LUYỆN THI HSK

Từ vựng HSK 3: 500 từ mới theo đại cương 2025, có âm thanh và nghĩa tiếng Việt

Đây là 500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 3 trong đại cương HSK 3.0, thứ tự đúng như đại cương, mỗi từ có âm thanh, pinyin, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ. Cộng với 500 từ của các cấp dưới, đó là 1.000 từ cho bài thi HSK 3 từ 13/12/2026.

Đội ngũ MyraCập nhật 14/10/2026500 từ · có âm thanh
Trong bài này bạn nhận được
Âm thanh từng từBấm loa, nghe và nhắc lại
500 từ theo đại cương 11/2025Đối chiếu với bản PDF chính thức
Tìm và ẩn nghĩaGõ chữ Hán, pinyin hay tiếng Việt
Loại từ và câu ví dụMở từng từ để xem câu
Trả lời nhanh

HSK 3 theo HSK 3.0 có 500 từ mới và 1.000 từ cộng dồn. Danh sách dưới đây là 500 từ mới đó, lấy từ phụ lục từ vựng của «HSK 考试大纲» (语合中心, 11/2025), xếp theo pinyin. Mỗi từ có nút nghe, pinyin đúng như đại cương (nhiều từ ghi âm tiết sau ở thanh nhẹ), loại từ và nghĩa tiếng Việt.

500từ mới ở cấp 3
1.000từ cộng dồn cho bài thi
150chữ viết tay mới (tổng 250)
Trong bài này
  1. Trả lời nhanh
  2. Cách dùng danh sách
  3. 500 từ HSK 3
  4. Học 500 từ thế nào?
  5. Câu hỏi thường gặp

Cách dùng danh sách này

  • Thứ tự. Từ xếp theo pinyin như trong đại cương, chia theo chữ cái đầu. Thanh nhẹ ghi đúng như đại cương (爱人 àiren), kể cả khi từ điển ghi thanh đầy đủ.
  • Nghe. Nút loa phát từ đó bằng giọng đọc chuẩn, đúng thanh điệu ghi trong pinyin. Nghe rồi đọc theo, đừng chỉ đọc bằng mắt.
  • Tìm. Ô tìm nhận chữ Hán, pinyin có dấu hay không dấu (qing, qīng) và cả tiếng Việt. Danh sách lọc ngay khi bạn gõ.
  • Ẩn nghĩa. Bấm «Ẩn nghĩa» để tự kiểm tra: nghĩa bị làm mờ, bấm vào từng dòng để xem lại. Đi hết một chữ cái mà không phải mở nghĩa là bạn đã thuộc nhóm đó.
  • Loại từ và ví dụ. Chữ nhỏ sau nghĩa là loại từ theo đại cương (d. danh từ, đg. động từ…). Mũi tên ở cuối dòng mở một câu ví dụ.
Từ của HSK 3 nghĩa là gì

Mỗi từ trong đại cương chỉ tính một lần, ở cấp đầu tiên nó xuất hiện. Danh sách này là 500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 3; để thi HSK 3 bạn cần cả 500 từ của các cấp dưới, tổng 1.000 từ. Từ nào đại cương tách thành hai mục (hai cách đọc hoặc hai nghĩa, như 称1 và 称2) thì ở đây có hai dòng.

500 từ HSK 3 theo đại cương 2025

Loại từ: d. danh từ · đg. động từ · t. tính từ · p. phó từ · đ. đại từ · s. số từ · l. lượng từ · sl. số lượng từ · g. giới từ · lt. liên từ · tr. trợ từ · tiền tố tiền tố · hậu tố hậu tố · Bấm vào mũi tên để xem câu ví dụ.

A 5 từ

NgheTừPinyinNghĩa
阿姨āyícô, dìd.

这位阿姨在公园里散步。

矮ǎithấpt.

他比我矮一点。

爱人àirenngười yêu, vợ/chồngd.

她的爱人在外地工作。

安静ānjìngyên tĩnht.

请大家安静一下。

安全ānquánan toànt.

开车要注意安全。

B 38 từ

NgheTừPinyinNghĩa
把bǎcái, nắm (lượng từ, đem)l., g.

请把门关上。

搬bānchuyển, dọn, khiêngđg.

他把桌子搬到了房间外。

班级bānjílớp họcd.

我们班级有三十个学生。

搬家bānjiādọn nhà, chuyển nhàđg.

我们下个月要搬家。

办bànlàm, xử lýđg.

这件事我马上去办。

办法bànfǎcách, phương phápd.

这个问题一定有办法解决。

办公室bàngōngshìvăn phòngd.

老师在办公室等你。

半天bàntiānnửa ngàysl.

