | trước sau, khoảng chừngd. 春节前后天气很冷。 | |
| 强 | qiáng | mạnht. 他的能力很强。 | |
| 敲 | qiāo | gõ, đậpđg. 有人在敲门。 | |
| 桥 | qiáo | cầud. 这座桥很长。 | |
| 巧 | qiǎo | khéo, trùng hợpt. 真巧,我们又见面了。 | |
| 巧克力 | qiǎokèlì | sô-cô-lad. 我喜欢吃巧克力蛋糕。 | |
| 亲戚 | qīnqi | họ hàng, người thând. 春节我们去看亲戚。 | |
| 琴 | qín | đànd. 她每天晚上都练琴。 | |
| 轻 | qīng | nhẹt. 这个箱子很轻,我一个人就能搬。 | |
| 青年 | qīngnián | thanh niênd. 他是一位有理想的青年。 | |
| 轻松 | qīngsōng | nhẹ nhàng, thoải máit. 这个工作让我感觉很轻松。 | |
| 情况 | qíngkuàng | tình hìnhd. 请告诉我最新的情况。 | |
| 庆祝 | qìngzhù | chúc mừng, kỷ niệmđg. 我们庆祝他的生日。 | |
| 球队 | qiúduì | đội bóngd. 这支球队赢得了比赛。 | |
| 球迷 | qiúmí | người mê bóngd. 他是一个足球迷。 | |
| 区 | qū | khu, quậnd. 这个区有很多商店。 | |
| 区别 | qūbié | khác biệt, phân biệtđg., d. 这两个词有什么区别? | |
| 取 | qǔ | lấyđg. 他去银行取钱。 | |
| 取得 | qǔdé | đạt đượcđg. 她在比赛中取得了第一名。 | |
| 取消 | qǔxiāo | hủy bỏđg. 会议被取消了。 | |
| 全 | quán | toàn, đầy đủt., p. 这些书全是我的。 | |
| 全部 | quánbù | toàn bộd. 他把全部时间都用来学习。 | |
| 全都 | quándōu | tất cả đềup. 他们全都同意这个计划。 | |
| 全球 | quánqiú | toàn cầud. 这个问题影响全球经济。 | |
| 全身 | quánshēn | toàn thând. 运动以后我全身都疼。 | |
| 缺 | quē | thiếuđg. 我们还缺一个人。 | |
| 缺点 | quēdiǎn | nhược điểmd. 每个人都有缺点。 | |
| 缺少 | quēshǎo | thiếu, thiếu sótđg. 这里缺少食物和水。 | |
| 却 | què | nhưng, lạip. 他很累,却还在坚持工作。 | |
| 确实 | quèshí | thực sự, đích thựcp. 他确实很努力。 |
R 18 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 然而 | rán’ér | tuy nhiênlt. 这个方法很好,然而还是有一些问题。 | |
| 热闹 | rènao | náo nhiệt, nhộn nhịpt., đg., d. 春节的时候街上很热闹。 | |
| 人生 | rénshēng | cuộc đời, nhân sinhd. 她的人生充满了挑战。 | |
| 人数 | rénshù | số ngườid. 参加会议的人数很多。 | |
| 人员 | rényuán | nhân viênd. 公司新招了一批人员。 | |
| 任何 | rènhé | bất kỳđ. 任何人都可以参加这次比赛。 | |
| 任务 | rènwu | nhiệm vụd. 老师给我们布置了新的任务。 | |
| 扔 | rēng | ném, vứtđg. 他把垃圾扔进了垃圾桶。 | |
| 仍 | réng | vẫnp. 虽然很累,他仍坚持完成工作。 | |
| 仍然 | réngrán | vẫn, vẫn cònp. 下雨了,他仍然去跑步。 | |
| 日常 | rìcháng | hàng ngày, thường ngàyt. 这是我们的日常生活习惯。 | |
| 日记 | rìjì | nhật kýd. 我每天晚上写日记。 | |
| 日期 | rìqī | ngày (cụ thể)d. 请写出会议的日期。 | |
| 日子 | rìzi | ngày thángd. 这些日子他一直很忙。 | |
| 入 | rù | vào, nhậpđg. 你是什么时候入学的? | |
| 入口 | rùkǒu | cửa vàod. 电影院的入口在左边。 | |
| 入学 | rùxué | nhập họcđg. 孩子六岁就可以入学了。 | |
| 入住 | rùzhù | nhận phòng, vào ở (khách sạn, nhà mới)đg. 我们下午两点可以入住酒店。 |
S 88 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 散步 | sànbù | đi dạođg. 晚饭后我喜欢去公园散步。 | |
| 扫码 | sǎomǎ | quét mã (QR)đg. 扫码就可以付钱。 | |
| 森林 | sēnlín | rừngd. 我们周末去森林里散步。 | |
| 商量 | shāngliang | bàn bạcđg. 我们得商量一下这件事。 | |
| 商品 | shāngpǐn | hàng hóad. 这家商店的商品很便宜。 | |
| 伤心 | shāngxīn | đau lòngt. 她听到这个消息很伤心。 | |
| 上门 | shàngmén | đến nhà, đến cửađg. 师傅明天上门修空调。 | |
| 稍 | shāo | hơi, một chútp. 请稍等一下。 | |
| 稍微 | shāowēi | hơi, một ítp. 今天的天气稍微有点冷。 | |
| 少见 | shǎojiàn | hiếm gặp, ít thấyt. 这种鸟在城市里很少见。 | |
| 少量 | shǎoliàng | một lượng nhỏ, một ítt. 汤里加少量的盐。 | |
| 少数 | shǎoshù | số ítd. 只有少数人同意这个计划。 | |
| 少年 | shàonián | thiếu niênd. 他还是一个十五岁的少年。 | |
| 社会 | shèhuì | xã hộid. 我们生活在一个多元的社会里。 | |
| 摄氏度 | shèshìdù | độ Cl. 今天最高气温三十五摄氏度。 | |
