HSK 4 thuộc bậc trung đẳng (cấp 4–6). Theo đại cương HSK 3.0 (thi từ 13/12/2026), cấp này yêu cầu 2.000 từ, 1.096 chữ nhận đọc và 400 chữ viết tay; đề thi 70 câu trong 85 phút, kèm bài thi nói 5 câu khoảng 20 phút. Theo đề 6 cấp còn thi đến tháng 11/2026, HSK 4 là 1.200 từ, 100 câu trong 105 phút, đạt từ 180/300 điểm.
Trong bài này
HSK 4 yêu cầu gì?
HSK 4 thuộc bậc trung đẳng (cấp 4–6) trong chín cấp của HSK 3.0. Mô tả năng lực chính thức của cấp này là:
能用中文就生活、学习、工作场景进行完整、连贯交流。
Trao đổi trọn vẹn, mạch lạc trong đời sống, học tập và công việc.
Đằng sau câu đó là ba danh mục trong đại cương tháng 11/2025: 2.000 từ (cộng dồn từ cấp 1, trong đó 1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 4), 1.096 chữ Hán phải nhận đọc và 400 chữ phải viết tay được. So với HSK 3, đó là thêm 1.000 từ, 441 chữ và 150 chữ viết tay.
Nếu bạn thi trước 13/12/2026, bạn thi đề 6 cấp: HSK 4 ở đề đó là 1.200 từ theo danh mục cũ, 100 câu trong 105 phút. Hai đề dùng hai danh mục từ khác nhau, nên hãy xem ngày thi trước khi chọn tài liệu ôn.
Cấu trúc đề thi HSK 4
| HSK 4 | Đề 6 cấp (đến 11/2026) | HSK 3.0 (từ 13/12/2026) |
|---|---|---|
| Từ vựng (cộng dồn) | 1.200 | 2.000 |
| Chữ Hán nhận đọc | không nêu | 1.096 |
| Chữ phải viết tay | không nêu | 400 |
| Nghe | 45 câu | 32 câu |
| Đọc | 40 câu | 32 câu |
| Viết | 15 câu | 6 câu |
| Tổng số câu | 100 | 70 |
| Thời gian | 105 phút | 85 phút |
| Điểm đạt | 180 / 300 | chưa công bố (05/10/2026) |
| Thi nói | HSKK trung cấp, thi riêng | 5 câu, khoảng 20 phút, theo cấp |
Nguồn: trang HSK 4 trên chinesetest.cn (xem ngày 05/10/2026) cho đề 6 cấp; đại cương và đề mẫu HSK 3.0 của 语合中心 (11/2025) cho cột bên phải. Thời gian đề 6 cấp đã gồm 5 phút điền thông tin.
Điểm khác dễ thấy nhất: đề HSK 3.0 ngắn hơn (70 câu so với 100) và nhanh hơn (85 phút so với 105), nhưng yêu cầu vốn từ cao hơn (2.000 so với 1.200) và có bài thi nói theo đúng cấp thay cho HSKK. Toàn bộ thay đổi của đề mới nằm trong bài HSK 3.0 (9 cấp): thay đổi gì và ai cần quan tâm.
Bài thi nói của HSK 4
Với đề 6 cấp, các điểm thi ở Việt Nam xếp HSK 4 thi cùng ngày với HSKK trung cấp (14 câu, khoảng 23 phút, thang 100, đạt từ 60). Từ 13/12/2026, HSK 3.0 thay ba cấp HSKK bằng một bài thi nói riêng cho mỗi cấp từ 3 đến 6. Bài của HSK 4:
| Cấp | Phần thi | Số câu | Chuẩn bị mỗi câu | Nói mỗi câu |
|---|---|---|---|---|
| HSK 45 câu, khoảng 20 phút | Nghe rồi thuật lại 听后复述 | 2 | không có | 40 giây |
| Nhìn tranh và nói 看图说话 | 1 | 3 phút | 2 phút | |
| Trả lời câu hỏi 回答问题 | 2 | 3,5 phút | 2 phút |
Cách từng phần diễn ra, có mẫu nghe được, nằm trong bài HSKK là gì? Thi nói HSK gồm những gì.
