HSK 5 theo HSK 3.0 có 1.600 từ mới và 3.600 từ cộng dồn. Danh sách dưới đây là 1.600 từ mới đó, lấy từ phụ lục từ vựng của «HSK 考试大纲» (语合中心, 11/2025), xếp theo pinyin. Mỗi từ có nút nghe, pinyin đúng như đại cương (nhiều từ ghi âm tiết sau ở thanh nhẹ), loại từ và nghĩa tiếng Việt.
Cách dùng danh sách này
- Thứ tự. Từ xếp theo pinyin như trong đại cương, chia theo chữ cái đầu. Thanh nhẹ ghi đúng như đại cương (爱人 àiren), kể cả khi từ điển ghi thanh đầy đủ.
- Nghe. Nút loa phát từ đó bằng giọng đọc chuẩn, đúng thanh điệu ghi trong pinyin. Nghe rồi đọc theo, đừng chỉ đọc bằng mắt.
- Tìm. Ô tìm nhận chữ Hán, pinyin có dấu hay không dấu (qing, qīng) và cả tiếng Việt. Danh sách lọc ngay khi bạn gõ.
- Ẩn nghĩa. Bấm «Ẩn nghĩa» để tự kiểm tra: nghĩa bị làm mờ, bấm vào từng dòng để xem lại. Đi hết một chữ cái mà không phải mở nghĩa là bạn đã thuộc nhóm đó.
- Loại từ và ví dụ. Chữ nhỏ sau nghĩa là loại từ theo đại cương (d. danh từ, đg. động từ…). Mũi tên ở cuối dòng mở một câu ví dụ.
Mỗi từ trong đại cương chỉ tính một lần, ở cấp đầu tiên nó xuất hiện. Danh sách này là 1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 5; để thi HSK 5 bạn cần cả 2.000 từ của các cấp dưới, tổng 3.600 từ. Từ nào đại cương tách thành hai mục (hai cách đọc hoặc hai nghĩa, như 称1 và 称2) thì ở đây có hai dòng.
1.600 từ HSK 5 theo đại cương 2025
Loại từ: d. danh từ · đg. động từ · t. tính từ · p. phó từ · đ. đại từ · s. số từ · l. lượng từ · sl. số lượng từ · g. giới từ · lt. liên từ · tr. trợ từ · th. thán từ · tt. từ tượng thanh · tiền tố tiền tố · hậu tố hậu tố · Bấm vào mũi tên để xem câu ví dụ.
A 10 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 哎 | āi | ơ, này, ôith. 哎,你怎么还没走? | |
| 哎呀 | āiyā | ôi, trời ơith. 哎呀,我忘带钥匙了! | |
| 唉 | ài | ôi, than ôi (tiếng thở dài)th. 唉,又下雨了。 | |
| 爱护 | àihù | yêu quý, bảo vệđg. 我们要爱护公共财物。 | |
| 安 | ān | an, yên; đặt, lắpt., đg. 房间里新安了一台空调。 | |
| 安全带 | ānquándài | dây an toànd. 上车请系好安全带。 | |
| 安慰 | ānwèi | an ủiđg., t. 她说了几句话安慰我。 | |
| 安装 | ānzhuāng | lắp đặtđg. 技术员正在安装新软件。 | |
| 暗 | àn | tối, u ámt. 房间里很暗,看不清东西。 | |
| 熬夜 | áoyè | thức khuyađg. 经常熬夜对身体不好。 |
B 72 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 把握 | bǎwò | nắm bắt, sự chắc chắnđg., d. 我们要把握这次机会。 | |
| 白 | bái | trắngt., p. 这只猫是白色的。 | |
| 半夜 | bànyè | nửa đêmsl., d. 他半夜才回家。 | |
| 傍晚 | bàngwǎn | chập tối, chiều tốid. 傍晚的时候,天空变成了橙红色。 | |
| 包裹 | bāoguǒ | bưu phẩm, bọc góiđg., d. 我收到了一个包裹。 | |
| 包含 | bāohán | bao hàm, chứa đựngđg. 这个价格包含早餐。 | |
| 包括 | bāokuò | bao gồmđg. 我们班有十个学生,包括三个女生。 | |
| 包装 | bāozhuāng | bao bì, đóng góiđg., d. 这个礼物的包装很漂亮。 | |
| 薄 | báo | mỏngt. 这本书很薄。 | |
| 宝 | bǎo | báu, quýd. 这是我们家的宝。 | |
| 保 | bǎo | bảo vệ, giữ; bảo đảmđg., d. 你要保住这个秘密。 | |
| 保安 | bǎo’ān | bảo an, bảo vệ (an ninh)đg., d. 小区门口有一位保安。 | |
| 宝贝 | bǎobèi | báu vật, cục vàngd. 妈妈叫她宝贝。 | |
| 保持 | bǎochí | duy trì, giữ vữngđg. 请保持安静。 | |
| 保存 | bǎocún | bảo tồn, lưu giữđg. 请把文件保存好。 | |
| 宝贵 | bǎoguì | quý báut. 时间非常宝贵,我们不能浪费。 | |
| 保留 | bǎoliú | bảo lưu, giữ lạiđg. 我们应该保留这个传统。 | |
| 保险 | bǎoxiǎn | bảo hiểm, an toànd., t. 他给自己买了一份保险。 | |
| 保质期 | bǎozhìqī | hạn sử dụngd. 这盒牛奶的保质期是七天。 | |
| 报到 | bàodào | đăng ký, trình diệnđg. 新生今天上午报到。 | |
| 报道 | bàodào | đưa tin, bản tinđg., d. 记者报道了这条新闻。 | |
| 报告 | bàogào | báo cáođg., d. 老师让我们明天交报告。 | |
| 报警 | bàojǐng | báo động, báo cảnh sátđg. 发现小偷后他马上报警了。 | |
| 暴雨 | bàoyǔ | mưa lớn, mưa bãod. 昨晚下了一场暴雨。 | |
| 抱怨 | bàoyuàn | oán trách, phàn nànđg. 他总是抱怨工作太累。 | |
| 背 | bèi | cõng, học thuộc; lưngd., đg., t. 她每天早上背单词。 | |
| 背后 | bèihòu | phía sau, đằng saud. 他总是在背后说别人的坏话。 | |
| 背景 | bèijǐng | bối cảnhd. 这张照片的背景很美。 | |
| 被子 | bèizi | cái chăn, mềnd. 天冷了,我要多盖一层被子。 | |
| 本 | běn | cuốn (lượng từ sách)p., đ. 我买了一本书。 | |
| 本地 | běndì | bản địa, địa phươngd. 这家餐厅很受本地人欢迎。 | |
| 本领 | běnlǐng | bản lĩnh, năng lựcd. 他有很多本领,能解决各种问题。 | |
| 本人 | běnrén | bản thân, chính mìnhđ. 本人对此事完全不知情。 | |
| 本质 | běnzhì | bản chấtd. 我们要看清事情的本质。 | |
| 彼此 | bǐcǐ | lẫn nhau, nhauđ. 我们彼此都很了解。 | |
| 比分 | bǐfēn | tỷ sốd. 这场比赛的比分是三比二。 | |
| 比例 | bǐlì | tỷ lệd. 这幅画的比例画得非常准确。 | |
| 比喻 | bǐyù | ví, so sánh (ẩn dụ); phép ví vonđg., d. 人们常把老师比喻成园丁。 | |
| 必 | bì | nhất định, chắc chắnp. 有志者事必成。 | |
| 毕竟 | bìjìng | rốt cuộc, dù saop. 他毕竟还是个孩子,不要太严厉。 | |
| 避免 | bìmiǎn | tránh khỏiđg. 我们要避免犯同样的错误。 | |
| 闭幕式 | bìmùshì | lễ bế mạcd. 闭幕式将在体育场举行。 | |
| 必然 | bìrán | tất nhiên, chắc chắnt., d. 努力学习必然会有好成绩。 | |
| 必需 | bìxū | cần thiết, tất yếuđg. 水是生活中必需的东西。 | |
| 必要 | bìyào | cần thiếtt. 这次会议没有必要开太长时间。 | |
| 便 | biàn | thì, liền (thuận tiện)p. 他说完便离开了房间。 | |
| 变动 | biàndòng | biến động, thay đổiđg. 公司的计划有了新的变动。 | |
| 便利 | biànlì | tiện lợit., đg. 这家超市对居民来说非常便利。 | |
| 便利店 | biànlìdiàn | cửa hàng tiện lợid. 楼下有一家二十四小时便利店。 | |
| 标题 | biāotí | đầu đề, tiêu đềd. 这篇文章的标题很吸引人。 | |
| 标志 | biāozhì | biểu tượng, dấu hiệud., đg. 这个路口有一个交通标志。 | |
| 表达 | biǎodá | biểu đạt, diễn đạtđg. 她用中文表达了自己的想法。 | |
| 表面 | biǎomiàn | mặt ngoài, bề mặtd. 桌子的表面很光滑。 | |
| 表明 | biǎomíng | biểu thị, chứng tỏđg. 这个结果表明我们的方法是对的。 | |
| 表情 | biǎoqíng | biểu cảmd. 她的表情看起来很开心。 | |
| 别 | bié | đừngđg. 别忘了带钱包。 | |
| 饼 | bǐng | bánh (bánh nướng, bánh dẹt)d. 妈妈做了一个香喷喷的饼。 | |
| 病房 | bìngfáng | phòng bệnhd. 医生每天都会去病房看病人。 | |
| 病情 | bìngqíng | tình trạng bệnhd. 经过治疗,他的病情有所好转。 | |
| 拨打 | bōdǎ | gọi (điện thoại)đg. 如果有紧急情况,请拨打这个电话号码。 | |
| 玻璃 | bōli | kính, thủy tinhd. 请把玻璃擦干净。 | |
| 博物馆 | bówùguǎn | bảo tàngd. 周末我们去博物馆看展览。 | |
| 不利 | búlì | bất lợit. 这个消息对我们很不利。 | |
| 不幸 | búxìng | không may, bất hạnht., d. 这场事故让他感到十分不幸。 | |
| 不要紧 | búyàojǐn | không sao, không quan trọngt. 没关系,这点小事不要紧。 | |
| 补充 | bǔchōng | bổ sungđg. 他补充说明了这个计划的细节。 | |
| 不得了 | bùdéliǎo | nghiêm trọng, khủng khiếpt. 今天热得不得了。 | |
| 不符 | bùfú | không phù hợp, không khớpđg. 他说的和事实不符。 | |
| 不良 | bùliáng | không tốt, xấut. 吸烟对健康有不良影响。 | |
| 不然 | bùrán | nếu không thìlt., (t.) 快点走,不然要迟到了。 | |
| 步行 | bùxíng | đi bộđg. 我每天步行去上班。 | |
| 不足 | bùzú | không đủ, thiếuđg., d. 这些证据还不足以证明他的观点。 |
C 129 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 才 | cái | mới (thì)d. 他昨天才到北京。 | |
| 裁判 | cáipàn | trọng tài, phán xửđg., d. 裁判吹哨结束了比赛。 | |
| 采访 | cǎifǎng | phỏng vấnđg. 记者昨天采访了那位科学家。 | |
| 采取 | cǎiqǔ | áp dụng, thực hiện (biện pháp)đg. 政府采取了新的措施解决问题。 | |
| 彩色 | cǎisè | màu, nhiều màud. 这是一张彩色照片。 | |
| 采用 | cǎiyòng | sử dụng, áp dụngđg. 这家公司采用了最新的生产技术。 | |
| 参考 | cānkǎo | tham khảođg. 你可以参考这本书写论文。 | |
| 餐饮 | cānyǐn | ăn uốngd. 这个城市的餐饮业发展得很快。 | |
| 参与 | cānyù | tham giađg. 我很想参与这个活动。 | |
| 藏 | cáng | giấu, cất giữđg. 他把钥匙藏在枕头下面。 | |
| 操作 | cāozuò | vận hành, thao tácđg. 请按照说明操作这台机器。 | |
| 册 | cè | tập, quyểnl. 这本书一共分为三册。 | |
| 测 | cè | đo, kiểm trađg. 医生给他测了体温。 | |
| 测试 | cèshì | kiểm tra, thử nghiệmđg. 明天我们要做一次英语测试。 | |
| 曾 | céng | đã từngp. 我曾去过北京。 | |
| 曾经 | céngjīng | đã từngp. 我曾经在上海工作过。 | |
| 插 | chā | cắm, chen vàođg. 他把花插在瓶子里。 | |
| 差别 | chābié | sự khác biệtd. 这两个词的差别很小。 | |
| 差距 | chājù | khoảng cách, chênh lệchd. 他们的水平有很大的差距。 | |
| 叉子 | chāzi | dĩa, nĩad. 请把叉子递给我。 | |
| 拆 | chāi | tháo, dỡđg. 他把旧房子拆了。 | |
| 产 | chǎn | sản xuất, sinh rađg. 这个地方产茶。 | |
| 产量 | chǎnliàng | sản lượngd. 今年粮食的产量增加了很多。 | |
| 产品 | chǎnpǐn | sản phẩmd. 这个产品质量很好。 | |
| 产业 | chǎnyè | tài sản, ngành công nghiệpd. 这个地区的旅游产业发展很快。 | |
| 长处 | chángchù | ưu điểm, sở trườngd. 每个人都有自己的长处。 | |
| 长度 | chángdù | độ dàid. 请测量一下这根木棍的长度。 | |
| 长久 | chángjiǔ | lâu dàit. 这种方法不能长久使用。 | |
| 长期 | chángqī | lâu dàid., t. 他打算长期在这里工作。 | |
| 常识 | chángshí | kiến thức thông thườngd. 这是基本的常识。 | |
| 尝试 | chángshì | thử, thử nghiệmđg. 他决定尝试一种新的方法。 | |
| 长途 | chángtú | đường dàit. 他打了一个长途电话。 | |
| 长远 | chángyuǎn | lâu dài, dài hạnt. 我们需要一个长远的计划。 | |
| 场所 | chǎngsuǒ | nơi, địa điểmd. 图书馆是学习的好场所。 | |
| 超 | chāo | vượt qua, siêuđg. 这部手机超好用。 | |
| 超出 | chāochū | vượt quáđg. 这次的花费超出了我的预算。 | |
| 超级 | chāojí | siêu cấpt. 这是一家超级市场。 | |
| 超速 | chāosù | chạy quá tốc độđg. 开车超速很危险。 | |
| 朝 | cháo | triều; hướng vềđg., g. 他朝我笑了笑。 | |
| 吵 | chǎo | cãi, ồn àot., đg. 外面太吵了,我睡不着。 | |
| 炒 | chǎo | xàođg. 妈妈在厨房里炒青菜。 | |
| 车祸 | chēhuò | tai nạn xed. 昨天路口发生了一起车祸。 | |
| 车库 | chēkù | ga ra, nhà để xed. 车停在车库里。 | |
| 车辆 | chēliàng | xe cộd. 路上的车辆越来越多了。 | |
| 车厢 | chēxiāng | khoang tàu, toa xed. 车厢里很安静。 | |
| 车主 | chēzhǔ | chủ xed. 这辆车的车主是我朋友。 | |
| 彻底 | chèdǐ | triệt đểt. 他决定彻底改变自己的生活方式。 | |
| 沉 | chén | chìm, nặngđg., t. 石头沉到了水底。 | |
| 沉默 | chénmò | trầm mặc, im lặngđg. 他一直保持沉默。 | |
| 称 | chēng | gọi, gọi là; khenđg. 大家都称他为老师。 | |
| 称 | chēng | cân (đo trọng lượng)đg. 请帮我称一下这些苹果。 | |
| 称为 | chēngwéi | được gọi làđg. 人们把这种动物称为熊猫。 | |
| 称赞 | chēngzàn | khen ngợiđg. 老师称赞了我的作文。 | |
| 成本 | chéngběn | chi phí, vốnd. 公司想办法降低生产成本。 | |
| 承担 | chéngdān | đảm nhận, gánh chịuđg. 这件事我愿意承担责任。 | |
| 程度 | chéngdù | mức độd. 他的中文水平已经达到很高的程度。 | |
| 成分 | chéngfèn | thành phầnd. 这种饮料的成分很复杂。 | |
| 成果 | chéngguǒ | thành quảd. 这是我们努力的成果。 | |
| 成就 | chéngjiù | thành tựud., đg. 他在事业上取得了很大成就。 | |
| 成立 | chénglì | thành lậpđg. 这家公司去年成立的。 | |
| 成年 | chéngnián | trưởng thành, đến tuổi thành niênđg. 他已经成年了,可以自己做决定。 | |
| 城区 | chéngqū | khu vực thành phốd. 周末城区的交通特别拥堵。 | |
| 成人 | chéngrén | người lớn, thành niênđg., d. 这部电影只适合成人观看。 | |
| 承认 | chéngrèn | thừa nhậnđg. 他终于承认了自己的错误。 | |
| 承受 | chéngshòu | chịu đựng, gánh chịuđg. 她能承受很大的压力。 | |
| 成熟 | chéngshú | chín, trưởng thànhđg., t. 这个苹果已经成熟了。 | |
| 乘务员 | chéngwùyuán | nhân viên phục vụ (trên tàu, máy bay)d. 乘务员给我们送来了热水。 | |
| 程序 | chéngxù | trình tự, chương trìnhd. 这个电脑程序运行得很快。 | |
| 成员 | chéngyuán | thành viênd. 他是我们团队的新成员。 | |
| 成长 | chéngzhǎng | trưởng thành, phát triểnđg. 孩子在爱中慢慢成长。 | |
| 橙子 | chéngzi | quả camd. 我买了几个橙子。 | |
| 池 | chí | ao, hồ, bểd. 公园里有一个荷花池。 | |
| 持续 | chíxù | liên tục, kéo dàiđg. 雨已经持续下了三天。 | |
| 尺子 | chǐzi | cái thướcd. 我用尺子量桌子的长度。 | |
| 翅膀 | chìbǎng | cánhd. 小鸟张开翅膀飞走了。 | |
| 冲 | chōng | xông, pha (nước)đg. 他冲进屋子里找妈妈。 | |
| 充电 | chōngdiàn | sạc điệnđg. 我的手机需要充电。 | |
| 充分 | chōngfèn | đầy đủ, đầy đủ mứct. 我们做了充分的准备。 | |
| 充满 | chōngmǎn | đầy trànđg. 她的眼睛里充满了希望。 | |
| 充值 | chōngzhí | nạp tiền (điện thoại, thẻ)đg. 我的手机需要充值了。 | |
| 充足 | chōngzú | đầy đủ, dồi dàot. 睡眠要充足。 | |
| 重复 | chóngfù | lặp lạiđg. 请不要重复同样的错误。 | |
| 虫子 | chóngzi | con sâu, côn trùngd. 花园里有很多虫子。 | |
| 宠物 | chǒngwù | vật nuôi, thú cưngd. 我家养了一只可爱的宠物。 | |
| 抽 | chōu | rút, hútđg. 他从盒子里抽出一张纸。 | |
| 丑 | chǒu | xấu (xấu xí)t. 这只小狗长得很丑。 | |
| 臭 | chòu | thối, hôit. 垃圾很臭。 | |
| 初 | chū | đầu, ban đầud., p., tiền tố 我们下周初开会。 | |
| 出版 | chūbǎn | xuất bảnđg. 这本书下个月就要出版了。 | |
| 初级 | chūjí | sơ cấpt. 他在学初级汉语。 | |
| 初期 | chūqī | thời kỳ đầud. 这个项目还在初期阶段。 | |
| 出色 | chūsè | xuất sắc, nổi bậtt. 她的表现非常出色。 | |
| 出售 | chūshòu | bán ra, bánđg. 这套房子正在出售。 | |
| 出席 | chūxí | có mặt, dựđg. 他明天会出席会议。 | |
| 出自 | chūzì | xuất phát từ, trích từđg. 这句话出自《论语》。 | |