| 身 | shēn | thân, người; (lượng từ: bộ quần áo)d., l. 她穿了一身新衣服。 | |
| 深 | shēn | sâut., (p.) 这条河很深。 | |
| 身份证 | shēnfènzhèng | chứng minh nhân dând. 请出示你的身份证。 | |
| 申请 | shēnqǐng | xin, đăng ký (đơn xin)đg. 我要申请这所大学。 | |
| 甚至 | shènzhì | thậm chílt. 他忙得甚至没时间吃饭。 | |
| 生 | shēng | sinh; sốngđg. 他生在北京,长在上海。 | |
| 生 | shēng | sinh; sốngt., (p.) 他生在北京,长在上海。 | |
| 生命 | shēngmìng | sinh mệnh, sự sốngd. 我们要珍惜自己的生命。 | |
| 生意 | shēngyi | việc kinh doanh, buôn bánd. 他最近在做小生意。 | |
| 省 | shěng | tỉnhd. 这样可以省很多钱。 | |
| 剩 | shèng | còn lại, dưđg. 桌上还剩两个苹果。 | |
| 失败 | shībài | thất bạiđg., t. 这次计划失败了。 | |
| 师傅 | shīfu | thầy, sư phụd. 师傅教了我很多修车的技术。 | |
| 失去 | shīqù | mất điđg. 他不想失去这个机会。 | |
| 师生 | shīshēng | thầy và tròd. 师生关系非常融洽。 | |
| 失望 | shīwàng | thất vọngđg., t. 考试结果让他很失望。 | |
| 十分 | shífēn | rấtp. 这个问题十分重要。 | |
| 实际 | shíjì | thực tếd., t. 你的想法不太实际。 | |
| 时间表 | shíjiānbiǎo | lịch trình, bảng thời giand. 请看一下这周的时间表。 | |
| 实际上 | shíjìshàng | thực tế thì, trên thực tếp. 他说他很忙,实际上是不想来。 | |
| 食品 | shípǐn | thực phẩmd. 这家超市的食品种类很多。 | |
| 食堂 | shítáng | nhà ăn, căn tind. 我们中午在食堂吃饭。 | |
| 食物 | shíwù | thực phẩm, thức ănd. 桌子上放着很多食物。 | |
| 实在 | shízài | thật sựt., p. 这件事实在太难了。 | |
| 十字路口 | shízì lùkǒu | ngã tưcụm từ 在十字路口向左转。 | |
| 使 | shǐ | khiến, làm chođg. 这个消息使她非常高兴。 | |
| 使馆 | shǐguǎn | sứ quán, đại sứ quánd. 我去使馆办签证。 | |
| 使用 | shǐyòng | sử dụngđg. 请正确使用这个工具。 | |
| 市场 | shìchǎng | thị trườngd. 这个市场每天都有很多新鲜蔬菜。 | |
| 是否 | shìfǒu | có phải là, liệu cóp. 我不知道他是否会来。 | |
| 适合 | shìhé | phù hợpđg. 这件衣服很适合你。 | |
| 世纪 | shìjì | thế kỷd. 我们生活在二十一世纪。 | |
| 视频 | shìpín | videod. 我们通过视频聊天联系家人。 | |
| 市区 | shìqū | khu vực thành phố, nội thànhd. 我们打算去市区购物。 | |
| 试题 | shìtí | đề thid. 这次考试的试题比上次难多了。 | |
| 适应 | shìyìng | thích ứngđg. 他很快就适应了新环境。 | |
| 收费 | shōufèi | thu phíđg. 这个停车场收费很高。 | |
| 收入 | shōurù | thu nhậpđg., d. 他的收入很高。 | |
| 收拾 | shōushi | thu dọn, sắp xếpđg. 请把房间收拾一下。 | |
| 收听 | shōutīng | nghe (radio)đg. 我每天早上收听新闻广播。 | |
| 首 | shǒu | đầu, bài (đơn vị đếm bài thơ, bài hát)l. 她唱了一首很好听的歌。 | |
| 首都 | shǒudū | thủ đôd. 北京是中国的首都。 | |
| 首先 | shǒuxiān | trước tiên, đầu tiênp., đ. 首先,我要谢谢大家。 | |
| 受不了 | shòubuliǎo | không chịu đượcđg. 这里太吵了,我实在受不了。 | |
| 售票员 | shòupiàoyuán | nhân viên bán véd. 售票员告诉我们车几点开。 | |
| 受伤 | shòushāng | bị thươngđg. 他在比赛中受伤了。 | |
| 输 | shū | thuađg. 我们队昨天输了比赛。 | |
| 熟 | shú/shóu | chín, quen thuộct. 苹果已经熟了。 | |
| 熟悉 | shúxi | quen thuộcđg. 我对这个城市很熟悉。 | |
| 暑假 | shǔjià | kỳ nghỉ hèd. 暑假我要去旅行。 | |
| 数 | shù | số, đếmd., s. 他会从一数到十。 | |
| 数量 | shùliàng | số lượngd. 这批货物的数量不够。 | |
| 树林 | shùlín | rừng câyd. 我们在树林里散步。 | |
| 数字 | shùzì | số, chữ sốd. 请写下这个数字。 | |
| 帅 | shuài | đẹp trai, bảnh baot. 他今天穿得很帅。 | |
| 顺便 | shùnbiàn | nhân tiện, tiện thểp. 你出去的时候顺便买点水果。 | |
| 顺利 | shùnlì | thuận lợit. 祝你考试顺利。 | |
| 顺序 | shùnxù | thứ tự, trình tựd. 请按照顺序排队。 | |
| 说法 | shuōfǎ | cách nói, quan điểmd. 关于这件事,大家有不同的说法。 | |
| 说明 | shuōmíng | giải thích, thuyết minhđg., d. 请仔细阅读产品说明。 | |