Từ vựng HSK 4: 1.000 từ mới
Mười hai từ dưới đây lấy đều từ đầu đến cuối danh sách 1.000 từ mới. Bấm vào từ để nghe.
Xem cả 1.000 từ HSK 4, có âm thanh, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ →
质量 là «chất lượng», 严格 là «nghiêm khắc», 距离 là «cự ly», 申请 đọc là «thân thỉnh» và nghĩa là xin, nộp đơn. Bẫy: 误会 đọc là «ngộ hội» nhưng nghĩa là hiểu lầm. Càng lên cao, tỉ lệ từ có gốc Hán Việt càng lớn, nên cách học rẻ nhất là đọc âm Hán Việt trước, đoán nghĩa, rồi kiểm tra bằng câu ví dụ.
Ngữ pháp HSK 4
Đại cương 2025 liệt kê ngữ pháp của từng cấp. Đây là các điểm của cấp 4, giữ nguyên cách ghi của đại cương: từ loại kèm các từ cụ thể, cấu trúc cố định, bổ ngữ, câu đặc biệt và câu phức. Nếu bạn gặp một mẫu trong danh sách này mà chưa dùng được, đó chính là chỗ cần ôn.
| Nhóm | Điểm ngữ pháp (theo đại cương) |
|---|---|
| Đại từ và động từ năng nguyện | 敢;各、各位、各种、任何、此 |
| Lượng từ | 打、袋、棵、台、幅;脸、手、盒、屋子、桌子;场、顿、趟 |
| Phó từ | 十分、更加、稍、稍微、尤其、多么;共、全、光、仅、仅仅、至少;按时、从来、赶紧、赶快、已、忽然、将、将要、本来;重新、往往、偶尔、再次、老;故意、互相、相互;却;也许、恐怕;竟然、究竟、正好、到底、难道、千万、确实、只好、差(一)点儿 |
| Giới từ | 自、当、由、随着、等;将、由、叫、让;由于;对于、与;作为、按、按照 |
| Liên từ và trợ từ | 并、而、与;此外、既然、甚至、不过、并且;不光、不仅、另外、要是、因此、由于、加上;等、者、之、就是 |
| Cụm bốn chữ và cụm cố định | 一A一B、无A无B、有A有B;来得及/来不及、有的是、说不定、不怎么、就是说 |
| Cấu trúc cố định | 一+量词+比+一+量词;在……方面;够……的;拿……来说;再也不/没……;怎么都/也+不/没……;为了……而……;动词+一X是一X;(没)有什么(好)X的;X是X,Y是Y;X也得X,不X也得X;X就是了;还X呢;你X你的吧;让/叫你X你就X;说什么/怎么(着)也得X;X就X(点儿)吧;X是X |
| Bổ ngữ | 程度补语:形容词/心理动词+死了/厉害;可能补语:动词+得/不+了 |
| Câu đặc biệt | 反问句:难道……吗?;由疑问代词构成的反问句;“把”字句:主语+把+宾语+动词(+一/了)+动词;主语+把+宾语+动词+了;主语+把+宾语+动词+动量/时量补语;主语+把+宾语+状语+动词;被动句:主语+叫/让+宾语+动词+其他成分;兼语句:主语+表扬/批评+宾语1+动词+宾语2;主语+收/选+宾语1+做/当/为+宾语2;主语+使/让+人称代词+动词短语;比较句:A不如B(+形容词);跟……相比;双重否定句 |
| Câu phức | 不是……,而是……;既……,又/也……;一方面……,另一方面……;首先……,其次……;首先……,然后……;……,于是……;……,甚至……;不仅/不光……,还/而且……;……,并且……;连……也/都……,……更……;不是……,就是……;尽管……,但是/可是……;……,然而……;……,不过……;……X是X,就是/不过……;……,否则……;要是……,就……;不管……,都/也……;无论……,都/也……;既然……,就……;(由于)……,因此……;……,好……;即使……,也……;就是……,也……;不……也…… |
| Cách nói số | 数词+来+量词;大约、左右、前后;小数、分数、百分数、倍数 |
Nguồn: «HSK 考试大纲», phần HSK 语法大纲, cấp 4, 语合中心, 11/2025. Các đề mục chỉ phân loại (句类, 结构类型) được bỏ qua.