| 除夕 | chúxī | đêm giao thừad. 除夕那天,全家人在一起吃团圆饭。 | |
| 处 | chǔ | xử lý; ở, sống chung, đối xửđg. 他和同事处得很好。 | |
| 处理 | chǔlǐ | xử lýđg. 这件事我会处理好的。 | |
| 处于 | chǔyú | ở vào (trạng thái, vị trí)đg. 公司目前处于困难时期。 | |
| 处 | chù | nơi, chỗ; xử lýd. 这里是他工作的处所。 | |
| 传 | chuán | truyềnđg. 他把消息传给了大家。 | |
| 传播 | chuánbō | truyền bá, lan truyềnđg. 这个消息很快传播开了。 | |
| 传递 | chuándì | truyền, chuyển giaođg. 请把这份文件传递给他。 | |
| 传说 | chuánshuō | truyền thuyếtđg., d. 这是一个古老的传说。 | |
| 传统 | chuántǒng | truyền thốngd., t. 这是中国的传统节日。 | |
| 窗台 | chuāngtái | bệ cửa sổd. 她在窗台上放了一盆花。 | |
| 床单 | chuángdān | ga trải giườngd. 请换一下床单。 | |
| 创新 | chuàngxīn | sáng tạo, đổi mớiđg., d. 公司鼓励员工不断创新。 | |
| 创业 | chuàngyè | khởi nghiệpđg. 他决定辞职去创业。 | |
| 创造 | chuàngzào | sáng tạođg. 科学家们创造了一个新的理论。 | |
| 创作 | chuàngzuò | sáng tácđg., d. 她喜欢在晚上创作音乐。 | |
| 词汇 | cíhuì | từ vựngd. 他的词汇量很丰富。 | |
| 辞职 | cízhí | từ chứcđg. 他决定辞职去创业。 | |
| 此后 | cǐhòu | từ đó về saud. 此后,他每天都坚持锻炼身体。 | |
| 此前 | cǐqián | trước đód. 此前我从未见过他。 | |
| 此时 | cǐshí | lúc này, bây giờd. 此时,天已经黑了。 | |
| 刺激 | cìjī | kích thíchđg., d. 这种电影太刺激了。 | |
| 从不 | cóng bù | không bao giờcụm từ 他从不迟到。 | |
| 从而 | cóng’ér | do đó, từ đólt. 他努力学习,从而提高了成绩。 | |
| 从前 | cóngqián | trước đây, ngày xưad. 从前有一个美丽的公主。 | |
| 从事 | cóngshì | làm, theo đuổi (nghề)đg. 他从事教育工作已经十年了。 | |
| 促进 | cùjìn | thúc đẩyđg. 运动可以促进血液循环。 | |
| 促使 | cùshǐ | thúc đẩy, khiến chođg. 经济压力促使他找了第二份工作。 | |
| 促销 | cùxiāo | khuyến mãiđg. 超市这周正在做促销活动。 | |
| 催 | cuī | thúc giục, hốiđg. 妈妈催我早点睡。 | |
| 存放 | cúnfàng | cất giữ, gửi (đồ)đg. 行李可以存放在前台。 | |
| 存款 | cúnkuǎn | tiền gửi tiết kiệmđg., d. 她把存款都放在银行里。 | |
| 存在 | cúnzài | tồn tạiđg. 这个问题一直存在。 | |
| 措施 | cuòshī | biện phápd. 政府采取了新的措施来保护环境。 |
D 101 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 达成 | dáchéng | đạt đượcđg. 双方终于达成了协议。 | |
| 打扮 | dǎban | trang điểm, ăn mặcđg. 她每天早上都要花时间打扮。 | |
| 打包 | dǎbāo | đóng góiđg. 吃不完的菜可以打包带走。 | |
| 打断 | dǎduàn | cắt ngang, làm gãyđg. 请不要打断我说话。 | |
| 打破 | dǎpò | phá vỡ, đập vỡđg. 她打破了世界纪录。 | |
| 打听 | dǎting | hỏi thăm, dò hỏiđg. 我想向你打听一件事。 | |
| 大胆 | dàdǎn | dũng cảm, gan dạt. 他做事很大胆。 | |
| 大多 | dàduō | đa số, phần lớnp. 班里的学生大多是女生。 | |
| 大会 | dàhuì | đại hộid. 明天公司召开年度大会。 | |
| 大力 | dàlì | mạnh mẽ, hết sứcd., p. 政府大力支持教育发展。 | |
| 大妈 | dàmā | bà, dì (phụ nữ trung niên)d. 公园里的大妈们在跳广场舞。 | |
| 大米 | dàmǐ | gạod. 我们每天都吃大米。 | |
| 大脑 | dànǎo | đại nãod. 运动能让大脑更灵活。 | |
| 大批 | dàpī | số lượng lớnt. 这次活动吸引了大批游客。 | |
| 大厦 | dàshà | tòa nhà lớn, cao ốcd. 公司在那座大厦的二十层。 | |
| 大事 | dàshì | việc lớnd. 这是一件大事,大家都很关心。 | |
| 大象 | dàxiàng | con void. 动物园里有一只大象。 | |
| 大型 | dàxíng | quy mô lớnt. 昨晚我们去看了一场大型音乐会。 | |
| 大爷 | dàye | ông, bác (đàn ông lớn tuổi)d. 那位大爷每天早上都去公园散步。 | |
| 大于 | dàyú | lớn hơnđg. 五大于三。 | |
| 大众 | dàzhòng | đại chúngd. 这种手机很受大众欢迎。 | |
| 代 | dài | đời, thế hệ; thayđg., d. 他代老师上课。 | |
| 代表 | dàibiǎo | đại diệnd., đg. 他代表公司参加会议。 | |
| 带动 | dàidòng | thúc đẩy, dẫn dắtđg. 新政策带动了当地经济的发展。 | |
| 代替 | dàitì | thay thếđg. 没有人能代替她的位置。 | |
| 待遇 | dàiyù | đãi ngộd. 这家公司给员工的待遇很好。 | |
| 单 | dān | đơn, lẻt., p., d., l. 这个房间是单人间,很安静。 | |
| 单独 | dāndú | đơn độc, riêng lẻp. 我想单独跟你谈谈。 | |
| 担任 | dānrèn | đảm nhiệmđg. 她担任这个项目的负责人。 | |
| 单一 | dānyī | đơn nhất, duy nhấtt. 这个工厂的产品比较单一。 | |
| 单元 | dānyuán | đơn vị (bài học, căn hộ)d. 这本书的第一单元讲的是家庭生活。 | |
| 胆小 | dǎnxiǎo | nhút nhát, sợ sệtt. 我从小就很胆小,不敢一个人睡觉。 | |
| 淡 | dàn | nhạtt. 这道菜有点淡。 | |
| 当地 | dāngdì | địa phương, tại chỗd. 我们尝试了很多当地的美食。 | |
| 当年 | dāngnián | năm đó, hồi đód. 他当年是这里最有名的老师。 | |
| 当前 | dāngqián | hiện nay, trước mắtđg., d. 当前的经济形势不太乐观。 | |
| 当中 | dāngzhōng | ở giữa, trong sốd. 他站在人群当中。 | |
| 挡 | dǎng | chặn, cảnđg. 她用手挡住了刺眼的阳光。 | |
| 当 | dàng | coi như, cho là; cầm cốđg. 别把我当小孩。 | |
| 当成 | dàngchéng | coi nhưđg. 她把这份工作当成了一次挑战。 | |
| 当作 | dàngzuò | coi làđg. 请把我当作你的朋友。 | |
| 倒 | dǎo | đổ, ngã; ngược lạiđg. 请把杯子里的水倒掉。 | |
| 导演 | dǎoyǎn | đạo diễnđg., d. 这位导演拍了很多好电影。 | |
| 导致 | dǎozhì | dẫn đến, gây rađg. 粗心导致了这次事故。 | |
| 到达 | dàodá | đến, đến nơiđg. 火车晚上八点到达北京。 | |
| 道理 | dàolǐ | lý lẽd. 你说的话很有道理。 | |
| 到期 | dàoqī | đến hạnđg. 我的信用卡下个月到期。 | |
| 登 | dēng | leo, lênđg. 他登上了山顶。 | |
| 灯光 | dēngguāng | ánh đènd. 舞台上的灯光很漂亮。 | |
| 登记 | dēngjì | đăng kýđg. 请在前台登记你的名字。 | |
| 登录 | dēnglù | đăng nhậpđg. 请输入密码登录系统。 | |
| 等待 | děngdài | chờ đợiđg. 我们在车站等待火车。 | |
| 等候 | děnghòu | chờ đợiđg. 请大家在门口等候。 | |
| 等于 | děngyú | bằng, tương đươngđg. 三加二等于五。 | |
| 低头 | dītóu | cúi đầuđg. 她低头看着手机。 | |
| 的确 | díquè | đích thực, đúng làp. 他的确很聪明。 | |
| 敌人 | dírén | kẻ địch, kẻ thùd. 士兵勇敢地面对敌人。 | |
| 递 | dì | đưa, chuyểnđg. 请把那本书递给我。 | |
| 地理 | dìlǐ | địa lýd. 我对地理很感兴趣。 | |
| 地面 | dìmiàn | mặt đấtd. 地面上有很多雪。 | |
| 地区 | dìqū | khu vực, vùngd. 这个地区经济发展很快。 | |
| 地位 | dìwèi | địa vịd. 她在公司里的地位很高。 | |
| 地下 | dìxià | dưới đất, ngầmd., t. 他们躲在地下室里。 | |
| 地震 | dìzhèn | động đấtđg. 昨天晚上发生了一次强烈的地震。 | |
| 点心 | diǎnxin | điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹd. 下午我们吃了些点心。 | |
| 点赞 | diǎnzàn | thả tim, bấm thích (like)đg. 很多人给这张照片点赞。 | |
| 电池 | diànchí | pind. 这个遥控器需要换电池了。 | |
| 电动 | diàndòng | điện độngt. 我买了一辆电动自行车。 | |
| 电器 | diànqì | thiết bị điệnd. 这家商店专门卖电器。 | |
| 电商 | diànshāng | thương mại điện tửd. 他在一家电商公司工作。 | |
| 电视台 | diànshìtái | đài truyền hìnhd. 这个电视台播放很多新闻。 | |
| 电子版 | diànzǐbǎn | bản điện tửd. 这本书还有电子版可以下载。 | |
| 调 | diào | điều động, chuyển (công tác); điều trađg. 他被调到上海工作了。 | |
| 调研 | diàoyán | khảo sát, nghiên cứu thực tếđg. 公司派人去市场做调研。 | |
| 定期 | dìngqī | định kỳđg., t. 我们应该定期检查身体。 | |
| 丢失 | diūshī | đánh mất, thất lạcđg. 我的行李在机场丢失了。 | |
| 冻 | dòng | đông lạnh, lạnhđg. 外面很冷,水都冻成冰了。 | |
| 洞 | dòng | hang, lỗ, hốd. 墙上有一个小洞。 | |
| 动画 | dònghuà | hoạt hìnhd. 我弟弟喜欢看动画。 | |
| 动人 | dòngrén | cảm động, lay động lòng ngườit. 这个故事非常动人。 | |
| 动手 | dòngshǒu | bắt tay vào làmđg. 我们该动手准备晚饭了。 | |
| 豆腐 | dòufu | đậu phụd. 我喜欢吃豆腐。 | |
| 豆浆 | dòujiāng | sữa đậu nànhd. 早餐我喝了一杯豆浆。 | |
| 独立 | dúlì | độc lậpđg., t. 他很独立,不需要别人帮助。 | |
| 独特 | dútè | độc đáot. 这个设计很独特。 | |
| 读音 | dúyīn | cách đọc, phát âmd. 这个字的读音很难。 | |
| 独自 | dúzì | một mình, tự mìnhp. 她独自一人去旅行。 | |
| 堵 | dǔ | tắc nghẽn, chặnđg., t., l. 前面的路被堵住了。 | |
| 度 | dù | độ (đơn vị)l., d., đg., hậu tố 今天的温度是三十度。 | |
| 短处 | duǎnchù | khuyết điểm, nhược điểmd. 每个人都有自己的短处。 | |
| 短期 | duǎnqī | ngắn hạnd., t. 这只是一个短期计划。 | |
| 断 | duàn | đứt, gãyđg. 绳子突然断了。 | |
| 堆 | duī | đống, chất đốngđg., d., l. 院子里有一堆木头。 | |
| 对比 | duìbǐ | đối chiếu, so sánhđg., d. 这两种颜色的对比非常明显。 | |
| 对待 | duìdài | đối xửđg. 老师对待学生很耐心。 | |
| 对手 | duìshǒu | đối thủd. 他是我们最强的对手。 | |
| 队伍 | duìwu | đội ngũd. 长长的队伍在门口排着。 | |
| 对象 | duìxiàng | đối tượngd. 她还没有男朋友,一直在找对象。 | |
| 吨 | dūn | tấn (đơn vị)l. 这艘船能装载一千吨货物。 | |
| 朵 | duǒ | bông (hoa)l. 她买了一朵红色的花。 | |
| 躲 | duǒ | trốn, tránhđg. 孩子躲在门后面。 |
E 3 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 儿女 | érnǚ | con cáid. 他们的儿女都已经长大了。 | |
| 二手 | èrshǒu | đồ cũ, đã qua sử dụngt. 这辆车是二手的,但状态很好。 | |
| 二维码 | èrwéimǎ | mã QRd. 请扫这个二维码付款。 |
F 60 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 发表 | fābiǎo | phát biểu, công bốđg. 他在报纸上发表了一篇文章。 | |
| 发布 | fābù | công bố, phát hànhđg. 公司明天发布新产品。 | |
| 发达 | fādá | phát đạt, phát triểnt., đg. 这个城市的经济非常发达。 | |
| 发挥 | fāhuī | phát huyđg. 他在比赛中发挥得很好。 | |
| 发明 | fāmíng | phát minhđg., d. 爱迪生发明了电灯。 | |
| 发起 | fāqǐ | phát động, khởi xướngđg. 学生们发起了一场环保活动。 | |
| 发言 | fāyán | phát biểu, phát ngônđg., d. 他在会议上发言了。 | |
| 发音 | fāyīn | phát âmđg., d. 他的中文发音很标准。 | |
| 罚 | fá | phạtđg. 他因为闯红灯被罚了。 | |
| 罚款 | fákuǎn | tiền phạt, phạt tiềnđg., d. 违规停车会被罚款。 | |
| 法院 | fǎyuàn | tòa ánd. 他明天要去法院打官司。 | |
| 翻 | fān | lật, dịchđg. 请帮我把这本书翻到第十页。 | |
| 番茄 | fānqié | cà chuad. 妈妈买了几个新鲜的番茄。 | |
| 繁荣 | fánróng | phồn vinh, thịnh vượngt., đg. 经济发展让城市变得更加繁荣。 | |
| 反 | fǎn | trái, ngược; phản đối; trái lạit., đg., p. 你把衣服穿反了。 | |
| 反而 | fǎn’ér | ngược lại, trái lạip. 下雨了,他反而更高兴了。 | |
| 反复 | fǎnfù | lặp lại, nhiều lầnp., đg., d. 这个问题他反复考虑了很久。 | |
| 返回 | fǎnhuí | trở về, quay lạiđg. 他明天将从北京返回上海。 | |
| 反应 | fǎnyìng | phản ứngđg., d. 听到这个消息,大家的反应都很惊讶。 | |
| 反映 | fǎnyìng | phản ánhđg. 这份报告反映了公司的真实情况。 | |
| 反正 | fǎnzhèng | dù sao, đằng nàop. 反正明天要下雨,我们就别出门了。 | |
| 范围 | fànwéi | phạm vid. 这次考试的范围很广。 | |
| 方 | fāng | phương, vuôngt., d. 这张桌子是方的。 | |
| 方案 | fāng’àn | phương ánd. 我们需要一个新的方案来解决这个问题。 | |
| 防 | fáng | đề phòng, phòng ngừađg. 出门要记得防晒。 | |
| 房屋 | fángwū | nhà cửad. 这栋房屋已经有五十年的历史了。 | |
| 防止 | fángzhǐ | phòng ngừa, ngăn chặnđg. 我们必须采取措施防止事故发生。 | |
| 仿佛 | fǎngfú | dường như, tựa nhưp. 她的笑容仿佛春天的阳光。 | |
| 访问 | fǎngwèn | thăm hỏi, phỏng vấnđg. 总统下周将访问中国。 | |
| 飞行 | fēixíng | bay, phi hànhđg. 这架飞机正在高空飞行。 | |
| 飞行员 | fēixíngyuán | phi côngd. 他的梦想是成为一名飞行员。 | |
| 非洲 | Fēizhōu | châu Phid. 他去非洲工作了两年。 | |
| 分别 | fēnbié | chia tay; phân biệt; lần lượt, riêng rẽ; sự khác biệtđg., p., d. 他们分别住在北京和上海。 | |
| 分布 | fēnbù | phân bốđg. 人口分布不均是个大问题。 | |
| 纷纷 | fēnfēn | liên tiếp, dồn dập, lần lượtt., p. 大家纷纷发表自己的意见。 | |
| 分类 | fēnlèi | phân loạiđg. 垃圾要按照种类分类。 | |
| 分离 | fēnlí | phân li, tách rờiđg. 油和水很容易分离。 | |
| 分配 | fēnpèi | phân phốiđg. 老师把任务分配给每个学生。 | |
| 分手 | fēnshǒu | chia tayđg. 他们上个月分手了。 | |
| 分析 | fēnxī | phân tíchđg. 老师帮我们分析这道题。 | |
| 分享 | fēnxiǎng | chia sẻđg. 我想和大家分享这个好消息。 | |
| 奋斗 | fèndòu | phấn đấuđg. 他为了自己的梦想努力奋斗。 | |
| 丰富多彩 | fēngfù-duōcǎi | phong phú đa dạngcụm từ 学校的活动丰富多彩。 | |
| 风格 | fēnggé | phong cáchd. 这位画家的风格很独特。 | |
| 疯狂 | fēngkuáng | cuồng loạn, điên cuồngt. 他做了一个疯狂的决定。 | |
| 风俗 | fēngsú | phong tụcd. 每个地方都有自己的风俗。 | |
| 风险 | fēngxiǎn | rủi rod. 投资总是有一定的风险。 | |
| 否定 | fǒudìng | phủ địnhđg., t. 老师否定了他的答案。 | |
| 否认 | fǒurèn | phủ nhậnđg. 他否认自己做过这件事。 | |
| 夫妇 | fūfù | vợ chồngd. 这对夫妇结婚十年了。 | |
| 扶 | fú | đỡ, nângđg. 她扶着老人慢慢走。 | |
| 福 | fú | phúc, may mắnd. 过年时家家户户都贴“福”字。 | |
| 服装 | fúzhuāng | trang phụcd. 这家店卖各种服装。 | |
| 副 | fù | phó (chức vụ)l. 他是公司的副经理。 | |
| 富 | fù | giàut. 这个国家越来越富了。 | |
| 付出 | fùchū | bỏ ra, trả rađg. 为了成功,他付出了很多努力。 | |
| 负担 | fùdān | gánh nặng, gánh chịuđg., d. 这笔费用给家庭带来了很大的负担。 | |
| 妇女 | fùnǚ | phụ nữd. 今天是国际妇女节。 | |
| 富有 | fùyǒu | giàu cót., đg. 他们家一直很富有。 | |
| 复制 | fùzhì | sao chép, phục chếđg. 请帮我复制这份文件。 |
G 83 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 改革 | gǎigé | cải cáchđg. 政府正在推行教育改革。 | |
| 改进 | gǎijìn | cải tiếnđg. 我们需要改进这个方法。 | |
| 改善 | gǎishàn | cải thiệnđg. 这些措施有助于改善环境。 | |
| 改天 | gǎitiān | hôm khác, để khi khácp. 今天太晚了,改天再聊。 | |
| 改正 | gǎizhèng | sửa chữa, cải chínhđg. 老师让他改正错误。 | |
| 盖 | gài | che đậy, xây dựngd., đg. 他用被子把身体盖住了。 | |
| 概括 | gàikuò | khái quátđg., t. 请用一句话概括这篇文章的内容。 | |
| 概念 | gàiniàn | khái niệmd. 这是一个很重要的概念。 | |
| 敢于 | gǎnyú | dám, can đảmđg. 我们应该敢于面对困难。 | |
| 刚好 | gānghǎo | vừa đúng, vừa vặnt., p. 我到家的时候刚好下雨了。 | |
| 高大 | gāodà | cao lớnt. 他是一个高大的男孩。 | |
| 高档 | gāodàng | cao cấp, hạng caot. 她喜欢买高档的衣服。 | |