| 说明书 | shuōmíngshū | bản hướng dẫnd. 请先看看这个产品的说明书。 | |
| 硕士 | shuòshì | thạc sĩd. 她去年获得了硕士学位。 | |
| 死 | sǐ | chếtđg., t., (p.) 那只小猫昨天死了。 | |
| 速度 | sùdù | tốc độd. 汽车的速度太快了。 | |
| 塑料 | sùliào | nhựa (chất liệu)d. 这个杯子是塑料做的。 | |
| 酸 | suān | chuat. 这个苹果有点酸。 | |
| 酸奶 | suānnǎi | sữa chuad. 我早餐喜欢喝酸奶。 | |
| 算 | suàn | tính, coi nhưđg., p. 这道题我算了半天才算对。 | |
| 随便 | suíbiàn | tùy ý, tự dođg., t., lt. 你随便坐,别客气。 | |
| 随着 | suízhe | theo, cùng vớig. 随着时间的推移,他渐渐忘记了这件事。 | |
| 孙女 | sūnnǚ | con gái của con trai (cháu gái nội)d. 奶奶很爱她的孙女。 | |
| 孙子 | sūnzi | con trai của con trai (cháu trai nội)d. 爷爷带孙子去公园玩。 | |
| 所有 | suǒyǒu | tất cả, mọit., (đg.), d. 所有的学生都来了。 |
T 45 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 台 | tái | cái (máy), đàil., (d.) 桌子上放着一台电脑。 | |
| 抬 | tái | khiêng, nângđg. 请帮我抬一下这个箱子。 | |
| 抬头 | táitóu | ngẩng đầuđg. 他抬头看着天空。 | |
| 态度 | tàidù | thái độd. 她对工作的态度很认真。 | |
| 弹 | tán | bắn, đàn (gảy)đg. 他会弹吉他。 | |
| 谈 | tán | nói chuyệnđg. 我们下午要谈一个新计划。 | |
| 汤 | tāng | canhd. 妈妈做的汤非常好喝。 | |
| 躺 | tǎng | nằmđg. 我想躺在床上休息。 | |
| 趟 | tàng | lượt, chuyến (đi)l. 我去了一趟超市。 | |
| 讨论 | tǎolùn | thảo luậnđg. 我们在讨论这个问题。 | |
| 讨厌 | tǎoyàn | ghét, chán ghétt., đg. 我讨厌下雨天。 | |
| 特点 | tèdiǎn | đặc điểmd. 这个城市有很多特点。 | |
| 提 | tí | xách, bưng bêđg. 他手里提着一个袋子。 | |
| 提出 | tíchū | đề xuất, đưa rađg. 老师提出了一个问题。 | |
| 提到 | tídào | nhắc đến, đề cập đếnđg. 他在信里提到了这件事。 | |
| 提供 | tígōng | cung cấpđg. 学校为学生提供免费的午餐。 | |
| 提前 | tíqián | trước thời hạn, sớm hơnđg. 请大家提前十分钟到达。 | |
| 提醒 | tíxǐng | nhắc nhởđg. 妈妈提醒我出门要带伞。 | |
| 体检 | tǐjiǎn | khám sức khỏeđg. 每年公司都会安排员工体检。 | |
| 体温 | tǐwēn | nhiệt độ cơ thểd. 护士给他量了体温。 | |
| 体重 | tǐzhòng | cân nặngd. 我的体重是六十公斤。 | |
| 填写 | tiánxiě | điền (vào), ghi vàođg. 请填写这张表格。 | |
| 条件 | tiáojiàn | điều kiệnd. 这里的工作条件很好。 | |
| 听力 | tīnglì | khả năng nghe, thính lựcd. 我每天练习英语听力。 | |
| 听众 | tīngzhòng | thính giảd. 听众都很喜欢这场演讲。 | |
| 停 | tíng | ngừng, đỗđg. 请把车停在路边。 | |
| 停车 | tíngchē | đỗ xeđg. 这里不能停车。 | |
| 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xed. 我们把车停在停车场里。 | |
| 停止 | tíngzhǐ | dừng lại, ngừngđg. 雨已经停止了。 | |
| 通 | tōng | thôngđg., t., (l.) 这条路一直通到山顶。 | |
| 通过 | tōngguò | thông quađg., g. 他顺利通过了考试。 | |
| 通知 | tōngzhī | thông báođg., d. 老师通知我们明天开会。 | |
| 童年 | tóngnián | tuổi thơd. 他的童年过得很快乐。 | |
| 同时 | tóngshí | đồng thờid., lt. 我们可以同时做两件事。 | |
| 同样 | tóngyàng | giống nhau, tương tựt. 我们有同样的想法。 | |
| 桶 | tǒng | cái thùng, cái xôd. 他提了一桶水。 | |
| 痛 | tòng | đaut., (p.) 我的头很痛。 | |
| 头痛 | tóutòng | đau đầut. 我昨晚没睡好,今天有点头痛。 | |
| 图 | tú | hình, bản đồd., (đg.) 这张图很清楚。 | |
| 图片 | túpiàn | hình ảnhd. 这张图片很漂亮。 | |
| 土 | tǔ | đấtd., (t.) 花盆里装满了土。 | |
| 推 | tuī | đẩyđg. 请帮我推开门。 | |
| 推迟 | tuīchí | trì hoãn, dời lạiđg. 会议推迟到明天举行。 | |
| 推出 | tuīchū | đưa ra, tung rađg. 公司下个月将推出新产品。 | |
| 脱 | tuō | cởi (bỏ), thoátđg. 他脱下鞋子走进屋里。 |
W 28 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 袜子 | wàzi | đôi tất, vớd. 我买了一双新袜子。 | |