Bạn đã ở HSK 4 chưa? Tự kiểm tra trong 2 phút
Ba hàng dưới đây là từ của HSK 3, HSK 4 và HSK 5, mỗi từ nằm đúng cấp đó trong cả danh mục cũ lẫn đại cương HSK 3.0. Nếu bạn qua được hàng HSK 4 mà không qua hàng trên, bạn đang đúng cấp này.
Bấm vào những từ bạn đọc được và hiểu nghĩa
Đừng đoán. Từ nào còn ngờ ngợ thì bỏ qua. Phiên âm và nghĩa sẽ hiện ra sau khi bạn xem kết quả.
Đây là ước lượng nhanh từ vài chục từ, không thay được một đề thi thử. Hãy bấm nút loa để nghe từng từ và kiểm tra lại những từ bạn đã chọn.
Ai cần HSK 4?
- Người muốn du học Trung Quốc bằng tiếng Trung: quy định năm 2018 của Bộ Giáo dục Trung Quốc yêu cầu ít nhất cấp 4, và cơ quan tổ chức kỳ thi gọi HSK 4 là «yêu cầu ngôn ngữ cơ bản để du học».
- Người xin việc ở doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan tại Việt Nam: nhiều tin tuyển dụng ghi «HSK 4 trở lên» cho vị trí cần giao tiếp; không có quy định chung, hãy đọc từng tin.
- Người học nghiêm túc muốn một mốc giữa đường: HSK 4 là cấp đầu của bậc trung đẳng và là cấp được tìm nhiều nhất ở Việt Nam sau HSK 1.
Thời hạn kết quả, cách tra điểm và các cấp khác nằm trong bài tổng quan HSK là gì? Có mấy cấp, bằng có thời hạn bao lâu. Các cấp lân cận: HSK 3, HSK 5.
Học từ HSK 3 lên HSK 4 mất bao lâu?
Phần đo được là 1.000 từ mới và 150 chữ viết tay mới. Với tốc độ học từ ổn định, riêng danh sách từ cần:
| Mỗi ngày | Số ngày | Khoảng |
|---|---|---|
| 10 từ | 100 | 14 tuần |
| 15 từ | 67 | 10 tuần |
| 20 từ | 50 | 7 tuần |
Cộng thời gian ôn lại (từ học hôm nay cần gặp lại ít nhất ba lần trong tháng), luyện nghe theo tốc độ đề và tập viết 150 chữ, bốn đến sáu tháng là mức thực tế với người đi làm học mỗi ngày 30 đến 45 phút. Người Việt thường đi nhanh hơn ở phần từ vựng nhờ âm Hán Việt và chậm hơn ở phần viết chữ.
Muốn luyện từ theo đúng cấp bằng trò chơi và được chấm thanh điệu khi đọc, xem kho trò chơi của Myra.
Thi HSK 4 ở Việt Nam: lịch và lệ phí
Lệ phí HSK 4 tại hai điểm thi Duy Tân (Đà Nẵng) và Đồng Tháp trong các thông báo năm 2026 là 1.600.000 đ (60 USD), đã gồm bài thi nói kèm theo (HSKK trung cấp; từ 13/12/2026 là HSK Khẩu ngữ 4). Mức này giống nhau ở cả hai điểm và không đổi so với tháng 7/2025; điểm thi khác có thể thu khác, hãy xem thông báo của nơi bạn đăng ký.
Các đợt thi còn lại của năm 2026:
- Đề 6 cấpHạn đăng ký thi giấy 20/09, thi máy 07/10. Kết quả thi giấy 17/11, thi máy 02/11.
- Đề 6 cấpHạn đăng ký thi giấy 11/10, thi máy 28/10. Kết quả thi giấy 07/12, thi máy 23/11.
- Đề 6 cấp, đợt bổ sung của Đồng ThápHạn đăng ký thi giấy 21/10.
- HSK 3.0, đợt đầu tiênHạn đăng ký thi giấy 16/11, thi máy 03/12. Kết quả thi giấy 15/01/2027, thi máy 28/12.
Địa điểm, cách đăng ký từng bước và cách tra điểm có trong bài Thi HSK ở Việt Nam: lịch thi, địa điểm, lệ phí, đăng ký, tra điểm.