他等了我半天。

帮助bāngzhùgiúp đỡđg.

谢谢你帮助我。

饱bǎonot.

我吃饱了,谢谢。

报纸bàozhǐbáo (giấy)d.

爸爸每天早上看报纸。

北běibắcd.

我们往北走。

北方běifāngphía bắc, miền bắcd.

北方的冬天很冷。

被bèibị (giới từ bị động)g.

杯子被他打碎了。

笔记bǐjìghi chépd.

上课的时候我认真做笔记。

比较bǐjiàoso sánh; tương đốiđg., g., p.

这两件衣服我想比较一下再决定买哪个。

笔记本bǐjìběnvở, sổ tayd.

我的笔记本忘在教室里了。

比如bǐrúví như, chẳng hạnđg.

我喜欢很多水果,比如苹果和香蕉。

比赛bǐsàithi đấu, cuộc thiđg., d.

我们下午要参加一场足球比赛。

必须bìxūphải, bắt buộcp.

你必须按时完成作业。

变biànbiến đổi, thay đổiđg.

天气突然变冷了。

遍biànlượt, lần (khắp)l.

这本书我看了三遍。

变成biànchéngbiến thànhđg.

毛毛虫变成了蝴蝶。

变化biànhuàbiến hóa, thay đổiđg., d.

这个城市的变化真大。

表演biǎoyǎndiễn xuất, biểu diễnđg.

她在晚会上表演了唱歌。

别的biédekhácđ.

我不想要这个,我想要别的。

别人biérénngười khácđ.

别人都已经走了。

宾馆bīnguǎnkhách sạnd.

我们订了一家离机场很近的宾馆。

冰bīngđá, băngd., (đg.)

杯子里放了一些冰。

冰激凌bīngjīlíngkem (món tráng miệng lạnh)d.

夏天我最爱吃冰激凌。

冰箱bīngxiāngtủ lạnhd.

牛奶放在冰箱里。

病人bìngrénngười bệnhd.

医生正在照顾病人。

不但búdànkhông nhữnglt.

他不但聪明,而且很努力。

不见bújiànkhông thấy, không nhìn thấyđg.

我找了半天,还是不见他的人影。

不用búyòngkhông cầnp.

不用担心,一切都会好的。

不同bù tóngkhác nhaucụm từ

每个人的想法都不同。

不久bùjiǔkhông lâu, chẳng bao lâut.

他们不久就会到达北京。

不行bùxíngkhông đượcđg., t.

你这样做不行。

C 27 từ

NgheTừPinyinNghĩa
才cáimới (thì)p.

他昨天才到北京。

菜单càidānthực đơnd.

服务员给我们拿来了菜单。

参加cānjiātham giađg.

我明天要参加一个会议。

草cǎocỏd.

公园里的草很绿。

草地cǎodìbãi cỏd.

孩子们在草地上玩耍。

层céngtầng, lớpl.

这座楼一共有十层。

查chátra, kiểm trađg.

请帮我查一下这个词的意思。

差chàkém, thiếut., đg.

他的成绩很差。

差不多chàbuduōgần như, xấp xỉt., p.

这两件衣服的颜色差不多。

尝chángnếm, thửđg.

你尝尝这个汤,好不好喝。

常chángthườngp.

他常去图书馆。

常见cháng jiànthường gặpcụm từ

这是一个常见的问题。

常用cháng yòngthường dùngcụm từ

这是我常用的词典。

常常chángchángthường xuyên, hayp.

我常常去图书馆。

衬衫chènshānáo sơ mid.

他今天穿了一件白衬衫。

成绩chéngjìthành tích, kết quả học tậpd.

她的考试成绩很好。

城市chéngshìthành phốd.

这个城市非常繁华。

迟到chídàođến muộnđg.

他今天上课迟到了。

出发chūfāxuất phátđg.

我们明天早上出发。

出生chūshēngsinh rađg.

我出生在北京。

出院chūyuànxuất việnđg.

爷爷明天就可以出院了。

初中chūzhōngtrung học cơ sởd.

我妹妹在上初中。

除了chúlengoài ra, trừg.

除了他,大家都来了。

船chuánthuyền, tàud.

一艘大船停在港口。

春天chūntiānmùa xuând.

春天到了,花都开了。

词典cídiǎntừ điểnd.

我用词典查生词。

聪明cōngmíngthông minht.

这个孩子非常聪明,学得很快。

D 39 từ

NgheTừPinyinNghĩa
打扫dǎsǎoquét dọnđg.

我们每天打扫教室。

打算dǎsuàndự định, kế hoạchđg., d.

我打算明年出国留学。

大概dàgàikhoảng, đại kháit., p., (d.)

我大概明天到。

大人dàrenngười lớnd.