| 外出 | wàichū | ra ngoài, đi rađg. 爸爸外出办事,晚上才回来。 | |
| 外套 | wàitào | áo khoác ngoàid. 天冷了,记得穿外套。 | |
| 完全 | wánquán | hoàn toànt., p. 我完全同意你的看法。 | |
| 晚安 | wǎn’ān | chúc ngủ ngonđg. 妈妈,晚安,我要睡觉了。 | |
| 晚餐 | wǎncān | bữa tốid. 我们一家人一起吃晚餐。 | |
| 网购 | wǎnggòu | mua hàng qua mạng, mua sắm trực tuyếnđg. 现在很多人喜欢网购。 | |
| 往往 | wǎngwǎng | thường thường, thường hayp. 他工作忙,往往很晚才回家。 | |
| 网页 | wǎngyè | trang webd. 这个网页的设计很简洁美观。 | |
| 网友 | wǎngyǒu | bạn qua mạngd. 我在网上认识了一个网友。 | |
| 网址 | wǎngzhǐ | địa chỉ trang webd. 请把网址发给我。 | |
| 危险 | wēixiǎn | nguy hiểmt., d. 晚上一个人走那条路很危险。 | |
| 为 | wéi | làm, là; trở thành; được chọn làmđg. 他被选为班长。 | |
| 味 | wèi | vị, mùid. 这个菜有点辣味。 | |
| 味道 | wèidào | mùi vị, hương vịd. 这道菜的味道很好。 | |
| 卫生 | wèishēng | vệ sinht., d. 我们要注意个人卫生。 | |
| 温度 | wēndù | nhiệt độd. 今天的温度很高。 | |
| 闻 | wén | nghe, ngửiđg. 我喜欢闻花的香味。 | |
| 文件 | wénjiàn | văn kiện, tài liệud. 请把这份文件放在桌子上。 | |
| 文章 | wénzhāng | bài văn, văn chươngd. 老师让我们写一篇关于环境的文章。 | |
| 文字 | wénzì | văn tự, chữ viếtd. 中国的文字有几千年的历史。 | |
| 污染 | wūrǎn | ô nhiễmđg. 工厂排放的废气严重污染了空气。 | |
| 无 | wú | không, vôđg. 这件事与我无关。 | |
| 无法 | wúfǎ | không thểđg. 我无法回答这个问题。 | |
| 无聊 | wúliáo | buồn chán, vô vịt. 这部电影太无聊了。 | |
| 无论 | wúlùn | bất kể, dùlt. 无论发生什么,我都会支持你。 | |
| 午餐 | wǔcān | bữa trưad. 我们一起吃午餐吧。 | |
| 误会 | wùhuì | hiểu lầmđg., d. 我们之间只是一个误会。 |
X 52 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 吸 | xī | hútđg. 他深深地吸了一口气。 | |
| 西部 | xībù | miền tâyd. 他们打算去西部旅行。 | |
| 西红柿 | xīhóngshì | cà chuad. 妈妈买了几个西红柿做汤。 | |
| 吸引 | xīyǐn | thu hútđg. 这幅画吸引了很多游客。 | |
| 细 | xì | nhỏ, mảnht. 这根线很细。 | |
| 细心 | xìxīn | cẩn thận, tỉ mỉt. 她做事很细心。 | |
| 下降 | xiàjiàng | giảm xuốngđg. 最近气温下降了很多。 | |
| 鲜 | xiān | tươit. 这条鱼很新鲜。 | |
| 鲜花 | xiānhuā | hoa tươid. 她收到了一束美丽的鲜花。 | |
| 咸 | xián | mặnt. 这个汤有点咸。 | |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặtd. 这家店只接受现金付款。 | |
| 羡慕 | xiànmù | ngưỡng mộ, ghen tị (theo nghĩa tốt)đg. 我很羡慕他的中文水平。 | |
| 线上 | xiànshàng | trực tuyến, onlined. 这门课在线上进行。 | |
| 线下 | xiànxià | trực tiếp, offlined. 我们下周线下见面。 | |
| 现有 | xiànyǒu | hiện cóđg., t. 我们要利用现有的资源。 | |
| 香 | xiāng | thơmt. 这朵花很香。 | |
| 相比 | xiāngbǐ | so sánh vớiđg. 跟以前相比,现在的生活方便多了。 | |
| 相反 | xiāngfǎn | ngược lạit., lt. 他的看法和我相反。 | |
| 相互 | xiānghù | lẫn nhau, tương hỗp. 我们要相互帮助,共同进步。 | |
| 相同 | xiāngtóng | giống nhaut. 我们的想法相同。 | |
| 详细 | xiángxì | chi tiết, tường tậnt. 请把情况详细地告诉我。 | |
| 响 | xiǎng | kêu, vangđg., t. 电话响了。 | |
| 想法 | xiǎngfǎ | cách nghĩ, ý kiếnd. 我有一个新想法。 | |
| 项 | xiàng | khoản, mụcl. 这份合同有五项条款。 | |
| 消息 | xiāoxi | tin tứcd. 我收到了一个好消息。 | |
| 小吃 | xiǎochī | món ăn nhẹd. 夜市里有很多好吃的小吃。 | |
| 小伙子 | xiǎohuǒzi | chàng traid. 那个小伙子很热情。 | |
| 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyếtd. 她喜欢看爱情小说。 | |
| 小组 | xiǎozǔ | nhóm nhỏ, tổd. 我们分成四个小组讨论问题。 | |
| 效果 | xiàoguǒ | hiệu quảd. 这种药的效果很好。 | |
| 笑话 | xiàohua | chuyện cười, câu chuyện hàid., đg. 他讲了一个很有趣的笑话。 | |
| 血 | xiě | máu (cách đọc khẩu ngữ)d. 他的手流血了。 | |