| 高度 | gāodù | độ caod., t. 这座山的高度超过三千米。 | |
| 高级 | gāojí | cao cấpt. 这是一家高级餐厅。 | |
| 高科技 | gāokējì | công nghệ caod. 这家公司专注于高科技产品的开发。 | |
| 高效 | gāoxiào | hiệu quả caot. 这是一种高效的学习方法。 | |
| 搞 | gǎo | làm, tiến hànhđg. 你在搞什么呢? | |
| 告别 | gàobié | tạm biệt, chia tayđg. 我们在机场告别了朋友。 | |
| 歌词 | gēcí | lời bài hátd. 这首歌的歌词很感人。 | |
| 歌曲 | gēqǔ | bài hát, ca khúcd. 这首歌曲很好听。 | |
| 隔 | gé | cách, ngănđg. 我们家隔一条街就是学校。 | |
| 格外 | géwài | đặc biệt, khác thườngp. 今天的天气格外晴朗。 | |
| 个别 | gèbié | cá biệt, riêng lẻp., t. 班里个别学生没有交作业。 | |
| 各行各业 | gèháng-gèyè | các ngành các nghềcụm từ 各行各业都需要人才。 | |
| 个人 | gèrén | cá nhând. 这只是我个人的看法。 | |
| 个性 | gèxìng | cá tínhd. 他的个性很开朗。 | |
| 各自 | gèzì | mỗi người, tự mìnhđ. 开会后,大家各自回家了。 | |
| 根 | gēn | rễ, gốc; (lượng từ: cây, sợi, que)d., l. 这棵树的根很深。 | |
| 根本 | gēnběn | căn bản, hoàn toànd., t., p. 我根本不认识那个人。 | |
| 更换 | gēnghuàn | thay đổi, thay thếđg. 我们需要更换旧的设备。 | |
| 更新 | gēngxīn | cập nhật, làm mớiđg. 手机系统需要更新了。 | |
| 公布 | gōngbù | công bố, thông báođg. 学校公布了考试成绩。 | |
| 工程 | gōngchéng | công trìnhd. 这个工程需要三年才能完成。 | |
| 工程师 | gōngchéngshī | kỹ sưd. 我哥哥是一名工程师。 | |
| 工具 | gōngjù | công cụ, dụng cụd. 锤子是一种常见的工具。 | |
| 功能 | gōngnéng | công năng, chức năngd. 这个手机有很多新功能。 | |
| 公平 | gōngpíng | công bằngt. 这个比赛的规则很公平。 | |
| 公务员 | gōngwùyuán | công chức, viên chứcd. 他的哥哥是一名公务员。 | |
| 恭喜 | gōngxǐ | chúc mừngđg. 恭喜你通过了考试! | |
| 工业 | gōngyè | công nghiệpd. 这个城市的工业发展很快。 | |
| 工艺 | gōngyì | công nghệ, kỹ thuật (thủ công)d. 这件瓷器的工艺非常精美。 | |
| 公寓 | gōngyù | căn hộ, chung cưd. 他在市中心租了一套公寓。 | |
| 贡献 | gòngxiàn | cống hiếnđg., d. 他为国家做出了很大贡献。 | |
| 共享 | gòngxiǎng | chia sẻ, cùng hưởngđg. 我们可以共享这个文件。 | |
| 沟通 | gōutōng | giao tiếp, thông suốtđg. 我们需要好好沟通一下。 | |
| 构成 | gòuchéng | cấu thànhđg., d. 这些问题构成了很大的挑战。 | |
| 古 | gǔ | cổ, xưat. 这是一座古桥。 | |
| 鼓 | gǔ | cái trốngd., đg., t. 他在台上打鼓。 | |
| 古代 | gǔdài | cổ đại, thời xưad. 古代人没有电灯。 | |
| 古老 | gǔlǎo | cổ xưat. 这是一座古老的城市。 | |
| 鼓掌 | gǔzhǎng | vỗ tayđg. 大家为他的表演鼓掌。 | |
| 固定 | gùdìng | cố địnhđg. 请把这个架子固定在墙上。 | |
| 故乡 | gùxiāng | quê hươngd. 我很想念我的故乡。 | |
| 挂号 | guàhào | đăng ký khám (bệnh viện); gửi bảo đảmđg. 看病要先挂号。 | |
| 怪 | guài | kỳ lạ; trácht., đg., p. 这件事不能怪你。 | |
| 关闭 | guānbì | đóng lạiđg. 请关闭手机再进场。 | |
| 观察 | guānchá | quan sátđg. 科学家仔细观察这些昆虫。 | |
| 观点 | guāndiǎn | quan điểmd. 我们的观点不太一样。 | |
| 观念 | guānniàn | quan niệmd. 他的观念比较传统。 | |
| 冠军 | guànjūn | quán quân, nhà vô địchd. 她赢得了比赛的冠军。 | |
| 光临 | guānglín | đến, ghé thăm (kính)đg. 欢迎光临我们的店。 | |
| 光明 | guāngmíng | sáng sủa, quang minhd., t. 未来充满光明。 | |
| 光线 | guāngxiàn | tia sáng, ánh sángd. 房间里的光线太暗了。 | |
| 广 | guǎng | rộngt. 我们的知识面要广。 | |
| 广场 | guǎngchǎng | quảng trườngd. 晚上很多人在广场跳舞。 | |
| 广大 | guǎngdà | rộng lớnt. 广大群众都支持这个政策。 | |
| 广泛 | guǎngfàn | rộng rãi, phổ biếnt. 这个问题引起了广泛的关注。 | |
| 规律 | guīlǜ | quy luậtd., t. 每天早睡早起是健康的生活规律。 | |
| 规模 | guīmó | quy môd. 这家公司的规模越来越大。 | |
| 规则 | guīzé | quy tắcd., t. 大家都要遵守交通规则。 | |
| 贵姓 | guìxìng | quý danh (họ của ngài)d. 请问您贵姓? | |
| 柜子 | guìzi | cái tủd. 这个柜子里放着很多衣服。 | |
| 滚 | gǔn | lăn, cuộnđg. 球从桌子上滚了下来。 | |
| 锅 | guō | nồi, chảod. 妈妈在用锅煮汤。 | |
| 国画 | guóhuà | quốc họa, tranh Trung Quốcd. 她学了三年国画。 | |
| 国庆 | guóqìng | quốc khánhd. 国庆节我们一家去旅游了。 | |
| 果然 | guǒrán | quả nhiênp. 天气预报说会下雨,果然下雨了。 | |
| 果实 | guǒshí | quả, thành quảd. 农民们正在采摘树上的果实。 | |
| 过度 | guòdù | quá độ, quá mứct. 过度使用手机对眼睛不好。 | |
| 过分 | guòfèn | quá đáng, quá mứct. 你这样说他有点过分了。 | |
| 过敏 | guòmǐn | dị ứngđg. 我对花生过敏。 | |
| 过期 | guòqī | quá hạn, hết hạnđg. 这些药已经过期了。 | |
| 过于 | guòyú | quá, quá mứcp. 你不要过于担心。 |
H 61 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 哈 | hā | ha (tiếng cười)tt., th. 哈哈,太有意思了! | |
| 海关 | hǎiguān | hải quand. 我们在机场的海关等了很久。 | |
| 海外 | hǎiwài | hải ngoạid. 她的家人都住在海外。 | |
| 海鲜 | hǎixiān | hải sảnd. 我们晚上去吃海鲜吧。 | |
| 含 | hán | chứa, ngậmđg. 这种水果含有丰富的维生素。 | |
| 含量 | hánliàng | hàm lượngd. 这种牛奶的蛋白质含量很高。 | |
| 含有 | hányǒu | chứa cóđg. 这种水果含有丰富的维生素。 | |
| 汗水 | hànshuǐ | mồ hôid. 他满头都是汗水。 | |
| 行 | háng | hàng, dòng; ngành nghề; (lượng từ: hàng, dòng)d., l. 请看第三行。 | |
| 行业 | hángyè | ngành nghềd. 他在金融行业工作。 | |
| 好评 | hǎopíng | đánh giá tốt, lời khend. 这家餐厅得到了很多好评。 | |
| 好运 | hǎoyùn | may mắn, vận mayd. 他最近好运不断,做什么都很顺利。 | |
| 好转 | hǎozhuǎn | chuyển biến tốt, khá lênđg. 病人的情况已经好转了。 | |
| 好 | hào | thích, hamđg. 他从小就好动。 | |
| 好奇 | hàoqí | tò mòt. 孩子对世界充满好奇。 | |
| 合 | hé | hợp, kết hợpđg. 这双鞋很合脚。 | |
| 合法 | héfǎ | hợp phápt. 这种做法在中国是合法的。 | |
| 盒饭 | héfàn | cơm hộpd. 我中午吃了一份盒饭。 | |
| 合理 | hélǐ | hợp lýt. 这个价格很合理。 | |
| 河流 | héliú | sông ngòid. 这条河流穿过整个城市。 | |
| 合同 | hétóng | hợp đồngd. 我们已经签好了合同。 | |
| 合影 | héyǐng | chụp ảnh chung; ảnh chụp chungđg., d. 我们和老师合影了。 | |
| 合作 | hézuò | hợp tácđg. 我们公司想和你们合作。 | |
| 黑 | hēi | đen, tốit. 天已经黑了。 | |
| 红 | hóng | đỏt. 苹果熟了,变得又红又甜。 | |
| 猴子 | hóuzi | con khỉd. 山上有很多猴子。 | |
| 厚度 | hòudù | độ dàyd. 这本书的厚度有五厘米。 | |
| 后果 | hòuguǒ | hậu quảd. 这样做会有严重的后果。 | |
| 忽视 | hūshì | coi thườngđg. 我们不能忽视这个问题。 | |
| 呼吸 | hūxī | hô hấpđg. 他深深地呼吸了一口新鲜空气。 | |
| 湖 | hú | hồd. 我们在湖边散步。 | |
| 蝴蝶 | húdié | con bướmd. 花园里飞着几只蝴蝶。 | |
| 胡同 | hútòng | ngõ hẻm (kiểu Bắc Kinh)d. 北京的胡同很有特色。 | |
| 互动 | hùdòng | tương tácđg. 老师和学生在课堂上积极互动。 | |
| 户外 | hùwài | ngoài trờid. 周末我们喜欢做户外运动。 | |
| 花费 | huāfèi | tiêu tốn, chi phíđg. 这次旅行花费了不少钱。 | |
| 滑 | huá | trơn, trượtt., đg. 地上很滑,小心摔倒。 | |
| 划 | huá | chèo (thuyền); cào, vạchđg. 我们在湖上划船。 | |
| 化 | huà | hóa, biến thànhhậu tố, (đg.) 雪在阳光下慢慢化了。 | |
| 话费 | huàfèi | tiền điện thoại, cước điện thoạid. 我的话费不多了。 | |
| 画面 | huàmiàn | khung hình, hình ảnhd. 这幅画面非常美丽。 | |
| 话题 | huàtí | chủ đề (nói chuyện)d. 我们换个话题聊聊吧。 | |
| 化学 | huàxué | hóa họcd. 他是化学老师。 | |
| 环节 | huánjié | khâu, mắt xíchd. 这个环节非常重要,大家要认真听。 | |
| 缓解 | huǎnjiě | giảm nhẹđg. 多运动可以缓解压力。 | |
| 缓慢 | huǎnmàn | chậm chạpt. 车在雪中缓慢地前进。 | |
| 黄瓜 | huángguā | dưa chuộtd. 妈妈买了两根黄瓜。 | |
| 黄金 | huángjīn | vàngd. 她戴着一条黄金项链。 | |
| 灰 | huī | tro, bụi; màu xámd., t. 桌子上有一层灰。 | |
| 挥 | huī | vung, vẫyđg. 他向我们挥了挥手。 | |
| 恢复 | huīfù | khôi phụcđg. 经过治疗,他的身体渐渐恢复了。 | |
| 灰色 | huīsè | màu xámd., t. 他今天穿了一件灰色的衣服。 | |
| 回收 | huíshōu | thu hồi, tái chếđg. 我们应该把废纸和塑料瓶分类回收。 | |
| 汇率 | huìlǜ | tỷ giád. 最近人民币汇率有点波动。 | |
| 婚礼 | hūnlǐ | lễ cướid. 他们的婚礼非常热闹。 | |
| 伙 | huǒ | nhóm, bọnl. 我们一伙人去爬山了。 | |
| 伙伴 | huǒbàn | đối tác, bạn đồng hànhd. 他是我最好的伙伴。 | |
| 火锅 | huǒguō | lẩud. 冬天吃火锅最舒服。 | |
| 或是 | huòshì | hoặc làp., lt. 你可以喝茶或是咖啡。 | |
| 货物 | huòwù | hàng hóad. 这些货物明天送到。 | |
| 或许 | huòxǔ | có lẽp. 他或许明天会来。 |
J 129 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 机构 | jīgòu | cơ quan, tổ chứcd. 这个机构专门帮助失业的人找工作。 | |
| 激烈 | jīliè | gay gắt, kịch liệtt. 这场比赛非常激烈。 | |
| 机器 | jīqì | máy mócd. 这台机器坏了。 | |
| 机器人 | jīqìrén | người máy, robotd. 这个机器人可以打扫房间。 | |
| 肌肉 | jīròu | cơ bắpd. 他每天锻炼身体来增强肌肉。 | |
| 及 | jí | và, cùng vớilt. 请带好护照及机票。 | |
| 级 | jí | cấp, lớpd., l. 他今年上三年级。 | |
| 集 | jí | tập (phim, sách); tập hợpd., l. 这部电视剧有四十集。 | |
| 疾病 | jíbìng | bệnh tậtd. 这种疾病很难治疗。 | |
| 及格 | jígé | đạt yêu cầu, đủ điểmđg. 他这次考试及格了。 | |
| 集合 | jíhé | tập hợpđg. 明天早上八点在广场集合。 | |
| 即将 | jíjiāng | sắp, sẽ sớmp. 火车即将到站,请大家做好准备。 | |
| 急忙 | jímáng | vội vàngp. 他听到消息后急忙跑了出去。 | |
| 极其 | jíqí | cực kỳp. 这道题极其困难。 | |
| 集体 | jítǐ | tập thểd. 我们班明天集体去参观博物馆。 | |
| 急需 | jíxū | cần gấpđg. 医院急需这种药。 | |
| 急诊 | jízhěn | cấp cứu, khám cấp cứuđg., d. 他半夜去医院看急诊。 | |
| 集中 | jízhōng | tập trungđg., t. 考试的时候要集中注意力。 | |
| 挤 | jǐ | chen, ép, ép chặtđg., t. 地铁里人很挤。 | |
| 系 | jì | buộc, thắtđg. 请系好安全带。 | |
| 季度 | jìdù | quý (thời gian)d. 公司每个季度都要开会总结。 | |
| 记录 | jìlù | ghi chép, ghi lạiđg., d. 老师让我把会议内容记录下来。 | |
| 纪录 | jìlù | kỷ lụcd. 他打破了百米赛跑的世界纪录。 | |
| 纪录片 | jìlùpiàn | phim tài liệud. 我喜欢看关于动物的纪录片。 | |
| 技能 | jìnéng | kỹ năngd. 他掌握了很多新技能。 | |
| 纪念 | jìniàn | kỷ niệmđg., d. 我们买了一份礼物来纪念这次旅行。 | |
| 纪念日 | jìniànrì | ngày kỷ niệmd. 今天是我们的结婚纪念日。 | |
| 计算 | jìsuàn | tính toánđg. 他正在计算这个月的开支。 | |
| 计算机 | jìsuànjī | máy tínhd. 他每天都用计算机工作。 | |
| 记忆 | jìyì | ký ức, trí nhớđg., d. 这段记忆让我很难忘。 | |
| 记载 | jìzǎi | ghi chép, ghi lạiđg. 这本书详细记载了那段历史。 | |
| 嘉宾 | jiābīn | khách quýd. 今晚的嘉宾是一位著名演员。 | |
| 家电 | jiādiàn | điện gia dụngd. 商场里有很多打折的家电。 | |
| 加工 | jiāgōng | gia côngđg. 这些原材料需要加工才能使用。 | |
| 加热 | jiārè | làm nóng, gia nhiệtđg. 请把牛奶加热一下。 | |
| 加深 | jiāshēn | làm sâu sắc thêm, tăng cườngđg. 这次旅行加深了我对中国的了解。 | |
| 加速 | jiāsù | gia tốc, tăng tốcđg. 汽车开始加速前进。 | |
| 家务 | jiāwù | việc nhàd. 周末我们一起做家务。 | |
| 甲 | jiǎ | giáp, thứ nhấtd. 他在考试中得了甲等。 | |
| 假如 | jiǎrú | nếu như, giả sửlt. 假如明天下雨,我们就不出去了。 | |
| 架 | jià | cái, khung, giá (để đồ); (lượng từ cho máy bay, máy móc)d., đg., l. 书架上放着很多书。 | |
| 驾驶 | jiàshǐ | lái xe, điều khiểnđg. 他每天驾驶汽车去上班。 | |
| 驾照 | jiàzhào | bằng lái xed. 我上个月考到了驾照。 | |
| 价值 | jiàzhí | giá trịd. 这本书很有价值。 | |
| 艰苦 | jiānkǔ | gian khổt. 他们经历了艰苦的训练。 | |
| 坚强 | jiānqiáng | kiên cường, mạnh mẽt. 她是一个非常坚强的人。 | |
| 捡 | jiǎn | nhặt, lượmđg. 他在路上捡到一个钱包。 | |
| 剪 | jiǎn | cắt (bằng kéo)đg. 她用剪刀剪纸。 | |
| 剪刀 | jiǎndāo | cái kéod. 请把剪刀递给我。 | |
| 减肥 | jiǎnféi | giảm béo, giảm cânđg. 她每天跑步是为了减肥。 | |
| 简历 | jiǎnlì | sơ yếu lý lịchd. 他正在准备一份新的简历。 | |
| 简直 | jiǎnzhí | thật là, quả làp. 这个消息简直太好了。 | |
| 建 | jiàn | xây, xây dựngđg. 他们打算在这里建一座桥。 | |
| 键 | jiàn | phím, chốtd. 请按这个键开始录音。 | |
| 渐渐 | jiànjiàn | dần dầnp. 天气渐渐冷了。 | |
| 建立 | jiànlì | thành lập, xây dựngđg. 我们需要建立良好的合作关系。 | |
| 键盘 | jiànpán | bàn phímd. 我的电脑键盘坏了。 | |
| 建设 | jiànshè | xây dựng, kiến thiếtđg. 政府正在建设一座新机场。 | |
| 建造 | jiànzào | xây dựngđg. 工人们正在建造一座新桥。 | |
| 建筑 | jiànzhù | kiến trúc, công trình xây dựngđg., d. 这座建筑有一百年的历史了。 | |
| 将近 | jiāngjìn | gần đến, xấp xỉp. 这个项目将近完成了。 | |
| 讲话 | jiǎnghuà | nói chuyệnd. 校长在会上讲话。 | |
| 讲究 | jiǎngjiu | chú trọng, cầu kỳđg., t. 她穿衣服很讲究。 | |
| 奖励 | jiǎnglì | khen thưởngđg. 老师给了他一个奖励作为鼓励。 | |
| 讲述 | jiǎngshù | kể, thuật lạiđg. 这本书讲述了一个真实的故事。 | |
| 讲座 | jiǎngzuò | buổi giảng, chuyên đềd. 明天有一个讲座。 | |
| 降水 | jiàngshuǐ | mưa, giáng thủy (lượng mưa)đg. 这个地区夏天降水很多。 | |
| 浇 | jiāo | tưới, dộiđg. 别忘了给花浇水。 | |
| 交换 | jiāohuàn | trao đổiđg. 我们可以交换一下意见。 | |
| 交往 | jiāowǎng | giao tiếp, qua lạiđg. 他们两家一直有交往。 | |
| 交易 | jiāoyì | giao dịch, mua bánđg., d. 这笔交易很划算。 | |
| 脚步 | jiǎobù | bước chând. 他的脚步声在楼道里回响。 | |
| 角度 | jiǎodù | góc độd. 请从不同的角度看问题。 | |
| 较 | jiào | tương đối, khá; so sánhg., p. 这个方法较简单。 | |
| 教材 | jiàocái | giáo trình, tài liệu giảng dạyd. 这本教材内容很丰富。 | |
| 接触 | jiēchù | tiếp xúcđg. 我们工作中很少接触到客户。 | |
| 接待 | jiēdài | tiếp đón, đón tiếpđg. 公司派人接待外国客人。 | |
| 阶段 | jiēduàn | giai đoạnd. 我们现在处于计划的第一阶段。 | |
| 接近 | jiējìn | gần gũi, tiếp cậnđg. 天气逐渐接近夏天了。 | |
| 接收 | jiēshōu | tiếp nhậnđg. 我的手机信号不好,接收不到短信。 | |
| 结 | jié | kết, thắtđg., d. 他把绳子结成了一个结。 | |
| 结构 | jiégòu | kết cấud. 这座桥的结构非常坚固。 | |
| 结合 | jiéhé | kết hợpđg. 理论要和实践结合起来。 | |
| 结论 | jiélùn | kết luậnd. 经过讨论,我们得出了结论。 | |