小孩子要听大人的话。

大小dàxiǎokích cỡ, to nhỏd.

这双鞋的大小正合适。

大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớnd.

大熊猫最喜欢吃竹子。

大衣dàyīáo khoác dàid.

冬天她穿了一件红色的大衣。

带dàimang, đaiđg., (d.)

出门别忘了带雨伞。

担心dānxīnlo lắngđg.

妈妈很担心我的身体健康。

蛋糕dàngāobánh kem, bánh ngọtd.

妈妈给我买了一个生日蛋糕。

当然dāngrántất nhiên, dĩ nhiênp.

你当然可以来参加聚会。

到处dàochùkhắp nơip.

公园里到处都是花。

得déđược, phảiđg.

他跑得很快。

得到dédàonhận đượcđg.

他得到了老师的表扬。

得分défēnghi điểmđg., d.

这场比赛他得分很高。

的话dehuànếu (như)tr.

如果明天下雨的话,我们就不去了。

得děiphải, cần phảiđg.

我得走了,明天见。

灯dēngđènd.

请把灯打开。

地dìtrợ từ (một cách...)d.

她慢慢地走进教室。

地点dìdiǎnđịa điểmd.

我们约好的地点是电影院。

地方dìfangnơi, chỗd.

这个地方很安静。

地图dìtúbản đồd.

请给我一张地图。

电diànđiệnd., (đg.)

家里突然停电了。

电梯diàntīthang máyd.

我们坐电梯上楼吧。

电子书diànzǐshūsách điện tửd.

我在手机上看电子书。

丢diūmất, đánh mấtđg.

我不小心把钥匙丢了。

东dōngđông (hướng)d.

太阳从东边升起。

东北dōngběiđông bắcd.

我的老家在中国东北。

东方dōngfāngphương đôngd.

太阳从东方升起。

东南dōngnánđông namd.

上海在中国的东南部。

冬天dōngtiānmùa đôngd.

冬天的时候北京很冷。

懂得dǒngdehiểu, biếtđg.

他懂得怎么照顾自己。

动物dòngwùđộng vậtd.

我喜欢各种动物。

动物园dòngwùyuánsở thúd.

周末我们去动物园吧。

短duǎnngắnt.

这条裤子太短了。

短裤duǎnkùquần đùi, quần shortd.

夏天他喜欢穿短裤。

段duànđoạnl.

这段话很重要。

锻炼duànliànrèn luyện, tập luyệnđg.

他每天早上都去公园锻炼身体。

对话duìhuàđối thoạiđg.

他们在进行对话。

E 4 từ

NgheTừPinyinNghĩa
饿èđóit.

我现在很饿。

而且érqiěhơn nữa, và cònlt.

他很聪明,而且非常努力。

耳朵ěrduotaid.

她的耳朵很疼。

耳机ěrjītai nghed.

我喜欢戴耳机听音乐。

F 21 từ

NgheTừPinyinNghĩa
发fāgửi, phát; phát rađg.

我给你发了一条短信。

发烧fāshāosốtđg.

我今天发烧了,不能去上班。

发生fāshēngphát sinh, xảy rađg.

昨天这里发生了一场车祸。

发现fāxiànphát hiệnđg.

我发现了一家很棒的餐厅。

发展fāzhǎnphát triểnđg.

这个城市发展得很快。

方便fāngbiànthuận tiệnt.

这个时间打电话方便吗?

方便面fāngbiànmiànmì ăn liềnd.

我饿了,先吃碗方便面吧。

方法fāngfǎphương phápd.

老师教了我们一个学习汉语的好方法。

方向fāngxiàngphương hướngd.

我不知道去车站的方向。

房子fángzinhà, căn nhàd.

他买了一套新房子。

放fàngđặt, đểđg.

请把书放在桌子上。

放假fàngjiàđược nghỉ (học/làm) theo kỳđg.

下星期我们学校放假。

放心fàngxīnyên tâmđg.

你放心,我会照顾好孩子的。

放学fàngxuétan học, tan trườngđg.

我们下午三点放学。

分开fēnkāichia ra, tách rađg.

我们毕业以后就分开了。

风fēnggiód.

今天的风很大。

封fēngbức (lượng từ cho thư)l., (đg.)

我收到了一封信。

夫妻fūqīvợ chồngd.

他们是一对幸福的夫妻。

服务fúwùphục vụđg.

这家餐厅的服务很好。

附近fùjìngần đây, lân cậnd.

这附近有一家很好的咖啡店。

复习fùxíôn tậpđg.

我每天晚上都复习功课。

G 26 từ

NgheTừPinyinNghĩa
该gāinên, phảiđg.