| 心 | xīn | tim, lòngd. 她的心跳得很快。 | |
| 辛苦 | xīnkǔ | vất vả, cực khổt., đg. 工人们辛苦地工作了一整天。 | |
| 心情 | xīnqíng | tâm trạngd. 今天的心情特别好。 | |
| 信号 | xìnhào | tín hiệud. 这里的手机信号很弱。 | |
| 信息 | xìnxī | thông tind. 请把信息发给我。 | |
| 信心 | xìnxīn | lòng tin, niềm tind. 他对考试很有信心。 | |
| 兴奋 | xīngfèn | hưng phấn, phấn khícht., đg. 听到这个消息,大家都很兴奋。 | |
| 星星 | xīngxing | sao (trên trời)d. 晚上天空中有很多星星。 | |
| 醒 | xǐng | tỉnh, thứcđg. 他早上七点就醒了。 | |
| 性 | xìng | tính, giới tínhhậu tố 这是人的本性。 | |
| 性别 | xìngbié | giới tínhd. 请在表格上填写你的性别。 | |
| 幸福 | xìngfú | hạnh phúcd., t. 她过着幸福的生活。 | |
| 性格 | xìnggé | tính cáchd. 她的性格很开朗,大家都喜欢她。 | |
| 兄弟 | xiōngdì | anh emd. 他们是一对好兄弟。 | |
| 熊 | xióng | con gấud. 森林里有一只熊。 | |
| 修 | xiū | sửa, tu sửađg. 他正在修自己的自行车。 | |
| 修理 | xiūlǐ | sửa chữađg. 师傅正在修理自行车。 | |
| 许多 | xǔduō | nhiềus. 公园里有许多美丽的花。 | |
| 学费 | xuéfèi | học phíd. 这学期的学费涨了。 | |
| 学院 | xuéyuàn | học việnd. 他在医学院上课。 |
Y 74 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 压 | yā | ép, đèđg. 请把这张纸压在书下面。 | |
| 压力 | yālì | áp lựcd. 工作让他压力很大。 | |
| 牙膏 | yágāo | kem đánh răngd. 我忘了带牙膏。 | |
| 亚洲 | Yàzhōu | châu Ád. 中国和越南都在亚洲。 | |
| 烟 | yān | khóid. 房间里都是烟。 | |
| 盐 | yán | muốid. 这道菜盐放得有点多。 | |
| 严格 | yángé | nghiêm ngặtt., đg. 老师对学生的要求非常严格。 | |
| 研究 | yánjiū | nghiên cứuđg. 科学家正在研究这个问题。 | |
| 研究生 | yánjiūshēng | nghiên cứu sinh, học viên cao họcd. 她今年考上了研究生。 | |
| 严重 | yánzhòng | nghiêm trọngt. 这次事故的后果非常严重。 | |
| 演 | yǎn | diễnđg. 她在电影里演一个医生。 | |
| 演唱 | yǎnchàng | trình diễn ca hátđg. 她在晚会上演唱了一首歌。 | |
| 演出 | yǎnchū | diễn xuất, buổi diễnđg. 这场演出非常精彩。 | |
| 眼镜 | yǎnjìng | kính mắtd. 他戴着一副黑色的眼镜。 | |
| 眼前 | yǎnqián | trước mắtd. 眼前的风景非常美丽。 | |
| 演员 | yǎnyuán | diễn viênd. 他是一位有名的演员。 | |
| 阳光 | yángguāng | ánh nắngd. 今天的阳光很温暖。 | |
| 养成 | yǎngchéng | hình thành, rèn luyện thànhđg. 良好的习惯需要慢慢养成。 | |
| 样子 | yàngzi | hình dạng, vẻ ngoàid. 这件衣服的样子很好看。 | |
| 邀请 | yāoqǐng | mờiđg. 我想邀请你参加我的生日派对。 | |
| 要是 | yàoshi | nếu nhưlt. 要是明天下雨,我们就不去公园了。 | |
| 钥匙 | yàoshi | chìa khóad. 我找不到我的钥匙了。 | |
| 也许 | yěxǔ | có lẽp. 他也许明天会来。 | |
| 夜 | yè | đêmd., l. 那是一个安静的夜。 | |
| 夜晚 | yèwǎn | đêm, buổi tốid. 夜晚的城市很安静。 | |
| 叶子 | yèzi | lá câyd. 秋天叶子都变黄了。 | |
| 一切 | yíqiè | tất cả, mọi thứđ. 一切都会好起来的。 | |
| 已 | yǐ | đãp. 事情已成定局。 | |
| 以内 | yǐnèi | trong vòng, trong phạm vid. 请在十分钟以内完成作业。 | |
| 意见 | yìjiàn | ý kiếnd. 我对这个计划有一些意见。 | |
| 一生 | yìshēng | cả đờid. 她一生都在帮助别人。 | |
| 艺术 | yìshù | nghệ thuậtd. 她非常喜欢艺术。 | |
| 因此 | yīncǐ | vì vậy, do đólt. 下雨了,因此比赛取消了。 | |
| 引起 | yǐnqǐ | gây ra, dẫn đếnđg. 这个消息引起了大家的关注。 | |
| 印象 | yìnxiàng | ấn tượngd. 这座城市给我留下了很深的印象。 | |
| 赢 | yíng | thắng, giành đượcđg. 我们的球队赢了比赛。 | |
| 赢得 | yíngdé | giành đượcđg. 他终于赢得了这场比赛。 | |
| 应聘 | yìngpìn | ứng tuyển, xin việcđg. 他去一家公司应聘。 | |
| 勇敢 | yǒnggǎn | dũng cảmt. 消防员非常勇敢。 | |
| 永远 | yǒngyuǎn | vĩnh viễn, mãi mãip., d. 我永远记得这一天。 | |
| 用来 | yònglái | dùng đểđg. 这个杯子是用来喝水的。 | |
| 用于 | yòngyú | dùng cho, dùng vào việcđg. 这笔钱将用于教育。 | |
| 优点 | yōudiǎn | ưu điểmd. 这台电脑的优点是速度快。 | |