| 节省 | jiéshěng | tiết kiệmđg. 我们应该节省水资源。 | |
| 届 | jiè | kỳ, khóa (khóa họp, kỳ)l. 这是第三十届运动会。 | |
| 今日 | jīnrì | hôm nayd. 今日天气很好。 | |
| 紧 | jǐn | chặt, căngt., đg. 这条裤子太紧了。 | |
| 紧急 | jǐnjí | khẩn cấpt. 这是一个紧急情况。 | |
| 尽快 | jǐnkuài | càng sớm càng tốtp. 请你尽快回复我的邮件。 | |
| 尽量 | jǐnliàng | cố gắng hết mứcp. 请尽量准时到达。 | |
| 紧密 | jǐnmì | chặt chẽt. 两国的合作关系非常紧密。 | |
| 谨慎 | jǐnshèn | cẩn trọng, thận trọngt. 开车要谨慎。 | |
| 进步 | jìnbù | tiến bộđg., t. 他的中文水平进步很快。 | |
| 近代 | jìndài | cận đạid. 这本书讲述了中国近代的历史。 | |
| 进口 | jìnkǒu | nhập khẩuđg. 这些水果都是从国外进口的。 | |
| 尽力 | jìnlì | hết sức, dốc sứcđg. 我会尽力完成这个任务。 | |
| 近年来 | jìnnián lái | những năm gần đâycụm từ 近年来学中文的人越来越多。 | |
| 近期 | jìnqī | gần đây, thời gian gần đâyd. 近期天气变化很大。 | |
| 近日 | jìnrì | gần đâyd. 近日天气变得越来越冷。 | |
| 进一步 | jìnyíbù | tiến thêm một bước, hơn nữap. 我们需要进一步讨论这个问题。 | |
| 经典 | jīngdiǎn | kinh điểnd., t. 这部电影是真正的经典。 | |
| 精力 | jīnglì | sức lực, năng lượngd. 他每天都充满精力。 | |
| 精神 | jīngshen | tinh thầnd., t. 他今天看起来很有精神。 | |
| 惊喜 | jīngxǐ | vui mừng bất ngờt. 朋友们在生日会上给了她一个惊喜。 | |
| 经营 | jīngyíng | kinh doanhđg. 他们一家人经营着一间小餐馆。 | |
| 静 | jìng | tĩnh, yên lặngt., đg. 教室里非常安静。 | |
| 酒吧 | jiǔbā | quán bard. 我们晚上去酒吧喝一杯吧。 | |
| 久远 | jiǔyuǎn | lâu đời, xa xưat. 这是一个年代久远的故事。 | |
| 救 | jiù | cứuđg. 消防员冲进去救人。 | |
| 救护车 | jiùhùchē | xe cứu thươngd. 快叫救护车! | |
| 就业 | jiùyè | tựu nghiệp, có việc làmđg. 大学毕业后,他很快就就业了。 | |
| 居民 | jūmín | cư dând. 这个小区的居民都很友好。 | |
| 居然 | jūrán | lại, thế màp. 他居然一个人爬上了山顶。 | |
| 居住 | jūzhù | cư trú, sinh sốngđg. 他们一家人居住在北京。 | |
| 橘子 | júzi | quả quýtd. 冬天的橘子很甜。 | |
| 据 | jù | theo, dựa vàog. 据报道,明天会下大雪。 | |
| 距 | jù | cách (một khoảng)đg. 学校距我家只有两公里。 | |
| 具备 | jùbèi | có đủ, hội đủđg. 她具备了成为医生的条件。 | |
| 剧场 | jùchǎng | nhà hát, rạpd. 我们晚上去剧场看了一场话剧。 | |
| 巨大 | jùdà | to lớn, khổng lồt. 这个决定带来了巨大的变化。 | |
| 据说 | jùshuō | nghe nói, theo lời kểđg. 据说明天会下大雨。 | |
| 具体 | jùtǐ | cụ thểt., đg. 请给我一个具体的时间安排。 | |
| 具有 | jùyǒu | có, sở hữuđg. 这种植物具有很高的药用价值。 | |
| 捐 | juān | quyên gópđg. 他每年都给学校捐钱。 | |
| 绝对 | juéduì | tuyệt đốit., p. 这件事绝对不能告诉别人。 | |
| 决赛 | juésài | trận chung kếtđg., d. 我们的球队顺利进入了决赛。 | |
| 角色 | juésè | vai diễn, vai tròd. 他在电影里演一个重要角色。 | |
| 决心 | juéxīn | quyết tâmd., đg. 她下定决心要学好中文。 |
K 33 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 开发 | kāifā | phát triển, khai thácđg. 公司正在开发一款新的手机软件。 | |
| 开放 | kāifàng | mở, mở cửađg., t. 这个公园全天对外开放。 | |
| 开幕 | kāimù | khai mạcđg. 运动会明天开幕。 | |
| 开幕式 | kāimùshì | lễ khai mạcd. 我们参加了奥运会的开幕式。 | |
| 开水 | kāishuǐ | nước sôid. 请把开水倒进杯子里。 | |
| 开通 | kāitōng | khai thông, cởi mởđg. 这条地铁线路上个月正式开通了。 | |
| 开业 | kāiyè | khai trương, mở cửa hàngđg. 这家餐厅下周正式开业。 | |
| 开展 | kāizhǎn | triển khaiđg. 学校将开展一系列体育活动。 | |
| 看 | kān | trông, giữ, chămđg. 周末我帮姐姐看孩子。 | |
| 看望 | kànwàng | thăm hỏi, ghé thămđg. 周末我要去看望奶奶。 | |
| 看作 | kànzuò | coi là, xem nhưđg. 老师把他看作自己的孩子一样。 | |
| 靠 | kào | dựa vào, tựa vàođg. 他靠墙站着休息。 | |
| 靠近 | kàojìn | gần, tiến gầnđg. 请不要靠近火。 | |
| 颗 | kē | hạt (lượng từ)l. 我买了一颗糖。 | |
| 科研 | kēyán | nghiên cứu khoa họcđg. 他一直从事科研工作。 | |
| 可见 | kějiàn | có thể thấy, rõ ràng làlt. 天气变冷了,可见冬天快到了。 | |
| 可靠 | kěkào | đáng tin cậyt. 他是一个非常可靠的朋友。 | |
| 可怕 | kěpà | đáng sợt. 那只狗看起来很可怕。 | |
| 克服 | kèfú | khắc phụcđg. 我们必须克服这些困难。 | |
| 客服 | kèfú | dịch vụ khách hàng, chăm sóc khách hàngt. 有问题可以联系客服。 | |
| 客观 | kèguān | khách quant. 请你客观地评价这件事。 | |
| 客户 | kèhù | khách hàngd. 我们要重视每一位客户。 | |
| 空间 | kōngjiān | không giand. 这个房间的空间很大。 | |
| 空中 | kōngzhōng | trên khôngd., t. 飞机在空中飞行。 | |
| 控制 | kòngzhì | kiểm soát, điều khiểnđg. 她努力控制自己的情绪。 | |
| 口袋 | kǒudai | túi, baod. 我把钥匙放进口袋里。 | |
| 口味 | kǒuwèi | khẩu vị, vịd. 这道菜很合我的口味。 | |
| 库 | kù | kho dữ liệu, thư việnd. 这个数据库里有很多资料。 | |
| 宽 | kuān | rộngt., d., (đg.) 这条路很宽。 | |
| 宽度 | kuāndù | chiều rộngd. 这条河的宽度大约有五十米。 | |
| 亏 | kuī | thua lỗđg. 这笔生意让他亏了不少钱。 | |
| 昆虫 | kūnchóng | côn trùngd. 夏天的昆虫特别多。 | |
| 扩大 | kuòdà | mở rộngđg. 公司决定扩大规模。 |
L 66 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 来源 | láiyuán | nguồn gốcd., đg. 这些信息的来源不太可靠。 | |
| 劳动 | láodòng | lao độngd., đg. 劳动是光荣的。 | |
| 老百姓 | lǎobǎixìng | dân thườngd. 老百姓都关心物价上涨的问题。 | |
| 老板 | lǎobǎn | ông chủd. 老板今天让我们提前下班。 | |
| 老公 | lǎogōng | chồngd. 我老公每天做饭给我吃。 | |
| 姥姥 | lǎolao | bà ngoạid. 我周末去看姥姥。 | |
| 老婆 | lǎopo | vợd. 他老婆是一位医生。 | |
| 姥爷 | lǎoye | ông ngoạid. 姥爷喜欢下棋。 | |
| 乐观 | lèguān | lạc quant. 她对未来一直很乐观。 | |
| 乐趣 | lèqù | niềm vui, sự thích thúd. 读书给他带来了很多乐趣。 | |
| 泪 | lèi | nước mắtd. 她的眼中闪着泪。 | |
| 类 | lèi | loạid., l. 这类问题很难解决。 | |
| 泪水 | lèishuǐ | nước mắtd. 她的泪水止不住地流下来。 | |
| 类似 | lèisì | tương tựđg. 他遇到的情况和我类似。 | |
| 类型 | lèixíng | loại hìnhd. 这部电影属于喜剧类型。 | |
| 梨 | lí | quả lêd. 我买了几个新鲜的梨。 | |
| 离婚 | líhūn | ly hônđg. 他们去年离婚了。 | |
| 厘米 | límǐ | centimetl. 这块布长三十厘米。 | |
| 离职 | lízhí | nghỉ việc, thôi việcđg. 他上个月离职了。 | |
| 理论 | lǐlùn | lý luậnd., đg. 这个理论很难懂。 | |
| 里头 | lǐtou | bên trongd. 箱子里头有很多书。 | |
| 理由 | lǐyóu | lý dod. 他没有理由拒绝。 | |
| 力 | lì | lực, sức; (hậu tố) năng lực: 想象力d., hậu tố 孩子的想象力很丰富。 | |
| 立即 | lìjí | lập tứcp. 听到消息后他立即出发了。 | |
| 立刻 | lìkè | lập tức, ngay lập tứcp. 听到消息后他立刻出门了。 | |
| 力量 | lìliàng | sức mạnhd. 团结就是力量。 | |
| 利润 | lìrùn | lợi nhuậnd. 这家公司今年的利润增加了很多。 | |
| 利益 | lìyì | lợi íchd. 公司要考虑大家的共同利益。 | |
| 利用 | lìyòng | lợi dụng, sử dụngđg. 我们应该合理利用时间。 | |
| 联合 | liánhé | liên hợp, liên kếtđg., t. 两家公司决定联合开发新产品。 | |
| 连接 | liánjiē | kết nối, liên kếtđg. 这条桥把两座城市连接起来了。 | |
| 连忙 | liánmáng | vội vàng, gấp gápp. 她连忙跑过去帮忙。 | |
| 连续 | liánxù | liên tụcđg. 他连续三年获得冠军。 | |
| 脸色 | liǎnsè | sắc mặtd. 她今天脸色不太好,是不是生病了? | |
| 恋爱 | liàn’ài | yêu đươngđg., d. 他们两个人正在恋爱。 | |
| 良好 | liánghǎo | tốt đẹpt. 他的学习成绩一直很良好。 | |
| 粮食 | liángshi | lương thựcd. 农民辛苦种出了很多粮食。 | |
| 量 | liàng | lượng, số lượngd. 这家店的菜量很大。 | |
| 了不起 | liǎobuqǐ | tuyệt vời, xuất sắct. 她的成绩真了不起。 | |
| 列车 | lièchē | đoàn tàud. 这列列车马上就要出发了。 | |
| 临时 | línshí | tạm thờip., t. 我们临时改变了计划。 | |
| 铃 | líng | chuôngd. 门口的铃响了,有人来了。 | |
| 灵活 | línghuó | linh hoạtt. 他做事很灵活。 | |
| 领 | lǐng | cổ áo; nhận, lãnhd., đg. 我去前台领了一张表格。 | |
| 领带 | lǐngdài | cà vạtd. 他今天穿了一条蓝色的领带。 | |
| 领导 | lǐngdǎo | lãnh đạođg., d. 他是我们公司的领导。 | |
| 领取 | lǐngqǔ | lấy, nhậnđg. 请去前台领取你的包裹。 | |
| 领先 | lǐngxiān | dẫn đầuđg. 我们的团队一直领先。 | |
| 领域 | lǐngyù | lĩnh vựcd. 他在医学领域很有名。 | |
| 令 | lìng | làm cho, khiến chođg., d. 这个故事令我很感动。 | |
| 流传 | liúchuán | lưu truyềnđg. 这个故事流传了很多年。 | |
| 流感 | liúgǎn | cúmd. 最近流感很严重,要多注意身体。 | |
| 浏览 | liúlǎn | duyệt, lướt xemđg. 我每天早上浏览新闻。 | |
| 留言 | liúyán | để lại lời nhắnđg., d. 他不在,你可以给他留言。 | |
| 龙 | lóng | rồngd. 中国人喜欢龙。 | |
| 漏 | lòu | rò rỉđg. 屋顶漏雨了。 | |
| 录 | lù | ghi, thuđg. 请把这段话录下来。 | |
| 陆地 | lùdì | đất liềnd. 船终于靠近了陆地。 | |
| 录取 | lùqǔ | tuyển, thu nhậnđg. 她被那所大学录取了。 | |
| 路人 | lùrén | người qua đườngd. 他向路人问路。 | |
| 路线 | lùxiàn | tuyến đường, lộ trìnhd. 我们先看看地图上的路线。 | |
| 陆续 | lùxù | lần lượt, liên tiếpp. 客人们陆续到达了会场。 | |
| 录音 | lùyīn | ghi âmđg., d. 老师让我们听录音。 | |
| 旅行社 | lǚxíngshè | công ty du lịchd. 我们通过旅行社订了机票。 | |
| 论文 | lùnwén | luận vănd. 他正在写一篇关于历史的论文。 | |
| 逻辑 | luójí | logicd. 他说话很有逻辑。 |
M 40 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 骂 | mà | mắngđg. 妈妈骂了弟弟一句。 | |
| 买卖 | mǎimai | mua bánd. 他们做买卖已经十年了。 | |
| 满足 | mǎnzú | thỏa mãn, đáp ứngđg. 这个答案让我很满足。 | |
| 忙碌 | mánglù | bận rộnt. 他每天都很忙碌。 | |
| 毛笔 | máobǐ | bút lôngd. 爷爷用毛笔写字。 | |
| 毛病 | máobìng | lỗi, bệnh, khuyết điểmd. 这台电脑有点毛病。 | |
| 矛盾 | máodùn | mâu thuẫnd., đg., t. 他们的说法有矛盾。 | |
| 没法儿 | méifǎr | không có cách nàođg. 这件事我真没法儿帮你。 | |
| 玫瑰 | méigui | hoa hồngd. 他送了她一束玫瑰。 | |
| 媒体 | méitǐ | truyền thông, phương tiện thông tind. 这条新闻被很多媒体报道了。 | |
| 美术 | měishù | nghệ thuật, hội họad. 她在学校学习美术。 | |
| 美味 | měiwèi | món ngon, mỹ vịd. 这里有各种美味。 | |
| 魅力 | mèilì | sức hút, sức quyến rũd. 这座城市很有魅力。 | |
| 门诊 | ménzhěn | khám ngoại trúđg. 他今天去医院看门诊。 | |
| 迷 | mí | say mê, mê hoặcđg. 我是篮球迷。 | |
| 迷路 | mílù | lạc đườngđg. 我在山里迷路了。 | |
| 秘密 | mìmì | bí mậtt., d. 这是我们两个人的秘密。 | |
| 密切 | mìqiè | chặt chẽ, khăng khítt., đg. 我们要密切关注天气变化。 | |
| 秘书 | mìshū | thư kýd. 她是公司的秘书。 | |
| 面 | miàn | mặt; bề mặt; phíad. 这张桌子的面很光滑。 | |
| 面积 | miànjī | diện tíchd. 这个房间的面积是二十平方米。 | |
| 面临 | miànlín | đối mặt vớiđg. 公司目前面临很大的压力。 | |
| 面向 | miànxiàng | hướng về, hướng đếnđg. 这个课程主要面向初学者。 | |
| 描述 | miáoshù | miêu tảđg. 请你描述一下事情的经过。 | |
| 敏感 | mǐngǎn | nhạy cảmt. 她的皮肤很敏感。 | |
| 名称 | míngchēng | tên gọi, danh xưngd. 请写出这个产品的名称。 | |
| 名牌 | míngpái | hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếngd. 这是一个名牌包。 | |
| 名片 | míngpiàn | danh thiếpd. 我把名片递给了他。 | |
| 明确 | míngquè | rõ ràng, minh xáct., đg. 老师明确地说明了考试的要求。 | |
| 明显 | míngxiǎn | rõ rệt, hiển nhiênt. 他的进步非常明显。 | |
| 明星 | míngxīng | ngôi sao (nổi tiếng)d. 她是一位很有名的明星。 | |
| 命 | mìng | mạng, tính mạngd. 医生救了他的命。 | |
| 命运 | mìngyùn | số phận, vận mệnhd. 每个人都有自己的命运。 | |
| 摸 | mō | sờ, móđg. 小猫喜欢让人摸它的头。 | |
| 模糊 | móhu | mơ hồ, mờ nhạtt., đg. 这张照片有点模糊。 | |
| 模式 | móshì | mô hìnhd. 这种商业模式很成功。 | |
| 陌生 | mòshēng | lạ, không quent. 这个城市对我来说很陌生。 | |
| 某 | mǒu | nào đó, một sốđ. 他在某个城市工作。 | |
| 目光 | mùguāng | tầm nhìn, ánh mắtd. 她的目光温柔而坚定。 | |
| 木头 | mùtou | gỗ, khúc gỗd. 这张桌子是木头做的。 |
N 19 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 哪怕 | nǎpà | dù cho, cho dùlt. 哪怕下雨,我们也要去爬山。 | |
| 难得 | nándé | hiếm có, khó đượct. 这样的好天气真是难得。 | |
| 难度 | nándù | độ khód. 这道题的难度很大。 | |
| 难以 | nányǐ | khó màđg. 这个问题让人难以理解。 | |
| 男子 | nánzǐ | nam tửd. 那个男子在公园里跑步。 | |
| 闹 | nào | làm ồn, náo độngt., đg. 孩子们在教室里闹得很厉害。 | |
| 闹钟 | nàozhōng | đồng hồ báo thứcd. 我的闹钟每天早上七点响。 | |
| 内部 | nèibù | nội bộd. 这是公司内部的会议。 | |
| 能干 | nénggàn | có năng lực, tài giỏit. 她是一个很能干的员工。 | |
| 年初 | niánchū | đầu nămd. 我们计划在年初旅行。 | |
| 年代 | niándài | niên đại, thời đạid. 那是一个动荡的年代。 | |
| 年纪 | niánjì | tuổi tácd. 他的年纪比我大。 | |
| 年夜饭 | niányèfàn | bữa cơm tất niên (đêm giao thừa)d. 全家一起吃年夜饭。 | |
| 念 | niàn | đọc, niệmđg. 她每天早上念课文。 | |
| 牛仔裤 | niúzǎikù | quần jeand. 她穿着一条蓝色的牛仔裤。 | |
| 浓 | nóng | đậm, đặct. 这杯咖啡味道很浓。 | |
| 农民 | nóngmín | nông dând. 农民正在田里干活。 | |
| 农业 | nóngyè | nông nghiệpd. 这个地区的农业非常发达。 | |
| 女子 | nǚzǐ | nữ tửd. 那位女子微笑着走了过来。 |
O 3 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 哦 | ò | ồ, à (hiểu ra)th. 哦,原来是这样。 | |
| 欧洲 | Ōuzhōu | châu Âud. 他去欧洲旅行了一个月。 | |
| 偶然 | ǒurán | ngẫu nhiên, tình cờt. 我们是偶然认识的。 |
P 40 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 拍摄 | pāishè | chụp ảnh, quay phimđg. 这部电影在北京拍摄。 | |
| 排列 | páiliè | sắp xếp, xếp hàngđg. 学生们按身高排列。 | |
| 派 | pài | phái, cử điđg., (d.), l. 公司派他去上海出差。 | |
| 派出所 | pàichūsuǒ | đồn công an (cấp phường)d. 他去派出所办户口。 | |
| 跑道 | pǎodào | đường chạy; đường băngd. 他在跑道上跑了十圈。 | |
| 赔 | péi | bồi thường, lỗ vốnđg. 打破了花瓶,我得赔钱。 | |
| 陪伴 | péibàn | ở bên, đồng hànhđg. 感谢你一直陪伴着我。 | |
| 培训 | péixùn | đào tạo, huấn luyệnđg. 公司安排我们参加培训。 | |