你该早点睡觉了。

干净gānjìngsạch sẽt.

她把房间打扫得很干净。

感兴趣gǎn xìngqùquan tâm, có hứng thúcụm từ

我对中国历史很感兴趣。

感到gǎndàocảm thấyđg.

听到这个消息,我感到很高兴。

感冒gǎnmàocảm cúmd., đg.

他感冒了,今天没去上班。

干gànlàm (việc)đg.

你在干什么?

刚gāngvừa mớip.

我刚到家。

刚才gāngcáivừa nãy, ban nãyd.

刚才你说什么?

刚刚gānggāngvừa mới, vừa xongp.

他刚刚离开。

高铁gāotiětàu cao tốcd.

我们坐高铁去上海。

根据gēnjùcăn cứ, dựa vàođg., g., (d.)

根据天气预报,明天会下雨。

更gèngcàng, hơn nữap.

今天比昨天更冷。

公斤gōngjīnkilôgaml.

这个箱子重十公斤。

公园gōngyuáncông viênd.

我们周末去公园散步。

工作日gōngzuòrìngày làm việcd.

这个快递工作日就能送到。

故事gùshicâu chuyệnd.

妈妈每天晚上给我讲故事。

刮guācạo, gạtđg.

外面风很大,把树叶都刮走了。

关guānđóng, tắtđg., (d.)

请把门关好。

关机guānjītắt máyđg.

睡觉前请把手机关机。

关系guānxìquan hệd., (đg.)

我们的关系很好。

关心guānxīnquan tâmđg.

她很关心朋友的健康。

关于guānyúvề, liên quan đếng.

这是一本关于历史的书。

关注guānzhùquan tâm chú ýđg.

大家都很关注这个新闻。

国家guójiāquốc gia, nhà nướcd.

我们的国家很美丽。

过节guòjiéăn Tết, đón lễđg.

春节我回家和家人一起过节。

过去guòqùđi qua, quá khứd.

他从这里走过去了。

H 26 từ

NgheTừPinyinNghĩa
海hǎibiểnd.

大海很蓝很美。

害怕hàipàsợ hãiđg.

晚上一个人走路我有点害怕。

好多hǎoduōnhiều, khá nhiềus.

桌子上有好多水果。

好久hǎojiǔlâu rồit.

我们好久没见面了。

好像hǎoxiànghình như, giống nhưđg., p.

她好像不在家。

号码hàomǎsố hiệud.

请告诉我你的电话号码。

河hésôngd.

我们在河边散步。

合适héshìphù hợp, thích hợpt.

这双鞋子很合适。

黑板hēibǎnbảng đend.

老师在黑板上写字。

红绿灯hóng-lǜdēngđèn giao thông (đèn xanh đèn đỏ)d.

前面有红绿灯,请慢一点。

后来hòuláisau đó, về saud.

我们先去了公园,后来又去了图书馆。

后年hòuniánnăm sau nữad.

我们打算后年结婚。

后天hòutiānngày kiad.

我们后天见面吧。

护照hùzhàohộ chiếud.

我的护照放在包里。

花园huāyuánvườn hoad.

她家有一个漂亮的花园。

画家huàjiāhọa sĩd.

这位画家的作品很有名。

欢迎huānyínghoan nghênh, chào mừngđg.

欢迎大家来我家做客。

还huántrả lại, hoàn lạiđg.

这本书我下周还你。

环境huánjìngmôi trườngd.

这里的自然环境很美。

换huànđổi, thayđg.

这件衣服太小了,我想换一件。

黄色huángsèmàu vàngd.

她喜欢穿黄色的裙子。

回答huídátrả lờiđg.

请回答我的问题。

会huìbiết, có thể; cuộc họpd.

我会说中文。

会议huìyìcuộc họp, hội nghịd.

明天上午有一个重要的会议。

或huòhoặclt., (p.)

你可以选择茶或咖啡。

或者huòzhěhoặc làlt.

你可以坐公交车或者坐地铁。

J 38 từ

NgheTừPinyinNghĩa
鸡jīcon gàd.

妈妈今天做了红烧鸡。

几乎jīhūhầu nhưp.

他几乎每天都去图书馆学习。

机会jīhuìcơ hộid.

这是一个学习中文的好机会。

极jícực, cực kỳp.

这部电影极好看。

急jígấp, vộit., đg.

别急,慢慢说。

记jìghi, nhớđg.

请把这件事记在心里。

季jìmùad.

一年有四季。

季节jìjiémùa, thời vụd.

春天是我最喜欢的季节。

加jiāthêm, cộngđg.

请给我加一点糖。

假期jiàqīkỳ nghỉd.

暑假是一个很长的假期。

坚持jiānchíkiên trì, giữ vữngđg.