| 幽默 | yōumò | hài hướct. 他说话很幽默,大家都喜欢听。 | |
| 优秀 | yōuxiù | ưu tú, xuất sắct. 她是一名优秀的学生。 | |
| 由 | yóu | do, bởig. 这个项目由他负责。 | |
| 油 | yóu | dầud. 锅里的油太多了。 | |
| 尤其 | yóuqí | nhất là, đặc biệt làp. 我喜欢水果,尤其是芒果。 | |
| 游玩 | yóuwán | đi chơi, du ngoạnđg. 我们周末去海边游玩。 | |
| 由于 | yóuyú | do vì, bởi vìg., lt. 由于天气不好,我们取消了旅行。 | |
| 友好 | yǒuhǎo | hữu nghị, thân thiệnt. 我们两国一直很友好。 | |
| 友情 | yǒuqíng | tình bạnd. 我们的友情已经十年了。 | |
| 有趣 | yǒuqù | thú vịt. 这本书的故事很有趣。 | |
| 有效 | yǒuxiào | có hiệu quảđg. 这种方法非常有效。 | |
| 友谊 | yǒuyì | hữu nghị, tình bạnd. 我们的友谊已经持续了十年。 | |
| 有着 | yǒuzhe | có, mangđg. 这座城市有着悠久的历史。 | |
| 愉快 | yúkuài | vui vẻt. 今天的旅行很愉快。 | |
| 于是 | yúshì | vì thế, do đólt. 下雨了,于是我们回家了。 | |
| 与 | yǔ | và, vớig., lt. 我与朋友一起去公园。 | |
| 语法 | yǔfǎ | ngữ phápd. 这个句子的语法不对。 | |
| 预习 | yùxí | học trước bàiđg. 我今晚要预习课文。 | |
| 原来 | yuánlái | nguyên là, hoá rad., t., p. 原来他是老师啊。 | |
| 原谅 | yuánliàng | tha thứ, thông cảmđg. 我原谅了他的错误。 | |
| 原因 | yuányīn | nguyên nhând. 这件事的原因很简单。 | |
| 远离 | yuǎnlí | xa lánh, cách xađg. 请远离危险的地方。 | |
| 院长 | yuànzhǎng | viện trưởngd. 院长今天开会去了。 | |
| 院子 | yuànzi | sân, khoảnh sând. 我家的院子里有很多花。 | |
| 约 | yuē | hẹn, khoảngđg., p. 我们约了明天见面。 | |
| 约会 | yuēhuì | hẹn hòđg., d. 我今晚有个约会。 | |
| 月饼 | yuèbing | bánh trung thud. 中秋节我们一起吃月饼。 | |
| 阅读 | yuèdú | đọcđg. 我喜欢在晚上阅读。 | |
| 月份 | yuèfèn | tháng (trong năm)d. 现在是几月份? | |
| 云 | yún | mâyd. 天上有很多白云。 | |
| 允许 | yǔnxǔ | cho phépđg. 老师允许我们提前离开。 |
Z 88 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 杂志 | zázhì | tạp chíd. 我喜欢在周末看杂志。 | |
| 再次 | zàicì | lần nữap. 他再次感谢大家的帮助。 | |
| 再说 | zàishuō | nói sau, hơn nữađg., lt. 我们先吃饭,别的事再说。 | |
| 暂时 | zànshí | tạm thờit. 这个问题暂时还没有解决办法。 | |
| 暂停 | zàntíng | tạm ngừngđg. 教练要求暂停比赛。 | |
| 早餐 | zǎocān | bữa sángd. 我每天都吃早餐。 | |
| 早晨 | zǎochen | buổi sáng sớmd. 我每天早晨都去跑步。 | |
| 责任 | zérèn | trách nhiệmd. 每个人都应该承担自己的责任。 | |
| 增加 | zēngjiā | tăng thêmđg. 公司决定增加员工的工资。 | |
| 增长 | zēngzhǎng | tăng trưởngđg. 今年公司的销售额增长了很多。 | |
| 招聘 | zhāopìn | tuyển dụngđg. 这家公司正在招聘新员工。 | |
| 着 | zháo | (bổ ngữ kết quả) được, trúng; bịđg. 我昨晚很晚才睡着。 | |
| 着火 | zháohuǒ | bốc cháyđg. 房子突然着火了。 | |
| 者 | zhě | người (hậu tố)tr. 记者正在采访那位科学家。 | |
| 真正 | zhēnzhèng | thực sự, chân thựct., p. 他是我真正的朋友。 | |
| 整 | zhěng | nguyên, chỉnh, chẵnt. 这件事花了整整一天。 | |
| 整个 | zhěnggè | toàn bộ, cảt. 整个班都参加了比赛。 | |
| 整理 | zhěnglǐ | chỉnh lý, sắp xếpđg. 我在整理我的房间。 | |
| 证 | zhèng | chứng, giấy chứng nhậnd. 请给我看一下你的证。 | |
| 正常 | zhèngcháng | bình thườngt. 今天的天气很正常。 | |
| 正好 | zhènghǎo | vừa đúng, vừa khéot., p. 这件衣服的大小正好合适。 | |
| 证件 | zhèngjiàn | giấy tờ, chứng từd. 进大楼需要出示证件。 | |
| 证明 | zhèngmíng | chứng minhđg., d. 他用行动证明了自己的能力。 | |
| 正确 | zhèngquè | chính xác, đúngt. 你的答案完全正确。 | |
| 正式 | zhèngshì | chính thứct. 公司下周正式开业。 | |
| 之 | zhī | (trợ từ văn viết, như 的) củatr. 这是我人生之中最重要的一天。 | |
| 支持 | zhīchí | ủng hộ, hỗ trợđg. 父母一直支持我的决定。 | |
| 支付 | zhīfù | chi trả, thanh toánđg. 你可以用手机支付账单。 | |
| 之后 | zhīhòu | sau đód. 吃饭之后我们去散步。 | |