| 培养 | péiyǎng | bồi dưỡng, đào tạođg. 父母努力培养孩子的兴趣。 | |
| 配 | pèi | phối, ghép, xứngđg., t. 这条裤子和那件衣服很配。 | |
| 配合 | pèihé | phối hợpđg. 大家要互相配合才能完成任务。 | |
| 配送 | pèisòng | giao hàng, phân phốiđg. 这家超市免费配送。 | |
| 盆 | pén | chậud. 妈妈买了一个新花盆。 | |
| 碰 | pèng | va, chạmđg. 小心别碰到桌子。 | |
| 碰见 | pèngjiàn | gặp, gặp phảiđg. 昨天我在超市碰见了老师。 | |
| 批 | pī | lô, đợtl. 工厂新进了一批原材料。 | |
| 批 | pī | lô, đợtđg. 工厂新进了一批原材料。 | |
| 批准 | pīzhǔn | phê chuẩn, chấp thuậnđg. 经理批准了他的休假申请。 | |
| 匹 | pǐ | lượng từ (con, tấm)l. 他骑着一匹白马。 | |
| 骗 | piàn | lừa, gạtđg. 他骗了我很多钱。 | |
| 拼 | pīn | ghép, cố gắngđg. 请把这几个字拼成一个词。 | |
| 拼音 | pīnyīn | phiên âm, pinyinđg. 我们先学拼音,再学汉字。 | |
| 品 | pǐn | phẩm, nếmhậu tố, (đg.) 这道菜要慢慢品才能尝出味道。 | |
| 品牌 | pǐnpái | thương hiệud. 这是一个很有名的品牌。 | |
| 品质 | pǐnzhì | phẩm chấtd. 这家公司很重视产品的品质。 | |
| 品种 | pǐnzhǒng | chủng loại, giốngd. 市场上苹果的品种很多。 | |
| 聘请 | pìnqǐng | mời, thuêđg. 公司聘请了一位新经理。 | |
| 平 | píng | bằng, phẳngt., (đg.) 桌子上的东西放得很平。 | |
| 评 | píng | bình luận, đánh giáđg. 老师给我们的作文评了分。 | |
| 凭 | píng | dựa vào, căn cứđg., g. 你不能凭感觉做决定。 | |
| 平安 | píng’ān | bình ant. 祝你旅途平安。 | |
| 平衡 | pínghéng | cân bằngt., đg. 他努力平衡工作和生活。 | |
| 评价 | píngjià | đánh giáđg., d. 老师对他的作文评价很高。 | |
| 凭借 | píngjiè | nhờ vào, dựa vàođg. 他凭借努力获得了成功。 | |
| 平静 | píngjìng | yên tĩnh, bình lặngt. 湖面在傍晚显得非常平静。 | |
| 平均 | píngjūn | bình quân, trung bìnhđg., t. 这个班的学生平均年龄是十八岁。 | |
| 屏幕 | píngmù | màn hìnhd. 手机屏幕坏了。 | |
| 平台 | píngtái | nền tảng, sân thượngd. 这个平台可以在线购物。 | |
| 破坏 | pòhuài | phá hoạiđg. 污染破坏了这里的环境。 | |
| 普及 | pǔjí | phổ cậpđg. 手机在中国已经很普及了。 |
Q 61 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 期待 | qīdài | mong đợi, kỳ vọngđg. 我们都期待着假期的到来。 | |
| 期间 | qījiān | thời gian, giai đoạnd. 假期期间,商店营业时间会有所调整。 | |
| 齐 | qí | đều, đầy đủ, ngang bằngt., (đg.), p. 大家都到齐了,我们可以开会了。 | |
| 其 | qí | của nó, cái đóđ. 公司决定加大其市场投入。 | |
| 奇迹 | qíjì | kỳ tích, phép màud. 他能活下来真是个奇迹。 | |
| 其余 | qíyú | còn lại, số còn lạiđ. 其余的问题我们下次再讨论。 | |
| 企业 | qǐyè | doanh nghiệpd. 这家企业发展得非常快。 | |
| 气球 | qìqiú | bóng bay, khí cầud. 孩子手里拿着一个红色的气球。 | |
| 汽油 | qìyóu | xăngd. 车里的汽油快用完了。 | |
| 签 | qiān | ký, thẻ (que)đg. 请在这里签一下。 | |
| 签订 | qiāndìng | ký kếtđg. 两家公司签订了合作协议。 | |
| 签名 | qiānmíng | ký tênđg., d. 请在文件上签名。 | |
| 签字 | qiānzì | ký tênđg., d. 经理已经在合同上签字了。 | |
| 前进 | qiánjìn | tiến lênđg. 队伍继续向前进。 | |
| 前来 | qiánlái | đến, tớiđg. 许多客人前来参加婚礼。 | |
| 前途 | qiántú | tiền đồ, tương laid. 他对自己的前途很有信心。 | |
| 前往 | qiánwǎng | đi đến, tiến đếnđg. 他明天前往北京出差。 | |
| 浅 | qiǎn | cạn, nôngt. 这条河很浅,可以走过去。 | |
| 欠 | qiàn | nợ, thiếuđg. 我还欠他一百块钱。 | |
| 墙 | qiáng | tườngd. 墙上挂着一幅画。 | |
| 强大 | qiángdà | lớn mạnht. 我们的国家越来越强大。 | |
| 强调 | qiángdiào | nhấn mạnhđg. 老师强调了这个问题的重要性。 | |
| 强度 | qiángdù | cường độd. 这种材料的强度很高。 | |
| 强烈 | qiángliè | mạnh mẽ, mãnh liệtt. 他强烈反对这个计划。 | |
| 抢 | qiǎng | cướp, giànhđg. 他一把抢过我的手机。 | |
| 抢救 | qiǎngjiù | cấp cứuđg. 医生正在全力抢救病人。 | |
| 悄悄 | qiāoqiāo | lặng lẽ, âm thầmp. 她悄悄地走出了房间。 | |
| 切 | qiē | cắt, tháiđg. 请把西瓜切成小块。 | |
| 亲 | qīn | thân, hônt., đg. 妈妈亲了亲孩子的脸。 | |
| 亲爱 | qīn’ài | thân yêut. 亲爱的朋友们,欢迎你们来。 | |
| 亲朋好友 | qīnpéng-hǎoyǒu | bà con bè bạn, người thân và bạn bècụm từ 婚礼上来了很多亲朋好友。 | |
| 亲切 | qīnqiè | thân thiếtt. 她说话的语气很亲切。 | |
| 亲情 | qīnqíng | tình thân, tình cảm gia đìnhd. 亲情是最珍贵的。 | |
| 亲人 | qīnrén | người thând. 过节的时候,我很想念家里的亲人。 | |
| 亲自 | qīnzì | tự mình, thân chinhp. 经理亲自来检查工作。 | |
| 勤奋 | qínfèn | chăm chỉ, cần cùt. 他学习很勤奋。 | |
| 青 | qīng | xanh (màu)t. 山上长满了青草。 | |
| 轻易 | qīngyì | dễ dàng, tùy tiệnt., p. 他不会轻易放弃自己的梦想。 | |
| 轻重 | qīngzhòng | nặng nhẹ; mức độ quan trọngd. 说话要分轻重。 | |
| 情感 | qínggǎn | tình cảmd. 这首歌表达了深厚的情感。 | |
| 情景 | qíngjǐng | cảnh tượng, tình huốngd. 这个情景让我想起了小时候。 | |
| 情绪 | qíngxù | tâm trạng, cảm xúcd. 他今天的情绪不太好。 | |
| 请教 | qǐngjiào | thỉnh giáo, hỏi ý kiếnđg. 我想向老师请教一个问题。 | |
| 请求 | qǐngqiú | yêu cầu, thỉnh cầuđg., d. 他向老师提出了一个请求。 | |
| 穷 | qióng | nghèot. 他家以前很穷,现在生活好多了。 | |
| 趋势 | qūshì | xu hướngd. 这个行业的发展趋势越来越明显。 | |
| 区域 | qūyù | khu vựcd. 这个区域禁止停车。 | |
| 去世 | qùshì | qua đờiđg. 他的爷爷去年去世了。 | |
| 权 | quán | quyền; (tạm thời)d., (p.) 这件事你没有决定权。 | |
| 权利 | quánlì | quyền lợid. 每个人都有受教育的权利。 | |
| 全力 | quánlì | toàn lực, hết sứcd., p. 我们全力支持这个计划。 | |
| 全面 | quánmiàn | toàn diệnt. 我们需要一个全面的计划。 | |
| 全体 | quántǐ | toàn thểd. 全体学生都参加了运动会。 | |
| 全新 | quánxīn | hoàn toàn mớit. 这是一部全新的手机。 | |
| 劝 | quàn | khuyênđg. 她劝我早点休息。 | |
| 缺乏 | quēfá | thiếu, thiếu hụtđg. 这个地区缺乏水资源。 | |
| 确保 | quèbǎo | đảm bảođg. 请确保门已经关好。 | |
| 确定 | quèdìng | xác địnht., đg. 你确定这是对的吗? | |
| 确认 | quèrèn | xác nhậnđg. 请确认一下你的航班时间。 | |
| 群 | qún | đám, nhóml., d. 一群孩子在公园玩。 | |
| 群体 | qúntǐ | tập thể, nhómd. 年轻人是这个社区的主要群体。 |
R 30 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 燃烧 | ránshāo | đốt cháyđg. 木头在火里慢慢燃烧。 | |
| 绕 | rào | quấn, vòng quađg. 这条路绕了很远才到目的地。 | |
| 热爱 | rè’ài | yêu mến, nhiệt tình yêuđg. 她热爱音乐。 | |
| 热量 | rèliàng | nhiệt lượngd. 这份沙拉的热量很低。 | |
| 热烈 | rèliè | nồng nhiệtt. 大家热烈地讨论这个问题。 | |
| 热心 | rèxīn | nhiệt tình, hăng háit. 她是一个热心的志愿者。 | |
| 人才 | réncái | nhân tàid. 这家公司需要很多优秀人才。 | |
| 人工 | réngōng | nhân công, thủ côngt., d. 这个产品是人工制作的。 | |
| 人际 | rénjì | giữa người với người (quan hệ)t. 他的人际关系很好。 | |
| 人口 | rénkǒu | dân sốd. 中国的人口非常多。 | |
| 人类 | rénlèi | nhân loạid. 人类需要保护环境。 | |
| 人力 | rénlì | nhân lựcd. 公司决定增加人力来完成项目。 | |
| 人民 | rénmín | nhân dând. 人民的生活越来越好。 | |
| 人民币 | rénmínbì | nhân dân tệd. 我用人民币买了这本书。 | |
| 人群 | rénqún | đám đông, đoàn ngườid. 他在人群中找到了朋友。 | |
| 人体 | réntǐ | cơ thể ngườid. 运动对人体有好处。 | |
| 人物 | rénwù | nhân vậtd. 他是历史上一位重要的人物。 | |
| 忍 | rěn | nhẫn, chịu đựngđg. 再苦我也能忍。 | |
| 认 | rèn | nhận, nhận biếtđg. 我一下就认出了他。 | |
| 日历 | rìlì | lịch (tờ)d. 墙上挂着一本日历。 | |
| 日用品 | rìyòngpǐn | đồ dùng hằng ngàyd. 超市里卖各种日用品。 | |
| 如 | rú | nhưđg., lt. 事情并不如他想的那么简单。 | |
| 如此 | rúcǐ | như thế, như vậyđ. 事情竟然是如此简单。 | |
| 如何 | rúhé | như thế nàođ. 我们应该如何解决这个问题? | |
| 如今 | rújīn | ngày nay, hiện nayd. 如今生活方便多了。 | |
| 如同 | rútóng | giống như, nhưđg. 她的笑容如同阳光一样温暖。 | |
| 如下 | rúxià | như sauđg. 具体要求如下。 | |
| 软 | ruǎn | mềmt. 这个枕头很软。 | |
| 软件 | ruǎnjiàn | phần mềmd. 我下载了一个新软件。 | |
| 弱 | ruò | yếut. 他身体比较弱。 |
S 159 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 洒 | sǎ | rải, tướiđg. 她把水洒在地上了。 | |
| 赛场 | sàichǎng | sân thi đấud. 运动员们在赛场上全力拼搏。 | |
| 色彩 | sècǎi | màu sắcd. 这幅画的色彩非常丰富。 | |
| 沙漠 | shāmò | sa mạcd. 骆驼可以在沙漠里生活很多天不喝水。 | |
| 沙子 | shāzi | cátd. 海边的沙子很细。 | |
| 傻 | shǎ | ngốc, ngut. 你别这么傻,这个问题很简单。 | |
| 晒 | shài | phơi, chiếu (nắng)đg. 衣服放在外面晒干了。 | |
| 删 | shān | xóađg. 我把那张照片删了。 | |
| 扇 | shān | quạt (động tác)đg. 她用扇子扇风。 | |
| 删除 | shānchú | xóa bỏđg. 这些文件可以删除了。 | |
| 山区 | shānqū | vùng núid. 这个山区的交通很不方便。 | |
| 擅长 | shàncháng | giỏi về, sở trườngđg. 他擅长画画。 | |
| 善良 | shànliáng | hiền lành, lương thiệnt. 她是一个善良的人。 | |
| 善于 | shànyú | giỏi về, thành thạođg. 他善于解决问题。 | |
| 扇子 | shànzi | cái quạtd. 夏天没有空调的时候,人们常用扇子扇风。 | |
| 伤 | shāng | vết thương, bị thươngd., đg. 他的手上有一道伤。 | |
| 伤害 | shānghài | làm hại, tổn thươngđg. 不要说伤害别人的话。 | |
| 商家 | shāngjiā | nhà bán hàng, thương giad. 这家商家的服务很好。 | |
| 商人 | shāngrén | thương nhând. 他是一个成功的商人。 | |
| 商务 | shāngwù | thương vụ, kinh doanhd. 他经常出差处理商务事宜。 | |
| 商业 | shāngyè | thương mạid. 这个城市的商业非常发达。 | |
| 赏 | shǎng | thưởng, ngắmđg. 老师赏给他一本新书。 | |
| 上传 | shàngchuán | tải lênđg. 请把照片上传到网站。 | |
| 上升 | shàngshēng | tăng lênđg. 气温正在慢慢上升。 | |
| 上下 | shàngxià | trên dướid. 这条鱼大概有五斤上下。 | |
| 上涨 | shàngzhǎng | tăng lên (giá, mực nước)đg. 最近房价上涨得很快。 | |
| 烧 | shāo | đốt, nấuđg., d. 妈妈在厨房烧菜。 | |
| 烧烤 | shāokǎo | đồ nướng, tiệc nướngd. 周末我们去海边烧烤。 | |
| 蛇 | shé | con rắnd. 公园里发现了一条蛇。 | |
| 舍不得 | shěbude | không nỡ, tiếcđg. 我舍不得离开这里。 | |
| 舍得 | shěde | nỡ, sẵn lòng từ bỏđg. 他很舍得为朋友花钱。 | |
| 设备 | shèbèi | thiết bịd. 这家工厂的设备很先进。 | |
| 设计 | shèjì | thiết kếđg., d. 这个包的设计很特别。 | |
| 设立 | shèlì | thiết lập, thành lậpđg. 学校设立了新的奖学金。 | |
| 社区 | shèqū | cộng đồng, khu dân cưd. 我们社区最近组织了一场活动。 | |
| 设施 | shèshī | cơ sở vật chất, thiết bịd. 这个公园的设施很齐全。 | |
| 摄影 | shèyǐng | chụp ảnh, quay phimđg. 她非常喜欢摄影这门艺术。 | |
| 设置 | shèzhì | thiết lập, bố tríđg. 请设置一下手机的语言。 | |
| 伸 | shēn | duỗi, kéo dàiđg. 他伸手拿了一本书。 | |
| 身材 | shēncái | thân hình, vóc dángd. 她的身材很好。 | |
| 深度 | shēndù | độ sâud., t. 这个湖的深度超过十米。 | |
| 身份 | shēnfèn | thân phận, danh phậnd. 请出示您的身份证。 | |
| 深厚 | shēnhòu | sâu sắc, sâu đậmt. 他们之间有深厚的友情。 | |
| 深刻 | shēnkè | sâu sắct. 这本书给我留下了深刻的印象。 | |
| 深入 | shēnrù | sâu sắc, đi sâu vàođg., t. 我们需要深入了解这个问题。 | |
| 深远 | shēnyuǎn | sâu xa, lâu dàit. 这件事影响深远。 | |
| 神话 | shénhuà | thần thoạid. 这是一个古老的神话。 | |
| 神秘 | shénmì | thần bí, huyền bít. 这个地方感觉很神秘。 | |
| 升 | shēng | lên, thăngđg. 太阳每天从东方升起。 | |
| 生产 | shēngchǎn | sản xuấtđg. 这家工厂生产汽车零件。 | |
| 生存 | shēngcún | sinh tồn, tồn tạiđg. 人类的生存离不开水。 | |
| 生动 | shēngdòng | sinh độngt. 老师讲课非常生动有趣。 | |
| 升级 | shēngjí | nâng cấp, thăng cấpđg. 我的手机系统刚刚升级了。 | |
| 升温 | shēngwēn | tăng nhiệt, ấm lênđg. 天气渐渐升温。 | |
| 生物 | shēngwù | sinh vật; sinh họcd. 海里有很多生物。 | |
| 生肖 | shēngxiào | con giápd. 你的生肖是什么? | |
| 生长 | shēngzhǎng | sinh trưởng, phát triểnđg. 这种植物在热带地区生长很快。 | |
| 省 | shěng | tỉnhđg. 这样可以省很多钱。 | |
| 省份 | shěngfèn | tỉnhd. 中国有很多省份。 | |
| 省会 | shěnghuì | tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnhd. 成都是四川的省会。 | |
| 胜 | shèng | thắngđg. 我们队又胜了一场。 | |
| 胜利 | shènglì | thắng lợi, chiến thắngđg. 我们终于取得了胜利。 | |
| 诗 | shī | thơd. 她喜欢写诗。 | |
| 湿 | shī | ẩm, ướtt. 外面下雨了,我的衣服都湿了。 | |
| 失恋 | shīliàn | thất tìnhđg. 他失恋了,很难过。 | |
| 失眠 | shīmián | mất ngủđg. 我最近经常失眠。 | |
| 诗人 | shīrén | nhà thơd. 他是一位有名的诗人。 | |
| 失误 | shīwù | sai sót, lỗiđg., d. 他在比赛中犯了一个失误。 | |
| 失业 | shīyè | thất nghiệpđg. 他最近失业了。 | |
| 时差 | shíchā | chênh lệch giờ, lệch múi giờd. 北京和河内有一个小时的时差。 | |
| 时常 | shícháng | thường, thường xuyênp. 他时常去图书馆看书。 | |
| 时代 | shídài | thời đạid. 我们生活在一个科技飞速发展的时代。 | |
| 实践 | shíjiàn | thực tiễnđg. 我们要把理论用于实践。 | |
| 时刻 | shíkè | thời khắc, lúcd., p. 在危险的时刻,他总是很冷静。 | |
| 实力 | shílì | thực lựcd. 这支球队的实力非常强。 | |
| 时期 | shíqī | thời kỳd. 这是一个重要的历史时期。 | |
| 实施 | shíshī | thực thi, thực hiệnđg. 新政策将从下个月开始实施。 | |
| 石头 | shítou | đád. 路边有一块大石头。 | |
| 实习 | shíxí | thực tậpđg. 暑假我要去公司实习。 | |
| 实现 | shíxiàn | thực hiệnđg. 他终于实现了自己的梦想。 | |
| 实行 | shíxíng | thực hiện, thi hànhđg. 新政策将从下个月开始实行。 | |
| 实验 | shíyàn | thí nghiệmđg., d. 科学家在实验室里做实验。 | |
| 实验室 | shíyànshì | phòng thí nghiệmd. 他每天都在实验室里做研究。 | |
| 实用 | shíyòng | thực dụng, thiết thựct. 这个工具非常实用。 | |
| 食用 | shíyòng | ăn được, dùng làm thực phẩmđg. 这种油可以食用。 | |
| 使得 | shǐde | khiến cho, làm chođg. 这场大雨使得交通十分拥堵。 | |
| 始终 | shǐzhōng | luôn luôn, từ đầu đến cuốid., p. 他始终相信自己会成功。 | |
| 式 | shì | kiểu, dạnghậu tố 这件衣服是新式的样子。 | |
| 适当 | shìdàng | thích đáng, phù hợpt. 请适当增加运动时间。 | |
| 似的 | shìde | giống như, như thểtr. 她高兴得像孩子似的。 | |
| 事故 | shìgù | sự cố, tai nạnd. 昨天路上发生了一起交通事故。 | |