Ghi nhớ
- HSK 3.0: 2.000 từ cộng dồn, trong đó 1.000 từ mới ở cấp 4; 1.096 chữ nhận đọc, 400 chữ phải viết được.
- Đề HSK 3.0: 32 câu nghe, 32 câu đọc, 6 câu viết, 85 phút. Thi nói riêng: 5 câu, khoảng 20 phút.
- Đề 6 cấp (đến tháng 11/2026): 1.200 từ, 100 câu, 105 phút, đạt từ 180/300; ở Việt Nam thi kèm HSKK trung cấp.
- Mức đạt của HSK 3.0 chưa được công bố tính đến 05/10/2026.
- Danh sách 1.000 từ mới có âm thanh và nghĩa tiếng Việt nằm ở trang từ vựng HSK 4.
Câu hỏi thường gặp
HSK 4 cần bao nhiêu từ vựng?
Tùy đề. Đề 6 cấp thi đến tháng 11/2026 yêu cầu 1.200 từ. Đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 13/12/2026 yêu cầu 2.000 từ cộng dồn từ cấp 1, tức 1.000 từ mới so với HSK 3. Nhiều tài liệu vẫn ghi con số của bộ Tiêu chuẩn 2021 (3.245 từ); đó không phải số của đề thi.
Học HSK 4 mất bao lâu?
Nếu bạn đã vững HSK 3, phần việc chính là 1.000 từ mới và 150 chữ viết tay mới. Học 15 từ mỗi ngày thì riêng từ vựng mất khoảng 10 tuần; cộng thêm thời gian luyện nghe và viết chữ, bốn đến sáu tháng là mức thực tế với người đi làm.
HSK 4 tương đương trình độ nào?
Mô tả chính thức của HSK 3.0 cho cấp 4 là: «Trao đổi trọn vẹn, mạch lạc trong đời sống, học tập và công việc.». Không có bảng quy đổi chính thức sang CEFR hay IELTS; bảng «HSK 4 bằng B2» lưu hành trên mạng xuất phát từ tài liệu năm 2010 và đã bị giới giáo viên tiếng Trung châu Âu bác bỏ.
Bao nhiêu điểm thì đạt HSK 4?
Với đề 6 cấp: 180 trên 300 điểm, tính trên tổng ba phần, không yêu cầu điểm tối thiểu từng phần. Với HSK 3.0, mức đạt chưa được công bố tính đến 05/10/2026.
Thi HSK 4 có phải thi nói không?
Có, ở Việt Nam. Với đề 6 cấp, các điểm thi xếp HSK 4 thi cùng ngày với HSKK trung cấp. Từ 13/12/2026, HSK 3.0 có bài thi nói riêng cho từng cấp từ 3 đến 6: bài của cấp 4 gồm 5 câu, khoảng 20 phút.
Nguồn tham khảo
- 语合中心 (Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ, CLEC), «HSK 考试大纲» (Đại cương kỳ thi HSK), tháng 11/2025: danh mục từ, chữ và chữ viết tay từng cấp, cấu trúc đề, đại cương ngữ pháp. Bản PDF dẫn từ chinesetest.cn/HSK.
- chinesetest.cn, trang của cấp này trong đề 6 cấp: cấu trúc đề, thời gian, thang điểm. Xem ngày 05/10/2026.
- CTI (汉考国际), thông báo «HSK 3.0 will be officially launched worldwide on December 13, 2026», ngày 08/09/2026, chinesetest.cn/news/51336883.
- 语合中心, bộ đề mẫu HSK 3.0 và «HSK3.0 考试能力描述» (mô tả năng lực từng cấp), tháng 11/2025.
- Đại học Duy Tân và Đại học Đồng Tháp, thông báo tổ chức thi HSK, HSKK các đợt cuối năm 2026: lệ phí và quy định thi nói kèm theo.
- Danh mục từ: phụ lục từ vựng của đại cương 2025, đọc qua bản chép của hsk-tutor.com (uranbekanarbaev/hsk-3.0-vocabulary-dataset) và đối chiếu từng mục với bản PDF đại cương ngày 14/10/2026.
- Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ: kho từ vựng của Myra; những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và đang chờ kiểm tra.