| 之间 | zhījiān | giữad. 这两座城市之间有一条河。 | |
| 之前 | zhīqián | trước đód. 吃饭之前要洗手。 | |
| 知识 | zhīshi | kiến thứcd. 他的知识很丰富。 | |
| 之中 | zhīzhōng | trong, ở giữad. 在这些学生之中,他最聪明。 | |
| 值 | zhí | trị giá, đángđg., t. 这件衣服值五百块。 | |
| 值得 | zhídé | đáng, xứng đángđg. 这本书写得很好,值得一读。 | |
| 直接 | zhíjiē | trực tiếpt. 你可以直接联系老师。 | |
| 植物 | zhíwù | thực vậtd. 她家里养了很多植物。 | |
| 职业 | zhíyè | nghề nghiệpd. 医生是一个受人尊敬的职业。 | |
| 指 | zhǐ | chỉ (tay); chỉ rađg. 她用手指了指窗外的风景。 | |
| 指出 | zhǐchū | chỉ ra, nêu rađg. 老师指出了我作文中的错误。 | |
| 只好 | zhǐhǎo | chỉ còn cách, đành phảip. 外面下雨,我们只好留在家里。 | |
| 纸巾 | zhǐjīn | khăn giấyd. 请给我一张纸巾。 | |
| 质量 | zhìliàng | chất lượngd. 这件衣服的质量很好。 | |
| 至少 | zhìshǎo | ít nhấtp. 你至少应该打个电话给我。 | |
| 中餐 | zhōngcān | bữa ăn Trung Hoad. 我们晚上吃中餐。 | |
| 中年 | zhōngnián | trung niênd. 这位中年男人是我的老师。 | |
| 种 | zhòng | trồng, gieođg. 我在院子里种了一棵树。 | |
| 重 | zhòng | nặngd., t. 这个箱子很重。 | |
| 重点 | zhòngdiǎn | trọng điểmd., p. 老师说这是考试的重点。 | |
| 重视 | zhòngshì | coi trọngđg. 父母很重视孩子的教育。 | |
| 周围 | zhōuwéi | xung quanhd. 学校周围有很多商店。 | |
| 主意 | zhǔyi | ý kiến, chủ ýd. 这是个好主意。 | |
| 祝 | zhù | chúcđg. 祝你生日快乐。 | |
| 祝贺 | zhùhè | chúc mừngđg. 我们都来祝贺他生日快乐。 | |
| 著名 | zhùmíng | nổi tiếngt. 这位著名的科学家获得了诺贝尔奖。 | |
| 专门 | zhuānmén | chuyên môn, riêng biệtp., t. 这是专门为你准备的。 | |
| 专业 | zhuānyè | chuyên ngànhd., t. 她的专业是医学。 | |
| 转 | zhuǎn | xoay, chuyểnđg. 请帮我把电视频道转一下。 | |
| 转发 | zhuǎnfā | chuyển tiếp, chia sẻ lạiđg. 请把这条消息转发给大家。 | |
| 转机 | zhuǎnjī | quá cảnh, đổi máy bayđg. 我们要在广州转机。 | |
| 赚 | zhuàn | kiếm lời, lãiđg. 他这个月赚了不少钱。 | |
| 装 | zhuāng | lắp, đóng gói, giả vờđg. 她把书都装进箱子里了。 | |
| 准 | zhǔn | chính xác, chuẩnt., (p.) 他的判断一向很准。 | |
| 准确 | zhǔnquè | chính xáct. 请给我一个准确的时间。 | |
| 准时 | zhǔnshí | đúng giờt. 请大家明天准时到达会议室。 | |
| 资料 | zīliào | tài liệud. 老师让我们收集相关资料写报告。 | |
| 仔细 | zǐxì | cẩn thận, kỹ lưỡngt. 请仔细检查你的答案。 | |
| 自 | zì | từ (nơi, lúc)g. 自今天起,商店九点开门。 | |
| 自然 | zìrán | tự nhiênd., t., p. 大自然的风景非常美丽。 | |
| 自习 | zìxí | tự học (giờ tự học)đg. 我们晚上在教室自习。 | |
| 自信 | zìxìn | tự tinđg., d., t. 他说话的时候很自信。 | |
| 自学 | zìxué | tự họcđg. 她在家自学英语。 | |
| 总结 | zǒngjié | tổng kếtđg., d. 老师让我们总结这篇课文的内容。 | |
| 租 | zū | thuê, cho thuêđg. 我们在城里租了一间小房子。 | |
| 组 | zǔ | nhóm, tổd., (đg.), l. 老师把学生分成四个组。 | |
| 最终 | zuìzhōng | cuối cùngd. 经过讨论,我们最终达成了协议。 | |
| 尊重 | zūnzhòng | tôn trọngđg., t. 我们应该尊重每一个人的意见。 | |
| 左右 | zuǒyòu | khoảng, xung quanhd., (đg.) 这个活动大约持续两个小时左右。 | |
| 座 | zuò | tòa, đơn vị đếm (núi, cầu...)d., l. 这里有一座高山。 | |
| 做法 | zuòfǎ | cách làmd. 这道菜的做法很简单。 | |
| 作家 | zuòjiā | nhà vănd. 她是一位有名的作家。 | |
| 做梦 | zuòmèng | mơ, nằm mơđg. 我昨晚做梦梦见了大海。 | |
| 作品 | zuòpǐn | tác phẩmd. 这幅画是他最喜欢的作品之一。 | |
| 作为 | zuòwéi | với vai trò là, coi nhưđg., g. 作为学生,你应该认真学习。 | |
| 座位 | zuòwèi | chỗ ngồid. 这个座位有人坐吗? | |
| 作文 | zuòwén | bài văn, làm vănđg., d. 老师让我们写一篇作文。 | |
| 作用 | zuòyòng | tác dụngd., (đg.) 运动对身体有很大的作用。 | |
| 作者 | zuòzhě | tác giảd. 这本书的作者是一位年轻的女作家。 |
Không có từ nào khớp. Thử gõ ít chữ hơn, hoặc gõ pinyin không dấu.