| 事件 | shìjiàn | sự kiệnd. 这起事件引起了社会的广泛关注。 | |
| 试卷 | shìjuàn | đề thi, bài kiểm trad. 老师正在批改试卷。 | |
| 市民 | shìmín | thị dân, người dân thành phốd. 市民们都很关心这件事。 | |
| 事实 | shìshí | sự thật, thực tếd. 他说的事实和我们看到的不一样。 | |
| 视为 | shìwéi | coi là, xem nhưđg. 他把老师视为朋友。 | |
| 事物 | shìwù | sự vậtd. 我们应该多了解新事物。 | |
| 事先 | shìxiān | trước khi, trước đód. 事先没有人通知我们。 | |
| 试验 | shìyàn | thí nghiệm, thử nghiệmđg. 科学家们正在进行一项新的试验。 | |
| 事业 | shìyè | sự nghiệpd. 他把全部精力都投入到自己的事业中。 | |
| 试用 | shìyòng | dùng thửđg. 这个软件可以免费试用一个月。 | |
| 适用 | shìyòng | thích dụng, áp dụng đượct. 这个规定不适用于所有情况。 | |
| 收获 | shōuhuò | thu hoạch, kết quả đạt đượcđg., d. 这次旅行让我有很大的收获。 | |
| 收集 | shōují | thu thậpđg. 他喜欢收集邮票。 | |
| 收看 | shōukàn | xem (chương trình TV)đg. 很多人喜欢收看这个节目。 | |
| 守 | shǒu | giữ, bảo vệ, trông giữđg. 士兵们守着城门,一步也不离开。 | |
| 首次 | shǒucì | lần đầu tiênsl. 这是我首次来北京旅游。 | |
| 手段 | shǒuduàn | thủ đoạn, biện phápd. 他用了各种手段达到目的。 | |
| 手工 | shǒugōng | thủ côngd. 这些饺子是手工做的。 | |
| 手术 | shǒushù | phẫu thuậtd., đg. 医生明天要给他做手术。 | |
| 手套 | shǒutào | găng tayd. 外面很冷,记得戴上手套。 | |
| 手续 | shǒuxù | thủ tụcd. 办理签证手续很麻烦。 | |
| 手指 | shǒuzhǐ | ngón tayd. 我的手指有点疼。 | |
| 售价 | shòujià | giá bánd. 这本书的售价是五十元。 | |
| 蔬菜 | shūcài | rau củd. 妈妈买了很多新鲜的蔬菜。 | |
| 书法 | shūfǎ | thư phápd. 爷爷每天早上练习书法。 | |
| 书房 | shūfáng | phòng đọc sáchd. 爸爸每天晚上都在书房看书。 | |
| 书架 | shūjià | giá sáchd. 书架上放着很多书。 | |
| 输入 | shūrù | nhập vàođg. 请输入你的密码。 | |
| 舒适 | shūshì | thoải mái, dễ chịut. 这个房间很舒适。 | |
| 熟练 | shúliàn | thành thục, thuần thụct. 他的汉语说得很熟练。 | |
| 熟人 | shúrén | người quend. 他在这个城市有很多熟人。 | |
| 数 | shǔ | đếmđg. 他数了数,一共二十个人。 | |
| 鼠标 | shǔbiāo | con chuột (máy tính)d. 我的鼠标突然坏了。 | |
| 属于 | shǔyú | thuộc vềđg. 这本书属于图书馆。 | |
| 束 | shù | ból. 她收到了一束鲜花。 | |
| 数据 | shùjù | dữ liệu, số liệud. 这些数据非常重要。 | |
| 树木 | shùmù | cây cốid. 公园里的树木很多。 | |
| 摔 | shuāi | ngã, téđg. 他不小心摔倒了。 | |
| 双方 | shuāngfāng | hai bênd. 双方都同意这个方案。 | |
| 水分 | shuǐfèn | độ ẩm, nướcd. 这种水果水分很多。 | |
| 税 | shuì | thuếd. 这个国家的税很高。 | |
| 睡眠 | shuìmián | giấc ngủd. 良好的睡眠对健康很重要。 | |
| 顺 | shùn | thuận, suôn sẻđg., g., t. 祝你一路顺风。 | |
| 说不定 | shuōbudìng | có lẽ, không chắcđg., p. 明天说不定会下雨。 | |
| 说服 | shuōfú | thuyết phụcđg. 我终于说服了他接受这个建议。 | |
| 思考 | sīkǎo | suy nghĩ, tư duyđg. 他坐在窗边认真思考问题。 | |
| 私人 | sīrén | cá nhân, riêng tưd. 这是他的私人财产。 | |
| 思维 | sīwéi | tư duyd., đg. 孩子的思维方式很有创意。 | |
| 思想 | sīxiǎng | tư tưởngd. 他的思想很开放。 | |
| 四处 | sìchù | khắp nơi, các nơid. 他四处寻找丢失的钱包。 | |
| 似乎 | sìhū | dường như, hình nhưp. 她似乎不太高兴。 | |
| 四周 | sìzhōu | xung quanhd. 四周非常安静。 | |
| 搜 | sōu | tìm kiếmđg. 我在网上搜了很多资料。 | |
| 搜索 | sōusuǒ | tìm kiếmđg. 请在网上搜索这个词的意思。 | |
| 宿舍 | sùshè | ký túc xád. 我住在学校的宿舍里。 | |
| 酸甜苦辣 | suān-tián-kǔ-là | chua ngọt đắng cay, đắng cay ngọt bùicụm từ 生活中有酸甜苦辣。 | |
| 随 | suí | theođg. 你可以随你的意愿选择。 | |
| 随后 | suíhòu | ngay sau đóp. 他先说话,随后就走了。 | |
| 随时 | suíshí | bất cứ lúc nàop. 有问题可以随时找我。 | |
| 随手 | suíshǒu | tiện tay, thuận tayp. 请随手关门。 | |
| 随意 | suíyì | tùy ýt. 你可以随意选择自己喜欢的座位。 | |
| 碎 | suì | vỡ, vụnđg., t. 杯子不小心掉在地上碎了。 | |
| 损害 | sǔnhài | gây hại, tổn hạiđg. 长期熬夜会损害身体健康。 | |
| 损失 | sǔnshī | tổn thất, thiệt hạiđg., d. 这次台风给农民造成了很大损失。 | |
| 缩短 | suōduǎn | rút ngắnđg. 公司决定缩短工作时间。 | |
| 缩小 | suōxiǎo | thu nhỏđg. 我们需要缩小差距。 | |
| 所 | suǒ | nơi, cơ sởl., d. 这是一所很有名的学校。 | |
| 锁 | suǒ | khóad., đg. 请把门锁好。 |
T 67 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 他人 | tārén | người khácđ. 不要随便拿他人的东西。 | |
| 台灯 | táidēng | đèn bànd. 书桌上有一个台灯。 | |
| 台阶 | táijiē | bậc thangd. 小心台阶,别摔倒。 | |
| 太太 | tàitai | vợ, bà xãd. 他太太是老师。 | |
| 谈话 | tánhuà | nói chuyệnđg. 老师找他谈话了。 | |
| 桃 | táo | quả đàod. 我喜欢吃桃子。 | |
| 套 | tào | bộ (lượng từ)d., đg., l. 我买了一套新家具。 | |
| 特产 | tèchǎn | đặc sảnd. 这是我们家乡的特产。 | |
| 特色 | tèsè | đặc sắcd. 这家餐厅很有地方特色。 | |
| 特殊 | tèshū | đặc biệt, đặc thùt. 这是一个特殊的情况,需要特别处理。 | |
| 特有 | tèyǒu | đặc trưng riêng cót. 这是熊猫特有的习惯。 | |
| 特征 | tèzhēng | đặc trưngd. 这种鸟有明显的特征,很容易辨认。 | |
| 疼痛 | téngtòng | đau đớnt. 她的膝盖感到一阵疼痛。 | |
| 提倡 | tíchàng | đề xướng, cổ vũđg. 学校提倡大家多锻炼身体。 | |
| 提交 | tíjiāo | đệ trình, nộpđg. 请在明天之前提交作业。 | |
| 题目 | tímù | đề bài, đề mụcd. 这次考试的题目很难。 | |
| 提起 | tíqǐ | nhắc đến, đề cậpđg. 她不想提起过去的事情。 | |
| 提升 | tíshēng | nâng cao, thăng cấpđg. 这个方法可以提升工作效率。 | |
| 提问 | tíwèn | đặt câu hỏiđg. 老师欢迎同学们随时提问。 | |
| 体会 | tǐhuì | cảm nhận, thể nghiệmđg., d. 我体会到了学习的快乐。 | |
| 体力 | tǐlì | thể lựcd. 这项工作需要很多体力。 | |
| 体现 | tǐxiàn | thể hiệnđg. 他的行动体现了他的决心。 | |
| 体验 | tǐyàn | trải nghiệmđg. 我想体验一下当老师的感觉。 | |
| 替 | tì | thayđg., g. 我可以替你去开会。 | |
| 天空 | tiānkōng | bầu trờid. 今天的天空非常蓝。 | |
| 天上 | tiānshàng | trên trờid. 天上有很多星星。 | |
| 填 | tián | điềnđg. 请把表格填好。 | |
| 甜品 | tiánpǐn | món tráng miệng ngọtd. 饭后来一份甜品。 | |
| 挑 | tiāo | chọn/gánhđg. 她在水果店里挑了很久。 | |
| 挑选 | tiāoxuǎn | lựa chọnđg. 请你帮我挑选一件礼物。 | |
| 调 | tiáo | điều chỉnh, chuyển (đổi)đg. 请把电视的音量调小一点。 | |
| 调皮 | tiáopí | nghịch ngợmt. 这个孩子非常调皮。 | |
| 调整 | tiáozhěng | điều chỉnhđg. 我们需要调整计划。 | |
| 挑战 | tiǎozhàn | thử tháchđg., d. 这项工作是一个很大的挑战。 | |
| 跳高 | tiàogāo | nhảy caođg. 他在运动会上参加了跳高比赛。 | |
| 跳远 | tiàoyuǎn | nhảy xađg. 他跳远的成绩很好。 | |
| 贴 | tiē | dánđg. 他把海报贴在墙上。 | |
| 铁路 | tiělù | đường sắtd. 这条铁路连接了两个城市。 | |
| 停留 | tíngliú | lưu lại, dừng lạiđg. 我们在那个城市只停留了一天。 | |
| 通常 | tōngcháng | thông thườngt., p. 我通常七点起床。 | |
| 通行 | tōngxíng | thông hành, đi quađg. 这条路禁止车辆通行。 | |
| 同 | tóng | giống, cùngt., đg., p., g., lt. 我同他一起去学校。 | |
| 同情 | tóngqíng | đồng cảmđg. 我很同情他的遭遇。 | |
| 同一 | tóngyī | cùng một, đồng nhấtt. 我们住在同一个小区。 | |
| 统计 | tǒngjì | thống kêđg. 老师统计了班上的人数。 | |
| 统一 | tǒngyī | thống nhấtđg., t. 全国的时间已经统一了。 | |
| 痛苦 | tòngkǔ | đau khổt. 失去朋友让她很痛苦。 | |
| 投 | tóu | ném/đầu tưđg. 他把球投进了篮筐。 | |
| 投入 | tóurù | đầu tư, dồn vàođg., t., d. 她工作非常投入。 | |
| 头 | tou | đầuhậu tố 我的头有点疼。 | |
| 突出 | tūchū | nổi bậtđg., t. 她的成绩很突出。 | |
| 图画 | túhuà | bức tranh, hình vẽd. 她在纸上画了一幅图画。 | |
| 图书 | túshū | sách, sách vởd. 这些图书都是新买的。 | |
| 土地 | tǔdì | đất đaid. 这片土地非常肥沃。 | |
| 土豆 | tǔdòu | khoai tâyd. 妈妈做了土豆汤。 | |
| 兔子 | tùzi | con thỏd. 兔子喜欢吃胡萝卜。 | |
| 团 | tuán | đoàn, tổ chức; trònđg., d., l. 他们组成了一个旅行团。 | |
| 团队 | tuánduì | đội, nhómd. 我们的团队完成了这个项目。 | |
| 推动 | tuīdòng | thúc đẩyđg. 政府正在推动经济发展。 | |
| 推广 | tuīguǎng | phổ biến, mở rộngđg. 学校推广健康饮食的理念。 | |
| 推荐 | tuījiàn | giới thiệu, đề xuất, gợi ýđg. 你能推荐一本好书吗? | |
| 推进 | tuījìn | đẩy mạnh, tiến hànhđg. 公司正在推进新项目的进展。 | |
| 退 | tuì | lùi, rútđg. 他向后退了一步。 | |
| 退出 | tuìchū | rút khỏi, thoát rađg. 她决定退出这个比赛。 | |
| 退还 | tuìhuán | trả lại, hoàn trảđg. 商店把钱退还给了我。 | |
| 退休 | tuìxiū | nghỉ hưuđg. 爷爷去年退休了。 | |
| 拖鞋 | tuōxié | dép lêd. 进门请换上拖鞋。 |
W 54 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 外部 | wàibù | bên ngoàid. 这栋楼的外部很漂亮。 | |
| 外公 | wàigōng | ông ngoạid. 外公今年八十岁了。 | |
| 外观 | wàiguān | bề ngoài, ngoại quand. 这辆车的外观设计很时尚。 | |
| 外婆 | wàipó | bà ngoạid. 外婆做的菜最好吃。 | |
| 外形 | wàixíng | hình dáng bên ngoài, ngoại hìnhd. 这辆车的外形很漂亮。 | |
| 弯 | wān | cong, uốn khúct., đg., d. 前面的路有点弯。 | |
| 玩具 | wánjù | đồ chơid. 孩子在地上玩他的玩具。 | |
| 完美 | wánměi | hoàn hảot. 这次演出非常完美。 | |
| 完善 | wánshàn | hoàn thiệnt., đg. 公司在不断完善服务。 | |
| 完整 | wánzhěng | hoàn chỉnh, đầy đủt. 这份文件保存得很完整。 | |
| 万一 | wànyī | vạn nhất, nếu chẳng mayd., lt. 带把伞吧,万一下雨呢。 | |
| 往返 | wǎngfǎn | đi về, khứ hồiđg. 往返机票多少钱? | |
| 网络 | wǎngluò | mạng, mạng internetd. 这里的网络信号很差。 | |
| 危害 | wēihài | gây hại, nguy hạiđg. 吸烟对身体有很大的危害。 | |
| 微笑 | wēixiào | mỉm cườiđg., d. 她对我微笑了一下。 | |
| 威胁 | wēixié | đe dọađg. 环境污染威胁着我们的健康。 | |
| 围 | wéi | bao quanh, vâyđg. 大家围着桌子坐下来吃饭。 | |
| 为 | wéi | bị, do (văn viết: 为……所……)g. 他为大家所喜爱。 | |
| 维持 | wéichí | duy trìđg. 我们要维持良好的关系。 | |
| 违法 | wéifǎ | phạm pháp, vi phạm pháp luậtđg. 闯红灯是违法行为。 | |
| 违反 | wéifǎn | vi phạmđg. 他违反了公司的规定。 | |
| 围巾 | wéijīn | khăn quàng cổd. 冬天她喜欢戴围巾。 | |
| 围绕 | wéirào | xoay quanh, bao quanhđg. 大家围绕这个话题展开了讨论。 | |
| 维修 | wéixiū | sửa chữa, bảo trìđg. 工人正在维修这台机器。 | |
| 唯一 | wéiyī | duy nhấtt. 她是我唯一的朋友。 | |
| 尾巴 | wěiba | cái đuôid. 小狗的尾巴摇来摇去。 | |
| 伟大 | wěidà | vĩ đạit. 他是一位伟大的科学家。 | |
| 胃 | wèi | dạ dàyd. 他吃太多,胃有点不舒服。 | |
| 喂 | wèi | alô; nàyđg. 喂,请问是李先生吗? | |
| 未来 | wèilái | tương lait., d. 我们要为未来做好计划。 | |
| 位于 | wèiyú | nằm ở, ở tạiđg. 学校位于市中心。 | |
| 位置 | wèizhì | vị tríd. 请把书放回原来的位置。 | |
| 温暖 | wēnnuǎn | ấm ápt., đg. 阳光让房间感觉很温暖。 | |
| 文学 | wénxué | văn họcd. 她大学学的是中国文学。 | |
| 稳定 | wěndìng | ổn địnht., đg. 这份工作很稳定。 | |
| 问卷 | wènjuàn | bảng câu hỏi khảo sátd. 请填写这份问卷。 | |
| 握 | wò | nắmđg. 他紧紧地握着我的手。 | |
| 卧室 | wòshì | phòng ngủd. 我的卧室很安静。 | |
| 握手 | wòshǒu | bắt tayđg. 见面时,他们友好地握手。 | |
| 无关 | wúguān | không liên quanđg. 这件事跟我无关。 | |
| 无奈 | wúnài | bất đắc dĩ, không còn cách nàođg., lt. 面对突然的暴雨,他只能无奈地等在原地。 | |
| 无数 | wúshù | vô sốt. 天上有无数颗星星。 | |
| 无限 | wúxiàn | vô hạnt. 网络给了我们无限的可能性。 | |
| 无效 | wúxiào | vô hiệuđg. 这张票已经无效了。 | |
| 舞蹈 | wǔdǎo | vũ đạo, điệu múad. 她表演了一段优美的民族舞蹈。 | |
| 武术 | wǔshù | võ thuậtd. 他每天早上练习武术。 | |
| 舞台 | wǔtái | sân khấud. 演员们站在舞台上表演。 | |
| 五颜六色 | wǔyán-liùsè | sặc sỡ nhiều màucụm từ 花园里的花五颜六色,非常漂亮。 | |
| 雾 | wù | sương mùd. 今天早上雾很大。 | |
| 物价 | wùjià | giá cả hàng hoád. 最近物价上涨得很快。 | |
| 物理 | wùlǐ | vật lýd. 我最喜欢的科目是物理。 | |
| 物品 | wùpǐn | vật phẩmd. 请把个人物品带好。 | |
| 物业 | wùyè | bất động sản, quản lý nhàd. 物业公司负责小区的日常管理。 | |
| 物质 | wùzhì | vật chấtd. 这种物质对人体有害。 |
X 99 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 西餐 | xīcān | món ăn phương Tâyd. 她喜欢吃西餐。 | |
| 吸管 | xīguǎn | ống hútd. 她用吸管喝果汁。 | |
| 吸收 | xīshōu | hấp thuđg. 植物通过根部吸收水分。 | |
| 西装 | xīzhuāng | âu phục, đồ tâyd. 他穿着一套黑色西装去面试。 | |
| 戏 | xì | tuồng, kịchd. 晚上我们去剧院看戏。 | |
| 系 | xì | khoa, buộcd. 请把安全带系好。 | |
| 细节 | xìjié | chi tiếtd. 请注意这些细节。 | |
| 戏剧 | xìjù | kịch, tuồngd. 她在大学学习戏剧表演。 | |
| 系统 | xìtǒng | hệ thốngd., t. 这个系统运行得很稳定。 | |
| 下载 | xiàzài | tải xuốngđg. 我在手机上下载了一个新应用。 | |
| 先后 | xiānhòu | trước saud., p. 两位客人先后到达了会场。 | |
| 先进 | xiānjìn | tiên tiếnt., d. 这家工厂使用了很多先进的设备。 | |
| 闲 | xián | rảnh, nhànt. 周末我比较闲。 | |
| 显得 | xiǎnde | có vẻ, tỏ rađg. 这件衣服让她显得更年轻。 | |
| 显然 | xiǎnrán | rõ ràngt. 他显然不知道这件事。 | |
| 显示 | xiǎnshì | hiển thịđg. 屏幕上显示了今天的日期。 | |
| 县 | xiàn | huyệnd. 他出生在一个小县城里。 | |
| 现场 | xiànchǎng | hiện trườngd. 警察很快到达了事故现场。 | |
| 现代 | xiàndài | hiện đạid., t. 现代社会离不开互联网。 | |
| 现代化 | xiàndàihuà | hiện đại hóađg. 这座城市现代化得很快。 | |
| 线路 | xiànlù | tuyến đường, đường dâyd. 这条线路经过市中心。 | |
| 现实 | xiànshí | hiện thực, thực tếd., t. 我们必须面对现实。 | |
| 现象 | xiànxiàng | hiện tượngd. 这种现象在城市里很常见。 | |
| 限制 | xiànzhì | hạn chếđg., d. 政府对车辆数量进行了限制。 | |
| 现状 | xiànzhuàng | hiện trạngd. 他对现状不满意。 | |
| 乡 | xiāng | làng quê, xãd. 他常回乡看望父母。 | |
| 相处 | xiāngchǔ | chung sống, hòa hợpđg. 我们相处得很好。 | |
| 乡村 | xiāngcūn | làng quê, thôn xómd. 乡村的生活很安静。 | |
| 相当 | xiāngdāng | khá, tương đươngđg., p. 这个问题相当复杂。 | |
| 相对 | xiāngduì | tương đối; đối nhauđg., t. 这里的房价相对便宜。 | |