他每天坚持锻炼身体。

检查jiǎnchákiểm trađg.

医生给我检查了身体。

简单jiǎndānđơn giảnt.

这道题很简单。

检票jiǎnpiàosoát vé, kiểm tra véđg.

火车站开始检票了。

健康jiànkāngsức khỏe, khỏe mạnht.

多运动对健康有好处。

见面jiànmiàngặp mặtđg.

我们下午三点见面。

讲jiǎngnói, giảngđg.

老师正在讲课。

角jiǎogóc; hào (tiền)l.

桌子有四个角。

脚jiǎochând.

我的脚有点疼。

接jiēđón, nhậnđg.

我去机场接朋友。

街jiēđường phốd.

我们在街上散步。

节jiéđốt, mắt (tre); tiết (đơn vị)l., d., (đg.)

今天是一个重要的节日。

结婚jiéhūnkết hônđg.

他们打算明年结婚。

节目jiémùtiết mục, chương trìnhd.

这个电视节目很有趣。

节日jiérìngày lễd.

春节是中国最重要的节日。

结束jiéshùkết thúcđg.

电影已经结束了。

解决jiějuégiải quyếtđg.

我们要解决这个问题。

姐妹jiěmèichị emd.

她们是一对好姐妹。

借jièmượn, vayđg.

我想借你的书看看。

斤jīncân (đơn vị đo lường)l.

这块肉有两斤重。

经过jīngguòtrải qua, thông quađg., d.

我每天经过公园。

经理jīnglǐgiám đốc, người quản lýd.

他是这家店的经理。

久jiǔlâut.

我们好久没见了。

酒jiǔrượud.

他晚上喝了一点酒。

旧jiùcũt.

这件衣服很旧了。

句jùcâul.

这句话很有意思。

句子jùzicâu (câu văn)d.

老师让我们造一个句子。

决定juédìngquyết địnhđg., d.

我决定明天早上开始锻炼身体。

K 18 từ

NgheTừPinyinNghĩa
卡kǎthẻd.

我的公交卡不见了。

开花kāihuāra hoa, nở hoađg.

春天到了,花园里的花都开花了。

开会kāihuìhọpđg.

我们明天上午九点开会。

开机kāijīkhởi động máy, mở máyđg.

请按这个按钮开机。

开心kāixīnvui vẻt.

今天我很开心。

看来kànláixem ra, có vẻđg.

看来今天会下雨。

可kěnhưng; (thật là)lt., (p.)

我想去,可没有时间。

渴kěkhátt.

我很渴,想喝水。

可爱kě’àiđáng yêut.

这只小狗真可爱。

可是kěshìnhưng, nhưng màlt.

我想去,可是没有时间。

刻kèkhắc, chạm; khoảnh khắcl., (đg.)

他在木头上刻了一个名字。

课本kèběnsách giáo khoad.

请把课本打开。

客人kèrénkháchd.

今天家里来了很多客人。

课文kèwénbài văn (trong sách giáo khoa)d.

这篇课文很有意思。

空调kōngtiáomáy điều hòad.

夏天开空调很舒服。

哭kūkhócđg.

小孩子摔倒了就哭了起来。

筷子kuàiziđôi đũad.

我用筷子吃饭。

矿泉水kuàngquánshuǐnước khoángd.

请给我一瓶矿泉水。

L 21 từ

NgheTừPinyinNghĩa
来自láizìđến từđg.

她来自法国。

蓝lánmàu xanh (lam)t.

天空是蓝色的。

老lǎogiàt., tiền tố, (p.)

这位老人很健康。

老人lǎorénngười giàd.

公园里有很多老人在锻炼身体。

离开líkāirời khỏiđg.

他明天要离开北京。

礼物lǐwùquà tặngd.

这是我送给你的礼物。

历史lìshǐlịch sửd.

她对中国历史很感兴趣。

脸liǎnmặtd.

她的脸很红。

练liànluyện tậpđg.

他每天练字。

练习liànxíluyện tập, bài tậpđg., d.

我在练习中文发音。

凉快liángkuaimát mẻt.

晚上外面很凉快。

辆liàngchiếc (xe)l.

我买了一辆新车。

聊liáotán gẫu, nói chuyệnđg.

我们晚上一起聊了很久。

聊天儿liáotiānrtán gẫu, nói chuyệnđg.

我们晚上一起聊天儿吧。

了解liǎojiěhiểu rõ, tìm hiểuđg.

我想了解这个城市的历史。

邻居línjūhàng xómd.

我家隔壁的邻居很热情。

留学liúxuédu họcđg.

她打算去美国留学。

留学生liúxuéshēnglưu học sinh, du học sinhd.