Học 1.000 từ này thế nào?
Chia đều thì danh sách này hết trong:
| Mỗi ngày | Hết danh sách sau |
|---|---|
| 10 từ | 14 tuần |
| 15 từ | 10 tuần |
| 20 từ | 7 tuần |
- Học theo chữ cái, không học theo trang.Một chữ cái là một phiên: nghe hết, đọc theo, rồi bật «Ẩn nghĩa» và đi lại từ đầu. Chữ cái nào còn phải mở nghĩa thì mai làm lại.
- Mỗi từ ít nhất một câu.Câu ví dụ sau mũi tên là để đọc to. Từ nhớ bằng câu sống lâu hơn từ nhớ bằng nghĩa.
- Thanh điệu là một phần của từ.Nghe nút loa rồi đọc theo cho tới khi giống. Đề nghe của HSK không cho bạn nhìn chữ, nên tai mới là thứ quyết định.
- Viết những chữ phải viết.Đại cương HSK 3.0 yêu cầu viết tay 400 chữ ở cấp 4 (150 chữ mới). Không phải chữ nào trong danh sách này cũng cần viết được, nhưng phần viết của đề là nơi mất điểm nhiều nhất.
Cấu trúc đề, bài thi nói, ngữ pháp và bài tự kiểm tra của cấp này nằm ở trang HSK 4. Danh sách của các cấp khác: từ vựng HSK 3, từ vựng HSK 5. Muốn luyện các từ này bằng trò chơi và được chấm thanh điệu, xem kho trò chơi của Myra hoặc đọc tổng quan HSK là gì.
Đại cương HSK 3.0 áp dụng cho các kỳ thi từ 13/12/2026. Nếu bạn thi trước đó, danh mục từ của đề 6 cấp (1.200 từ cho HSK 4) mới là danh mục của bạn.
Ghi nhớ
- 1.000 từ mới ở HSK 4, 2.000 từ cộng dồn, theo đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 13/12/2026.
- Pinyin trong danh sách là của đại cương: âm tiết sau của nhiều từ ghi thanh nhẹ (爱人 àiren), khác với từ điển.
- Mỗi từ chỉ tính một lần ở cấp đầu tiên nó xuất hiện; từ nào có hai cách đọc hay hai nghĩa tách mục thì có hai dòng.
- Học 15 từ mỗi ngày thì hết danh sách trong khoảng 10 tuần; học bằng câu và đọc to theo nút loa, không chép danh sách.
Câu hỏi thường gặp
Danh sách này theo đề cũ hay HSK 3.0?
Theo HSK 3.0, tức đại cương tháng 11/2025 áp dụng cho kỳ thi từ 13/12/2026. Đề 6 cấp thi đến tháng 11/2026 dùng danh mục khác (1.200 từ cho HSK 4). Nếu bạn thi trước tháng 12/2026, hãy ôn theo danh mục của đề 6 cấp; phần lớn từ trong danh sách này vẫn nằm trong đó.
Tại sao số từ khác với các trang khác?
Nhiều trang vẫn chép bộ Tiêu chuẩn năm 2021 (GF 0025-2021), trong đó HSK 4 có 1.000 từ mới và 3.245 từ cộng dồn. Đại cương kỳ thi công bố tháng 11/2025 chia lại các mốc: 1.000 từ mới và 2.000 từ cộng dồn cho HSK 4.
Có bản PDF để tải không?
Chưa. Trang này được làm để học trực tiếp: có âm thanh, tìm nhanh và ẩn nghĩa, là những thứ PDF không có. Danh mục gốc nằm trong bản PDF «HSK 考试大纲» trên chinesetest.cn.
Nghĩa tiếng Việt lấy từ đâu?
Từ kho từ vựng của app Myra, nơi mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ đã qua kiểm tra. Những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và được đánh dấu để kiểm tra lại; nếu bạn thấy nghĩa nào chưa chuẩn, báo cho chúng tôi qua trang hỗ trợ.
Nguồn tham khảo
- 语合中心 (Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ, CLEC), «HSK 考试大纲» (Đại cương kỳ thi HSK), tháng 11/2025: danh mục từ, chữ và chữ viết tay từng cấp, cấu trúc đề, đại cương ngữ pháp. Bản PDF dẫn từ chinesetest.cn/HSK.
- chinesetest.cn, trang của cấp này trong đề 6 cấp: cấu trúc đề, thời gian, thang điểm. Xem ngày 05/10/2026.
- CTI (汉考国际), thông báo «HSK 3.0 will be officially launched worldwide on December 13, 2026», ngày 08/09/2026, chinesetest.cn/news/51336883.
- 语合中心, bộ đề mẫu HSK 3.0 và «HSK3.0 考试能力描述» (mô tả năng lực từng cấp), tháng 11/2025.
- Đại học Duy Tân và Đại học Đồng Tháp, thông báo tổ chức thi HSK, HSKK các đợt cuối năm 2026: lệ phí và quy định thi nói kèm theo.
- Danh mục từ: phụ lục từ vựng của đại cương 2025, đọc qua bản chép của hsk-tutor.com (uranbekanarbaev/hsk-3.0-vocabulary-dataset) và đối chiếu từng mục với bản PDF đại cương ngày 14/10/2026.
- Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ: kho từ vựng của Myra; những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và đang chờ kiểm tra.