| 相关 | xiāngguān | liên quanđg. 这些数据和天气相关。 | |
| 相似 | xiāngsì | giống nhau, tương tựt. 这两张照片非常相似。 | |
| 想念 | xiǎngniàn | nhớ nhungđg. 我很想念家乡的味道。 | |
| 响声 | xiǎngshēng | âm thanh, tiếng độngd. 门外传来一阵响声。 | |
| 享受 | xiǎngshòu | hưởng thụđg. 我很享受这个安静的下午。 | |
| 想象 | xiǎngxiàng | tưởng tượngđg. 你能想象那个场景吗? | |
| 相册 | xiàngcè | album ảnhd. 这本相册里都是我小时候的照片。 | |
| 项目 | xiàngmù | hạng mục, dự ánd. 我们公司正在开发一个新项目。 | |
| 橡皮 | xiàngpí | cục tẩy, cục gômd. 借我用一下橡皮。 | |
| 向上 | xiàngshàng | đi lên, hướng lênđg. 气球慢慢向上飘去。 | |
| 象征 | xiàngzhēng | biểu tượng, tượng trưngđg., d. 鸽子象征着和平。 | |
| 消费 | xiāofèi | tiêu dùngđg. 这个月我消费了不少钱。 | |
| 消费者 | xiāofèizhě | người tiêu dùngd. 消费者应该维护自己的权利。 | |
| 消化 | xiāohuà | tiêu hóađg. 饭后散步有助于消化。 | |
| 消极 | xiāojí | tiêu cựct. 他对这件事的态度很消极。 | |
| 销量 | xiāoliàng | lượng bán, doanh sốd. 这款手机的销量很好。 | |
| 消失 | xiāoshī | biến mấtđg. 那只猫突然消失了。 | |
| 销售 | xiāoshòu | tiêu thụ, bán hàngđg. 这家公司的销售业绩很好。 | |
| 小姐 | xiǎojiě | côd. 这位小姐是我的老师。 | |
| 小型 | xiǎoxíng | loại nhỏt. 这是一个小型公司。 | |
| 小于 | xiǎoyú | nhỏ hơnđg. 三小于五。 | |
| 效率 | xiàolǜ | hiệu suấtd. 他工作效率很高。 | |
| 斜 | xié | nghiêng, xiênt., đg. 这张桌子放得有点斜。 | |
| 协议 | xiéyì | thỏa thuận, hiệp nghịđg., d. 双方终于签订了协议。 | |
| 写作 | xiězuò | viết văn, sáng tácđg. 她喜欢写作。 | |
| 新郎 | xīnláng | chú rểd. 新郎今天特别高兴。 | |
| 心理 | xīnlǐ | tâm lýd. 他很了解学生的心理。 | |
| 新娘 | xīnniáng | cô dâud. 新娘今天穿着一条白色的婚纱。 | |
| 新人 | xīnrén | người mớid. 公司来了几位新人。 | |
| 欣赏 | xīnshǎng | thưởng thức, đánh giá caođg. 我很欣赏他的音乐才华。 | |
| 心态 | xīntài | tâm trạng, thái độ tâm lýd. 保持良好的心态很重要。 | |
| 新型 | xīnxíng | kiểu mớit. 公司研发了一款新型手机。 | |
| 信封 | xìnfēng | phong bìd. 请把信放进信封里。 | |
| 信任 | xìnrèn | tin tưởngđg. 我完全信任你。 | |
| 信用 | xìnyòng | tín dụng, uy tínd. 他很讲信用,从不失约。 | |
| 行程 | xíngchéng | hành trình, lịch trìnhd. 我们的旅行行程已经安排好了。 | |
| 形成 | xíngchéng | hình thànhđg. 这个习惯是慢慢形成的。 | |
| 行动 | xíngdòng | hành độngđg., d. 我们需要马上行动。 | |
| 行人 | xíngrén | người đi đườngd. 红灯的时候行人不能过马路。 | |
| 形容 | xíngróng | miêu tả, hình dungđg. 我不知道该怎么形容这种感觉。 | |
| 形式 | xíngshì | hình thứcd. 我们可以用不同的形式表达感谢。 | |
| 形势 | xíngshì | tình hìnhd. 目前的经济形势不太乐观。 | |
| 行驶 | xíngshǐ | chạy (xe, tàu)đg. 汽车正在高速公路上行驶。 | |
| 行为 | xíngwéi | hành vid. 他的行为很有礼貌。 | |
| 形象 | xíngxiàng | hình tượng, hình ảnhd., t. 他的公众形象很好。 | |
| 形状 | xíngzhuàng | hình dạngd. 这个盒子的形状很特别。 | |
| 行走 | xíngzǒu | đi bộ, đi lạiđg. 他在雨中行走。 | |
| 幸运 | xìngyùn | may mắnd., t. 我今天很幸运,找到了丢的钱包。 | |
| 性质 | xìngzhì | tính chấtd. 这个问题的性质很严重。 | |
| 修改 | xiūgǎi | sửa đổiđg. 老师让我修改这篇作文。 | |
| 修建 | xiūjiàn | xây dựng, kiến thiếtđg. 政府正在修建一座新的图书馆。 | |
| 休闲 | xiūxián | nghỉ ngơi thư giãnđg. 周末我喜欢做一些休闲活动。 | |
| 需 | xū | cầnđg. 办理签证需提前预约。 | |
| 需求 | xūqiú | nhu cầud. 市场对这种产品的需求很大。 | |
| 虚心 | xūxīn | khiêm tốn, cầu tiếnt. 我们应该虚心接受别人的意见。 | |
| 宣布 | xuānbù | tuyên bốđg. 校长宣布了新的规定。 | |
| 宣传 | xuānchuán | tuyên truyền, quảng báđg. 公司在网上宣传新产品。 | |
| 选手 | xuǎnshǒu | tuyển thủ, thí sinhd. 这位选手获得了冠军。 | |
| 学分 | xuéfēn | tín chỉ (học phần)d. 这门课有三个学分。 | |
| 学科 | xuékē | môn học/ngành họcd. 数学是一门重要的学科。 | |
| 学历 | xuélì | trình độ học vấn, bằng cấpd. 这个工作要求本科学历。 | |
| 学年 | xuénián | năm họcd. 新学年九月开始。 | |
| 学术 | xuéshù | học thuậtd. 他一直从事学术研究工作。 | |
| 学者 | xuézhě | học giảd. 这位学者研究中国历史。 | |
| 雪糕 | xuěgāo | kem (que)d. 天热了,来一根雪糕。 | |
| 询问 | xúnwèn | hỏi thămđg. 她向老师询问考试的时间。 | |
| 寻找 | xúnzhǎo | tìm kiếmđg. 我们在森林里寻找那只走失的狗。 | |
| 训练 | xùnliàn | huấn luyệnđg. 他每天早上都去训练。 | |
| 迅速 | xùnsù | nhanh chóngt. 消防队迅速赶到了火灾现场。 |
Y 122 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 呀 | yā | a, ôi (từ cảm thán)th. 你怎么现在才来呀! | |
| 押金 | yājīn | tiền đặt cọcd. 租房需要交押金。 | |
| 压岁钱 | yāsuìqián | tiền mừng tuổi, tiền lì xìd. 孩子们过年都能拿到压岁钱。 | |
| 鸭子 | yāzi | con vịtd. 公园的湖里有几只鸭子。 | |
| 牙齿 | yáchǐ | răngd. 要早晚刷牙,保护牙齿。 | |
| 沿 | yán | dọc theo, ven theog., đg., d. 他沿着河边散步。 | |
| 延长 | yáncháng | kéo dàiđg. 会议时间需要延长一个小时。 | |
| 研发 | yánfā | nghiên cứu phát triểnđg. 这家公司专注于新产品的研发。 | |
| 严肃 | yánsù | nghiêm túct., đg. 他说话的态度很严肃。 | |
| 研制 | yánzhì | nghiên cứu chế tạođg. 公司正在研制新型药物。 | |
| 眼 | yǎn | mắt; (lượng từ: cái nhìn, cái giếng)d., l. 他看了我一眼。 | |
| 演讲 | yǎnjiǎng | diễn thuyếtđg. 他明天要在学校做一场演讲。 | |
| 眼泪 | yǎnlèi | nước mắtd. 她的眼泪不停地流下来。 | |
| 阳台 | yángtái | sân thượng, ban côngd. 我喜欢在阳台上种花。 | |
| 样式 | yàngshì | kiểu dáng, mẫud. 这件衣服的样式很新。 | |
| 腰 | yāo | eo, lưngd. 他的腰有点疼。 | |
| 摇 | yáo | lắc, rungđg. 风把树摇得很厉害。 | |
| 咬 | yǎo | cắnđg. 小狗咬了我的鞋子。 | |
| 要不 | yàobù | nếu không thì; hay làlt. 快走吧,要不就迟到了。 | |
| 要不是 | yàobúshì | nếu không phải vì, nếu không nhờlt. 要不是你帮忙,我今天完不成。 | |
| 药品 | yàopǐn | dược phẩm, thuốcd. 这些药品需要冷藏保存。 | |
| 药物 | yàowù | dược phẩm, thuốcd. 医生给他开了一些药物。 | |
| 夜间 | yèjiān | ban đêmd. 这条路夜间禁止停车。 | |
| 夜市 | yèshì | chợ đêmd. 台湾的夜市很有名。 | |
| 业务 | yèwù | nghiệp vụ, công việcd. 这家公司的业务发展得很快。 | |
| 业余 | yèyú | nghiệp dư, ngoài giờt. 她业余时间喜欢画画。 | |
| 依据 | yījù | căn cứ vào, dựa vàod., đg., g. 警察依据证据抓住了小偷。 | |
| 依靠 | yīkào | dựa vào, nhờ vàođg., d. 孩子不能一直依靠父母。 | |
| 医疗 | yīliáo | y tế, chữa bệnhđg. 这个城市的医疗条件很好。 | |
| 依然 | yīrán | vẫn, vẫn như cũp. 虽然很多年过去了,她依然很漂亮。 | |
| 医学 | yīxué | y họcd. 他在大学学习医学。 | |
| 移 | yí | di chuyển, dờiđg. 请把桌子往左移一点。 | |
| 一次性 | yícìxìng | dùng một lầnt. 这些是一次性筷子。 | |
| 一代 | yídài | một thế hệd. 这是年轻一代的想法。 | |
| 一旦 | yídàn | một khip. 你一旦决定了,就要坚持到底。 | |
| 移动 | yídòng | di động, di chuyểnđg. 这辆车可以自由移动。 | |
| 遗憾 | yíhàn | tiếc, đáng tiếcd., t. 没能参加你的生日会,我感到很遗憾。 | |
| 一路 | yílù | suốt đường, cùng đườngd., p. 我们一路唱歌笑闹地到了目的地。 | |
| 一路顺风 | yílù-shùnfēng | đi đường thuận gió, chúc thuận lợicụm từ 朋友们对他说一路顺风。 | |
| 疑问 | yíwèn | nghi vấn, thắc mắcd. 我对这个答案有疑问。 | |
| 一致 | yízhì | nhất trí, thống nhấtt., p. 大家的意见一致。 | |
| 乙 | yǐ | ất (thứ hai)d. 甲方和乙方签订了合同。 | |
| 以 | yǐ | bằng, lấy, dùng; đểg., (lt.) 我们以茶代酒。 | |
| 以及 | yǐjí | và, cùng vớilt. 我喜欢苹果、香蕉,以及橙子。 | |
| 以来 | yǐlái | từ trước đến nayd. 自从上大学以来,他变得更独立了。 | |
| 亿 | yì | trăm triệus. 这个国家有十几亿人口。 | |
| 意识 | yìshí | ý thứcđg., d. 他终于意识到自己错了。 | |
| 意外 | yìwài | bất ngờ, ngoài ý muốnt., d. 这个消息让我很意外。 | |
| 意味着 | yìwèizhe | có nghĩa là, ngụ ýđg. 下雨意味着我们不能出去玩了。 | |
| 义务 | yìwù | nghĩa vụd., t. 公民有纳税的义务。 | |
| 意义 | yìyì | ý nghĩad. 这份工作对他很有意义。 | |
| 因而 | yīn’ér | do đó, vì vậylt. 他很努力,因而取得了好成绩。 | |
| 音量 | yīnliàng | âm lượngd. 请把电视的音量调小一点。 | |
| 因素 | yīnsù | nhân tố, yếu tốd. 健康是重要的因素。 | |
| 引进 | yǐnjìn | nhập, đưa vàođg. 公司引进了新技术。 | |
| 饮食 | yǐnshí | ăn uốngd. 健康的饮食对身体很重要。 | |
| 印刷 | yìnshuā | in ấnđg. 这本书是昨天印刷的。 | |
| 应当 | yīngdāng | nên, cần phảiđg. 我们应当尊重老师。 | |
| 迎 | yíng | đón, nghênh đónđg. 他出门迎客人。 | |
| 迎接 | yíngjiē | đón tiếp, chào đónđg. 大家在机场迎接远方的客人。 | |
| 营养 | yíngyǎng | dinh dưỡngd. 多吃蔬菜可以补充营养。 | |
| 营业 | yíngyè | kinh doanh, mở cửa hàngđg. 这家商店每天九点营业。 | |
| 影片 | yǐngpiàn | bộ phimd. 这部影片很感人。 | |
| 影视 | yǐngshì | phim ảnh và truyền hìnhd. 她对影视行业很感兴趣。 | |
| 硬 | yìng | cứngt., p. 这块面包太硬了。 | |
| 应对 | yìngduì | đối phó, ứng phóđg. 我们需要冷静地应对这个问题。 | |
| 硬件 | yìngjiàn | phần cứngd. 这台电脑的硬件很好。 | |
| 应用 | yìngyòng | ứng dụngđg., t. 这个应用可以帮助我们学习中文。 | |
| 拥抱 | yōngbào | ômđg. 她给了我一个温暖的拥抱。 | |
| 拥有 | yōngyǒu | có, sở hữuđg. 他拥有一辆新车。 | |
| 勇气 | yǒngqì | can đảm, dũng khíd. 她拿出勇气发表了演讲。 | |
| 用法 | yòngfǎ | cách dùngd. 请先看说明书上的用法。 | |
| 用户 | yònghù | người dùng, khách hàngd. 每个用户都有自己的账号。 | |
| 用力 | yònglì | dùng sức, gắng sứcđg. 他用力推开了门。 | |
| 用品 | yòngpǐn | vật dụng, đồ dùngd. 我们需要买一些日常用品。 | |
| 用途 | yòngtú | công dụngd. 这个工具有很多用途。 | |
| 优惠 | yōuhuì | ưu đãit. 这家店现在有优惠活动。 | |
| 悠久 | yōujiǔ | lâu đờit. 中国有悠久的历史。 | |
| 优良 | yōuliáng | ưu tú, tốt đẹpt. 这种产品质量优良。 | |
| 优美 | yōuměi | đẹp, tao nhãt. 这里的风景非常优美。 | |
| 优势 | yōushì | ưu thếd. 我们公司在市场上有很大的优势。 | |
| 优质 | yōuzhì | chất lượng caot. 这家工厂生产优质产品。 | |
| 由此 | yóu cǐ | từ đó, do đócụm từ 由此可见,他的努力没有白费。 | |
| 邮寄 | yóujì | gửi bưu điệnđg. 我把礼物邮寄给了朋友。 | |
| 邮局 | yóujú | bưu điệnd. 我要去邮局寄一封信。 | |
| 游览 | yóulǎn | tham quan, du ngoạnđg. 我们游览了长城。 | |
| 邮票 | yóupiào | con temd. 我在信封上贴了一张邮票。 | |
| 油条 | yóutiáo | quẩy (bánh quẩy)d. 早餐吃油条和豆浆。 | |
| 犹豫 | yóuyù | do dự, lưỡng lựt. 她犹豫了很久才做出决定。 | |
| 有害 | yǒu hài | có hạicụm từ 吸烟对身体有害。 | |
| 有力 | yǒulì | có lực, mạnh mẽt. 他的话说得很有力。 | |
| 有利 | yǒulì | có lợit. 这个决定对我们都有利。 | |
| 有限 | yǒuxiàn | hạn chế, có hạnt. 我们的时间有限,要抓紧。 | |
| 有益 | yǒuyì | có ích, có lợit. 运动对健康有益。 | |
| 有助于 | yǒuzhùyú | giúp ích cho, góp phầnđg. 多听有助于提高听力。 | |
| 幼儿园 | yòu’éryuán | nhà trẻ, mẫu giáod. 我妹妹在幼儿园学唱歌。 | |
| 娱乐 | yúlè | giải tríđg., d. 周末我们喜欢做娱乐活动。 | |
| 语气 | yǔqì | ngữ khí, giọng điệud. 他说话的语气很温和。 | |
| 雨水 | yǔshuǐ | nước mưad. 春天的雨水让花草长得更好。 | |
| 语文 | yǔwén | môn ngữ văn (tiếng Trung)d. 他的语文成绩很好。 | |
| 语音 | yǔyīn | ngữ âmd. 她的语音很标准。 | |
| 预报 | yùbào | dự báođg., d. 天气预报说明天会下雨。 | |
| 预测 | yùcè | dự đoánđg. 专家预测明天会下雨。 | |
| 预订 | yùdìng | đặt trướcđg. 我想预订一张明天的机票。 | |
| 预防 | yùfáng | phòng ngừađg. 我们要预防感冒。 | |
| 预计 | yùjì | dự tínhđg. 我们预计明天到达。 | |
| 玉米 | yùmǐ | ngô, bắpd. 妈妈煮了玉米给我们吃。 | |
| 预约 | yùyuē | đặt trước, hẹn trướcđg. 我明天要去医院预约看病。 | |
| 原 | yuán | nguyên, vốn dĩ, ban đầut. 我们要还原历史的真相。 | |
| 圆 | yuán | trònd., t. 桌子是圆的。 | |
| 原有 | yuán yǒu | vốn cócụm từ 公司保留了原有的员工福利。 | |
| 元旦 | Yuándàn | tết Dương lịchd. 元旦那天我们全家去公园玩。 | |
| 员工 | yuángōng | nhân viênd. 公司的员工都很努力工作。 | |
| 原则 | yuánzé | nguyên tắcd. 我们做事要坚持原则。 | |
| 愿 | yuàn | nguyện, mong muốnđg. 我愿和你一起面对困难。 | |
| 愿望 | yuànwàng | nguyện vọngd. 我的愿望是环游世界。 | |
| 约定 | yuēdìng | hẹn ước, thỏa thuậnđg. 我们约定明天见面。 | |
| 运 | yùn | vận chuyểnđg. 他每天运货到市场。 | |
| 运费 | yùnfèi | phí vận chuyểnd. 满一百元免运费。 | |
| 运气 | yùnqi | vận mayd. 今天我的运气很好。 | |
| 运输 | yùnshū | vận chuyểnđg. 这些货物需要运输到国外。 | |
| 运用 | yùnyòng | vận dụngđg. 他很会运用新学的词语。 |
Z 159 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 在场 | zàichǎng | có mặtđg. 事故发生的时候他也在场。 | |
| 在乎 | zàihu | để tâm, quan tâmđg. 他一点也不在乎别人的看法。 | |
| 在内 | zàinèi | bao gồm trong đód. 所有费用包括税费在内。 | |
| 在线 | zàixiàn | trực tuyến, đang onlineđg. 这门课可以在线学习。 | |
| 在于 | zàiyú | ở tại, tùy thuộcđg. 成功的关键在于坚持不懈。 | |
| 赞成 | zànchéng | tán thànhđg. 大家都赞成这个计划。 | |
| 糟 | zāo | tồi tệt. 这件事办得很糟。 | |
| 糟糕 | zāogāo | tệ, dởt. 今天的天气真糟糕。 | |
| 早期 | zǎoqī | thời kỳ đầud. 他在早期的作品中表现出很高的才华。 | |
| 早晚 | zǎowǎn | sớm muộnd., p. 你早晚会明白这个道理的。 | |
| 早已 | zǎoyǐ | đã từ lâup. 他早已离开了这个城市。 | |
| 造 | zào | tạo, chế tạođg. 工人们正在造一座新桥。 | |
| 造成 | zàochéng | gây rađg. 这场大雨造成了严重的洪水。 | |
| 增 | zēng | tăng, thêmđg. 公司今年增了不少新员工。 | |
| 增进 | zēngjìn | tăng cường, thúc đẩyđg. 经常交流可以增进彼此的了解。 | |
| 增强 | zēngqiáng | tăng cườngđg. 锻炼可以增强身体素质。 | |
| 赠 | zèng | tặngđg. 这本书是朋友赠给我的。 | |
| 赠送 | zèngsòng | tặng, biếuđg. 商店买满一百元赠送一份礼品。 | |
| 炸 | zhá | chiên, rán (ngập dầu)đg. 这个鸡腿是炸的。 | |
| 摘 | zhāi | hái, ngắtđg. 她在花园里摘了几朵花。 | |
| 窄 | zhǎi | hẹp, chậtt. 这条路太窄了。 | |
| 展出 | zhǎnchū | trưng bàyđg. 博物馆正在展出古代的画。 | |
| 展开 | zhǎnkāi | triển khaiđg. 他把地图展开,给大家看路线。 | |