这个大学有很多留学生。

楼梯lóutīcầu thangd.

他每天走楼梯上班。

路边lùbiānbên đường, ven đườngd.

路边有一家小吃店。

路口lùkǒungã đường, giao lộd.

前面就是路口。

M 10 từ

NgheTừPinyinNghĩa
马mǎcon ngựad.

他骑着一匹白马。

马路mǎlùđường phốd.

过马路要看车。

马上mǎshàngngay lập tứcp.

我马上就到。

满意mǎnyìhài lòng, thỏa mãnđg.

老师对我的成绩很满意。

毛máolông, tócl., (d.)

这只猫的毛很软。

米mǐgạo, mét (đơn vị đo)l.

妈妈买了一袋米。

面前miànqiántrước mặtd.

老师站在我们面前。

明白míngbaihiểu, rõt., đg.

我明白你的意思。

名单míngdāndanh sáchd.

请把名单交给老师。

名人míngrénngười nổi tiếngd.

这位名人经常上电视。

N 15 từ

NgheTừPinyinNghĩa
南nánnam (hướng)d.

我们要往南走才能到那个城市。

难nánkhót., (đg.)

这道题很难。

南方nánfāngphương nam, miền namd.

南方的冬天不太冷。

难过nánguòbuồn, khó chịut.

听到这个消息她很难过。

难看nánkànxấu, khó nhìnt.

他今天穿的衣服很难看。

男人nánrénngười nam, người đàn ôngd.

那个男人正在修自行车。

男生nánshēnghọc sinh nam, nam sinhd.

班里的男生都喜欢打篮球。

难题nántívấn đề khó, bài toán khód.

这道数学难题让我想了很久。

难听nántīngkhó nghe, chướng tait.

他唱歌的声音很难听。

年级niánjílớp, khối lớpd.

我弟弟今年上三年级。

年轻niánqīngtrẻ, trẻ tuổit.

她看起来非常年轻。

牛niúcon bòd., (t.)

农场里有很多牛。

努力nǔlìnỗ lực, cố gắngđg., t.

他学习很努力。

女人nǚrénngười nữ, người đàn bàd.

那个女人在公园里散步。

女生nǚshēnghọc sinh nữ, nữ sinhd.

这个女生喜欢唱歌。

P 8 từ

NgheTừPinyinNghĩa
爬páleo, bòđg.

小猫爬到树上去了。

怕pàsợđg., (p.)

我很怕黑。

拍照pāizhàochụp ảnhđg.

我们在公园拍照。

盘子pánzicái đĩa, cái mâmd.

桌上的盘子还没洗。

胖pàngbéo, mậpt.

他最近吃得太多,变胖了。

啤酒píjiǔbiad.

他晚上喜欢喝一杯啤酒。

平时píngshílúc thường, thường ngàyd.

我平时七点起床。

瓶子píngzicái chai, cái lọd.

这个瓶子是空的。

Q 16 từ

NgheTừPinyinNghĩa
骑qícưỡi, đi (xe)đg.

他每天骑自行车上班。

奇怪qíguàikỳ lạ, lạ lùngt.

今天他的样子很奇怪。

其实qíshíthực rap.

他其实很喜欢这份工作。

其他qítākhác, cái khácđ.

除了这个,还有其他问题吗?

起qǐdậy, nổi lênđg., (l.)

他从椅子上站起。

起飞qǐfēicất cánhđg.

飞机马上就要起飞了。

汽车qìchēxe ô tôd.

爸爸开汽车去上班。

铅笔qiānbǐbút chìd.

我用铅笔写作业。

前年qiánniánnăm kiad.

我前年去过北京。

前天qiántiānhôm kiad.

前天我去了图书馆。

清楚qīngchurõ ràngt., đg.

老师讲得很清楚,大家都听懂了。

请假qǐngjiàxin nghỉ phépđg.

他今天请假没来上课。

请客qǐngkèmời khách, đãi kháchđg.

今天我请客,大家随便点。

秋天qiūtiānmùa thud.

秋天的树叶都变黄了。

球场qiúchǎngsân bóngd.

我们在球场上打篮球。

裙子qúnziváyd.

这条裙子很漂亮。

R 7 từ

NgheTừPinyinNghĩa
然后ránhòusau đólt.

我先吃饭,然后再写作业。

热情rèqíngnhiệt tìnht.

她对工作总是很热情。

认得rèndebiết, nhận biếtđg.

我认得这条路。

认为rènwéicho rằngđg.

我认为这个想法很好。

认真rènzhēnnghiêm túc, chăm chỉt.

他学习很认真。

容易róngyìdễ dàngt.

这道题很容易。

如果rúguǒnếult.

如果明天下雨,我们就不去了。

S 29 từ

NgheTừPinyinNghĩa
伞sǎncái dù, cái ôd.

下雨了,请带伞。

扫sǎoquétđg.

我每天早上扫地。

沙发shāfāghế sofad.

他坐在沙发上看电视。

山shānnúid.

这座山很高。

上衣shàngyīáo trênd.

她穿了一件红色的上衣。

勺子sháozicái thìa, cái muỗngd.

请给我一个勺子。

身边shēnbiānbên cạnhd.

她的朋友一直在她身边。

身高shēngāochiều caod.

他的身高一米八。

声shēngâm thanh, tiếngd., l.

外面传来一声巨响。

生活shēnghuócuộc sốngd., đg.

我喜欢现在的生活。

生气shēngqìgiậnđg.

她为什么生气?

声音shēngyīnâm thanhd.

她的声音很好听。

市shìthành phố; chợd.

北京市很大。

试shìthửđg.

我想试一试。

室shìphòng, thấtd.

这间办公室很大。

世界shìjièthế giớid.

她想去看看外面的世界。

收shōuthu, nhậnđg.

请你收一下这些东西。

收到shōudàonhận đượcđg.

我收到了你的信。

受shòunhận, chịuđg.

他很受同学欢迎。

瘦shòugầyt.

她最近瘦了很多。

受到shòudàochịu, nhận được (tác động)đg.

他受到了大家的欢迎。

叔叔shūshuchú (em trai của cha)d.

我的叔叔在北京工作。

树shùcâyd.

公园里有很多树。

数学shùxuétoán họcd.

我的数学不太好。

刷shuāchải, cọ, quétđg.

他用信用卡刷了一下。

双shuāngđôil.

我买了一双新鞋。

水平shuǐpíngtrình độ, mức độd.

他的中文水平很高。

司机sījīlái xe, người lái xed.

这位司机开车很小心。

四季sìjìbốn mùad.

这里四季都很美。

T 16 từ

NgheTừPinyinNghĩa
太阳tàiyángmặt trờid.

今天的太阳很大。

糖tángđường, kẹod.

小孩子都喜欢吃糖。

特别tèbiéđặc biệtt., p.

这道菜的味道特别好。

提高tígāonâng caođg.

我们要提高学习效率。

体育tǐyùthể dục, thể thaod.

我喜欢体育课。

体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu, sân vận động trong nhàd.

我们在体育馆打篮球。

甜tiánngọtt.

这个水果很甜。

跳tiàonhảyđg.

小孩子喜欢跳来跳去。

听说tīngshuōnghe nóiđg.

我听说他明天要来。

挺tǐngkhá, rấtp., (đg.)

这个主意挺不错。

同事tóngshìđồng nghiệpd.

她是我的同事。

同意tóngyìđồng ýđg.

我同意你的看法。

头发tóufatócd.

她的头发很长。

突然tūránbất ngờ, đột nhiênt.

他突然离开了。

图书馆túshūguǎnthư việnd.

我在图书馆看书。

腿tuǐchân, đùid.

我的腿有点疼。

W 15 từ

NgheTừPinyinNghĩa
外地wàidìnơi khác, ngoại địad.

他是外地人。

外卖wàimàimang đi, đồ ăn mang vềđg., d.

晚上我们点外卖吧。

外语wàiyǔngoại ngữd.

我在大学学习外语。

完成wánchénghoàn thànhđg.

他已经完成了作业。

碗wǎncái bátd.

请给我一个碗吃饭。

晚点wǎndiǎntrễ giờ, muộn giờđg.

飞机晚点了两个小时。

晚会wǎnhuìdạ tiệc, buổi tối liên hoand.

学校今晚举办新年晚会。

网球wǎngqiúbóng tennisd.

我们周末一起打网球吧。

网站wǎngzhàntrang webd.

这个网站的信息很全面。

忘记wàngjìquênđg.

我忘记他的名字了。

为wèivì, chog.

她为家人做了很多事。

为了wèileđể, vìg.

为了健康,他每天都跑步。

卫生间wèishēngjiānphòng vệ sinhd.

卫生间在走廊的尽头。

文化wénhuàvăn hóad.

中国文化有很长的历史。

屋子wūzicăn phòng, nhàd.

这个屋子很干净。

X 36 từ

NgheTừPinyinNghĩa
西xīhướng tâyd.

太阳从西边落下。

西北xīběitây bắcd.

他去了中国的西北旅行。

西方xīfāngphương Tâyd.

这是西方的文化传统。

西瓜xīguādưa hấud.

夏天我喜欢吃西瓜。

西南xīnántây namd.

云南在中国的西南方。

习惯xíguànthói quen, quen thuộcđg., d.