| 展览 | zhǎnlǎn | triển lãmđg. 周末有一个摄影展览。 | |
| 展示 | zhǎnshì | trưng bày, thể hiệnđg. 老师让学生展示自己的作品。 | |
| 展现 | zhǎnxiàn | hiện ra, thể hiệnđg. 这幅画展现了大自然的美丽。 | |
| 占 | zhàn | chiếmđg. 这张桌子占了很多地方。 | |
| 站台 | zhàntái | sân gad. 火车马上要进站台了。 | |
| 占线 | zhànxiàn | máy bận (điện thoại)đg. 我给他打电话,一直占线。 | |
| 涨 | zhǎng | tăng, lên (giá, nước)đg. 今年房价涨了不少。 | |
| 涨价 | zhǎngjià | tăng giáđg. 最近汽油涨价了。 | |
| 掌声 | zhǎngshēng | tiếng vỗ tayd. 他讲完后,大家都给他热烈的掌声。 | |
| 掌握 | zhǎngwò | nắm vững, nắm giữđg. 她已经掌握了基本的汉语语法。 | |
| 账号 | zhànghào | tài khoản (tên đăng nhập)d. 请输入你的账号和密码。 | |
| 账户 | zhànghù | tài khoảnd. 我想开一个新的银行账户。 | |
| 着凉 | zháoliáng | bị cảm lạnh, nhiễm lạnhđg. 晚上睡觉别着凉。 | |
| 召开 | zhàokāi | tổ chức (họp)đg. 公司下周将召开一次重要会议。 | |
| 折扣 | zhékòu | chiết khấu, giảm giád. 会员可以享受折扣。 | |
| 哲学 | zhéxué | triết họcd. 她在大学学习哲学。 | |
| 真诚 | zhēnchéng | chân thànht. 他对朋友一向真诚。 | |
| 针对 | zhēnduì | nhằm vàođg. 这个政策是针对老年人制定的。 | |
| 珍贵 | zhēnguì | quý báu, quý giát. 这是一份非常珍贵的礼物。 | |
| 真实 | zhēnshí | chân thậtt. 这个故事是根据真实事件改编的。 | |
| 珍惜 | zhēnxī | trân trọng, quý trọngđg. 我们应该珍惜时间。 | |
| 诊断 | zhěnduàn | chẩn đoánđg. 医生给他做了详细的诊断。 | |
| 阵 | zhèn | trận/hồil. 外面刮起了一阵大风。 | |
| 争 | zhēng | tranh giànhđg. 他们在争一个名额。 | |
| 争取 | zhēngqǔ | tranh thủ, giành lấyđg. 我们要争取这次机会。 | |
| 整齐 | zhěngqí | gọn gàng, ngay ngắnt. 她把书摆得很整齐。 | |
| 整体 | zhěngtǐ | toàn thể, tổng thểd. 这个计划从整体来看是可行的。 | |
| 整整 | zhěngzhěng | đúng, tròn (số lượng)p. 我们等了整整两个小时。 | |
| 挣 | zhèng | kiếm (tiền)đg. 他每月挣三千块钱。 | |
| 政府 | zhèngfǔ | chính phủd. 政府发布了新的政策。 | |
| 证据 | zhèngjù | chứng cứd. 警察在现场找到了重要的证据。 | |
| 正如 | zhèngrú | đúng nhưđg. 正如老师所说,努力才能成功。 | |
| 证书 | zhèngshū | giấy chứng nhậnd. 他获得了一张毕业证书。 | |
| 政治 | zhèngzhì | chính trịd. 他对政治很感兴趣。 | |
| 支 | zhī | chi, cây (đơn vị đếm)l. 我买了一支新钢笔。 | |
| 知名 | zhīmíng | nổi tiếng, có tên tuổit. 她是一位知名的作家。 | |
| 直 | zhí | thẳngt., đg., p. 这条路很直。 | |
| 直播 | zhíbō | phát trực tiếpđg. 她每天晚上都会开直播和大家聊天。 | |
| 职场 | zhíchǎng | môi trường làm việc, nơi công sởd. 职场上要学会合作。 | |
| 职工 | zhígōng | công nhân viênd. 公司为所有职工提供了免费午餐。 | |
| 执行 | zhíxíng | thực hiện, thi hànhđg., t. 经理要求我们立刻执行这个计划。 | |
| 止 | zhǐ | ngừng, dừngđg. 疼痛终于止住了。 | |
| 指导 | zhǐdǎo | chỉ đạo, hướng dẫnđg. 老教授耐心地指导学生做实验。 | |
| 至 | zhì | đếnđg. 会议从九点持续至十二点。 | |
| 治 | zhì | trị, chữa trịđg. 这个病很难治。 | |
| 制订 | zhìdìng | đặt ra, xây dựng (kế hoạch)đg. 公司正在制订新的计划。 | |
| 制定 | zhìdìng | lập ra, đặt ra (chính sách)đg. 政府制定了新的教育政策。 | |
| 制度 | zhìdù | chế độd. 公司需要建立更好的管理制度。 | |
| 智慧 | zhìhuì | trí tuệd. 老师的智慧让我们受益匪浅。 | |
| 至今 | zhìjīn | đến nayp. 这个问题至今没有解决。 | |
| 治疗 | zhìliáo | điều trịđg. 医生正在治疗他的病。 | |
| 智能 | zhìnéng | trí năng, thông minhd., t. 这款手机非常智能。 | |
| 志愿者 | zhìyuànzhě | người tình nguyệnd. 很多志愿者参加了这次救援活动。 | |
| 制造 | zhìzào | chế tạo, sản xuấtđg. 这家工厂制造汽车。 | |
| 制作 | zhìzuò | chế tác, làm rađg. 他喜欢制作手工艺品。 | |
| 中华 | Zhōnghuá | Trung Hoad. 中华文化历史悠久。 | |
| 中华民族 | Zhōnghuá Mínzú | dân tộc Trung Hoacụm từ 中华民族有着悠久的历史。 | |
| 中级 | zhōngjí | trung cấpt. 她的汉语水平是中级。 | |
| 中介 | zhōngjiè | trung gian, môi giớid. 我通过中介找到了这间房子。 | |
| 中期 | zhōngqī | giữa kỳ, trung kỳd. 下周有中期考试。 | |
| 中外 | zhōngwài | trong nước và ngoài nướcd. 这次展览吸引了中外游客。 | |
| 中心 | zhōngxīn | trung tâmd. 图书馆在市中心。 | |
| 中药 | zhōngyào | thuốc đông yd. 奶奶每天喝中药来治感冒。 | |
| 中医 | zhōngyī | y học cổ truyền Trung Hoad. 我爷爷相信中医能治好他的病。 | |
| 种类 | zhǒnglèi | loại, chủng loạid. 超市里的水果种类很多。 | |
| 种子 | zhǒngzi | hạt giốngd. 春天到了,我们要播下种子。 | |
| 重大 | zhòngdà | trọng đại, to lớnt. 这是一个重大的决定。 | |
| 众多 | zhòngduō | đông đảot. 公园里游客众多。 | |
| 重量 | zhòngliàng | trọng lượngd. 这个箱子的重量是多少? | |
| 种植 | zhòngzhí | trồng trọtđg. 这里种植了很多茶树。 | |
| 周年 | zhōunián | kỷ niệm nămd. 今天是他们结婚十周年。 | |
| 猪 | zhū | con heod. 猪在农场里吃东西。 | |
| 逐步 | zhúbù | từng bướcp. 公司正在逐步扩大业务。 | |
| 逐渐 | zhújiàn | dần dần, từ từp. 天气逐渐变冷了。 | |
| 竹子 | zhúzi | cây tred. 熊猫喜欢吃竹子。 | |
| 煮 | zhǔ | nấuđg. 妈妈在厨房里煮汤。 | |
| 主持 | zhǔchí | chủ trìđg. 他主持今天的会议。 | |
| 主动 | zhǔdòng | chủ độngt. 他做事很主动。 | |
| 主观 | zhǔguān | chủ quant. 他的看法太主观了。 | |
| 主人 | zhǔrén | chủ nhând. 这只狗很喜欢它的主人。 | |
| 主任 | zhǔrèn | chủ nhiệmd. 王主任正在开会。 | |
| 主食 | zhǔshí | món chính (cơm, mì), lương thực chínhd. 南方人的主食是米饭。 | |
| 主题 | zhǔtí | chủ đềd. 这次会议的主题是环境保护。 | |
| 主席 | zhǔxí | chủ tịchd. 他被选为学生会主席。 | |
| 注册 | zhùcè | đăng kýđg. 我昨天在网上注册了一个新账号。 | |
| 住房 | zhùfáng | nhà ởd. 政府正在改善城市的住房条件。 | |
| 住宿 | zhùsù | ở trọ, chỗ ở (khi đi xa)đg. 学校为学生提供住宿。 | |
| 住址 | zhùzhǐ | địa chỉ nhàd. 请写下你的住址。 | |
| 注重 | zhùzhòng | chú trọngđg. 父母都很注重孩子的教育。 | |
| 抓 | zhuā | nắm, bắtđg. 猫喜欢抓老鼠。 | |
| 抓紧 | zhuājǐn | nắm chắc, khẩn trươngđg. 我们要抓紧时间完成作业。 | |
| 专家 | zhuānjiā | chuyên giad. 这位专家研究了很多年。 | |
| 专心 | zhuānxīn | chuyên tâm, tập trungt. 上课的时候要专心听讲。 | |
| 转变 | zhuǎnbiàn | chuyển biến, thay đổiđg. 他的态度发生了很大的转变。 | |
| 转告 | zhuǎngào | chuyển lời, nhắn lạiđg. 请你帮我转告老师这件事。 | |
| 装饰 | zhuāngshì | trang tríđg., d. 她用花朵装饰了房间。 | |
| 装修 | zhuāngxiū | trang trí, sửa sang nội thấtđg. 他们家正在装修,还没搬进去。 | |
| 撞 | zhuàng | va, đụngđg. 他不小心撞到了桌子。 | |
| 状况 | zhuàngkuàng | tình trạngd. 最近公司的经营状况不太好。 | |
| 状态 | zhuàngtài | trạng tháid. 她今天的状态特别好。 | |
| 追 | zhuī | đuổi theođg. 警察在后面拼命地追那个小偷。 | |
| 追求 | zhuīqiú | theo đuổiđg. 他一直在追求自己的梦想。 | |
| 资格 | zīgé | tư cách, tư cách đủ điều kiệnd. 他没有资格参加这次比赛。 | |
| 资金 | zījīn | tiền vốn, tài chínhd. 这个项目需要更多的资金支持。 | |
| 姿势 | zīshì | tư thếd. 坐的姿势要正确。 | |
| 咨询 | zīxún | tư vấnđg. 我想咨询一下签证的问题。 | |
| 资源 | zīyuán | tài nguyênd. 我们应该合理利用自然资源。 | |
| 紫 | zǐ | màu tímt. 她穿了一条紫色的裙子。 | |
| 子女 | zǐnǚ | con cáid. 父母都很关心自己的子女。 | |
| 自从 | zìcóng | từ khig. 自从搬到这里,他每天都很开心。 | |
| 自动 | zìdòng | tự độngp., t. 这台机器可以自动关闭。 | |
| 自觉 | zìjué | tự giácđg., t. 学生们都很自觉地完成作业。 | |
| 字母 | zìmǔ | chữ cáid. 英语有二十六个字母。 | |
| 自身 | zìshēn | tự thân, bản thând. 每个人都要了解自身的优点和缺点。 | |
| 自由 | zìyóu | tự dot., d. 我们向往自由的生活。 | |
| 综合 | zōnghé | tổng hợpđg. 这是一所综合性大学。 | |
| 总部 | zǒngbù | tổng bộ, trụ sở chínhd. 公司总部在北京。 | |
| 总共 | zǒnggòng | tổng cộngp. 这些东西总共多少钱? | |
| 总数 | zǒngshù | tổng sốd. 参加会议的总数超过了一百人。 | |
| 总体 | zǒngtǐ | tổng thểd. 总体来看,这次考试大家考得不错。 | |
| 总统 | zǒngtǒng | tổng thốngd. 总统今天发表了重要讲话。 | |
| 总之 | zǒngzhī | tóm lạilt. 总之,我们一定会完成这个任务。 | |
| 租金 | zūjīn | tiền thuêd. 这套公寓的租金很贵。 | |
| 族 | zú | tộc, dân tộchậu tố 中国有五十六个民族。 | |
| 足够 | zúgòu | đủ, đầy đủđg. 我们有足够的时间完成这个任务。 | |
| 组成 | zǔchéng | cấu thành, tạo thànhđg. 这个团队由五名工程师组成。 | |
| 组合 | zǔhé | tổ hợp, kết hợpđg., d. 这个乐队是由五个人组合而成的。 | |
| 阻止 | zǔzhǐ | ngăn chặnđg. 警察及时阻止了那场冲突。 | |
| 组织 | zǔzhī | tổ chứcđg., d. 学校组织了一次春游活动。 | |
| 嘴巴 | zuǐba | miệngd. 他的嘴巴很小。 | |
| 醉 | zuì | say (rượu)đg. 他喝多了,已经醉了。 | |
| 最初 | zuìchū | lúc đầu, ban đầud. 最初我们并不认识彼此。 | |
| 最佳 | zuìjiā | tốt nhấtt. 她获得了今年的最佳演员奖。 | |
| 尊敬 | zūnjìng | tôn kínhđg., t. 我们应该尊敬老师和长辈。 | |
| 遵守 | zūnshǒu | tuân thủđg. 开车的时候一定要遵守交通规则。 | |
| 作出 | zuòchū | đưa ra, làm rađg. 公司决定作出重大改变。 |
Không có từ nào khớp. Thử gõ ít chữ hơn, hoặc gõ pinyin không dấu.
Học 1.600 từ này thế nào?
Chia đều thì danh sách này hết trong:
| Mỗi ngày | Hết danh sách sau |
|---|---|
| 10 từ | 23 tuần |
| 15 từ | 15 tuần |
| 20 từ | 11 tuần |
- Học theo chữ cái, không học theo trang.Một chữ cái là một phiên: nghe hết, đọc theo, rồi bật «Ẩn nghĩa» và đi lại từ đầu. Chữ cái nào còn phải mở nghĩa thì mai làm lại.
- Mỗi từ ít nhất một câu.Câu ví dụ sau mũi tên là để đọc to. Từ nhớ bằng câu sống lâu hơn từ nhớ bằng nghĩa.
- Thanh điệu là một phần của từ.Nghe nút loa rồi đọc theo cho tới khi giống. Đề nghe của HSK không cho bạn nhìn chữ, nên tai mới là thứ quyết định.
- Viết những chữ phải viết.Đại cương HSK 3.0 yêu cầu viết tay 550 chữ ở cấp 5 (150 chữ mới). Không phải chữ nào trong danh sách này cũng cần viết được, nhưng phần viết của đề là nơi mất điểm nhiều nhất.
Cấu trúc đề, bài thi nói, ngữ pháp và bài tự kiểm tra của cấp này nằm ở trang HSK 5. Danh sách của các cấp khác: từ vựng HSK 3, từ vựng HSK 4. Muốn luyện các từ này bằng trò chơi và được chấm thanh điệu, xem kho trò chơi của Myra hoặc đọc tổng quan HSK là gì.
Đại cương HSK 3.0 áp dụng cho các kỳ thi từ 13/12/2026. Nếu bạn thi trước đó, danh mục từ của đề 6 cấp (2.500 từ cho HSK 5) mới là danh mục của bạn.
Ghi nhớ
- 1.600 từ mới ở HSK 5, 3.600 từ cộng dồn, theo đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 13/12/2026.
- Pinyin trong danh sách là của đại cương: âm tiết sau của nhiều từ ghi thanh nhẹ (爱人 àiren), khác với từ điển.
- Mỗi từ chỉ tính một lần ở cấp đầu tiên nó xuất hiện; từ nào có hai cách đọc hay hai nghĩa tách mục thì có hai dòng.
- Học 15 từ mỗi ngày thì hết danh sách trong khoảng 15 tuần; học bằng câu và đọc to theo nút loa, không chép danh sách.
Câu hỏi thường gặp
Danh sách này theo đề cũ hay HSK 3.0?
Theo HSK 3.0, tức đại cương tháng 11/2025 áp dụng cho kỳ thi từ 13/12/2026. Đề 6 cấp thi đến tháng 11/2026 dùng danh mục khác (2.500 từ cho HSK 5). Nếu bạn thi trước tháng 12/2026, hãy ôn theo danh mục của đề 6 cấp; phần lớn từ trong danh sách này vẫn nằm trong đó.
Tại sao số từ khác với các trang khác?
Nhiều trang vẫn chép bộ Tiêu chuẩn năm 2021 (GF 0025-2021), trong đó HSK 5 có 1.071 từ mới và 4.316 từ cộng dồn. Đại cương kỳ thi công bố tháng 11/2025 chia lại các mốc: 1.600 từ mới và 3.600 từ cộng dồn cho HSK 5.
Có bản PDF để tải không?
Chưa. Trang này được làm để học trực tiếp: có âm thanh, tìm nhanh và ẩn nghĩa, là những thứ PDF không có. Danh mục gốc nằm trong bản PDF «HSK 考试大纲» trên chinesetest.cn.
Nghĩa tiếng Việt lấy từ đâu?
Từ kho từ vựng của app Myra, nơi mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ đã qua kiểm tra. Những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và được đánh dấu để kiểm tra lại; nếu bạn thấy nghĩa nào chưa chuẩn, báo cho chúng tôi qua trang hỗ trợ.
Nguồn tham khảo
- 语合中心 (Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ, CLEC), «HSK 考试大纲» (Đại cương kỳ thi HSK), tháng 11/2025: danh mục từ, chữ và chữ viết tay từng cấp, cấu trúc đề, đại cương ngữ pháp. Bản PDF dẫn từ chinesetest.cn/HSK.
- chinesetest.cn, trang của cấp này trong đề 6 cấp: cấu trúc đề, thời gian, thang điểm. Xem ngày 05/10/2026.
- CTI (汉考国际), thông báo «HSK 3.0 will be officially launched worldwide on December 13, 2026», ngày 08/09/2026, chinesetest.cn/news/51336883.
- 语合中心, bộ đề mẫu HSK 3.0 và «HSK3.0 考试能力描述» (mô tả năng lực từng cấp), tháng 11/2025.
- Đại học Duy Tân và Đại học Đồng Tháp, thông báo tổ chức thi HSK, HSKK các đợt cuối năm 2026: lệ phí và quy định thi nói kèm theo.
- Danh mục từ: phụ lục từ vựng của đại cương 2025, đọc qua bản chép của hsk-tutor.com (uranbekanarbaev/hsk-3.0-vocabulary-dataset) và đối chiếu từng mục với bản PDF đại cương ngày 14/10/2026.
- Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ: kho từ vựng của Myra; những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và đang chờ kiểm tra.