我已经习惯了这里的天气。

喜爱xǐ’àiyêu thíchđg.

我很喜爱这本书。

洗衣机xǐyījīmáy giặtd.

这台洗衣机很好用。

洗澡xǐzǎotắm rửađg.

我每天晚上洗澡。

夏天xiàtiānmùa hèd.

夏天很热。

先xiāntrướcp.

你先吃饭吧。

香蕉xiāngjiāochuốid.

我早上吃了一个香蕉。

相信xiāngxìntin tưởngđg.

我相信你。

箱子xiāngzicái hộp, cái thùngd.

箱子里装满了衣服。

向xiànghướng về, phíađg., g.

我们向公园走去。

像xiànggiống nhưđg., (p.), (d.)

她长得很像妈妈。

相机xiàngjīmáy chụp ảnhd.

她买了一台新相机。

小区xiǎoqūkhu dân cư, khu chung cưd.

我们小区有一个小公园。

小心xiǎoxīncẩn thậnđg., t.

过马路的时候要小心。

校园xiàoyuánkhuôn viên trườngd.

校园里有很多绿树。

校长xiàozhǎnghiệu trưởngd.

校长在开学典礼上讲话。

鞋xiégiàyd.

这双鞋很舒服。

心里xīnlǐtrong lòngd.

我心里觉得有点不安。

新年xīnniánnăm mớid.

祝你新年快乐。

新闻xīnwéntin tứcd.

我每天早上看新闻。

新鲜xīnxiānmới, tươit.

这些水果非常新鲜。

信xìnthư, tinđg., d.

她给我写了一封信。

信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụngd.

我用信用卡付款。

行xíngđược, ổnđg., t.

这个办法行不行?

行李xínglihành lýd.

我的行李太重了。

兴趣xìngqùhứng thúd.

我对音乐很有兴趣。

休假xiūjiànghỉ phépđg.

我下个月要休假一周。

需要xūyàocần, nhu cầuđg., d.

我需要一杯水。

选xuǎnchọnđg.

我们班要选一个班长。

选择xuǎnzélựa chọnđg.

我们有很多选择。

学期xuéqīhọc kỳd.

这个学期我们有五门课。

Y 46 từ

NgheTừPinyinNghĩa
牙yárăngd.

我昨天去看牙医了。

牙刷yáshuābàn chải răngd.

每个人都应该有自己的牙刷。

羊yángcon dê, con cừud.

草地上有几只羊。

养yǎngnuôiđg.

她在家养了一只猫。

要求yāoqiúđòi hỏi, yêu cầuđg., d.

老师对学生的要求很高。

页yètrangl.

请翻到第十页。

一定yídìngchắc chắnt., p.

你明天一定要来。

一共yígòngtổng cộngp.

这些东西一共多少钱?

一块儿yíkuàircùng nhaud., p.

我们一块儿去看电影吧。

一样yíyànggiống nhaut.

我们俩的想法一样。

以后yǐhòusau này, sau khid.

我以后想当医生。

以前yǐqiántrước đây, trước khid.

她以前住在北京。

以上yǐshàngtrở lên; phần trên, nói trênd.

十八岁以上才可以开车。

以外yǐwàingoài ra, ngoàid.

除了他以外,大家都来了。

以为yǐwéicho là, nghĩ làđg.

我以为你不来了。

以下yǐxiàtrở xuống, dưới đâyd.

请看以下的说明。

一般yìbānnói chung, bình thườngt.

他的成绩一般。

一边yìbiānmột bên; vừa...vừa...p.

她一边听音乐一边写作业。

一直yìzhíluôn luôn, thẳngp.

我一直很喜欢中文。

音乐yīnyuèâm nhạcd.

我喜欢听音乐。

银行yínhángngân hàngd.

我要去银行取钱。

银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàngd.

我的银行卡丢了。

饮料yǐnliàođồ uốngd.

天热的时候我喜欢喝冷饮料。

应该yīnggāinên, phảiđg.

你应该多喝水。

影响yǐngxiǎngảnh hưởngđg., d.

天气影响了我们的计划。

用yòngdùng, sử dụngđg.

我用手机拍照。

邮件yóujiànthư từ, thư điện tửd.

我今天收到了一封重要的邮件。

游客yóukèdu kháchd.

公园里有很多游客。

游戏yóuxìtrò chơid.

孩子们喜欢玩游戏。

邮箱yóuxiānghộp thưd.

请把信放进邮箱里。

有关yǒuguānliên quanđg., g.

这件事和他有关。

有名yǒumíngnổi tiếngt.

这家餐厅在城里很有名。

有用yǒuyòngcó ích, hữu dụngt.

这本书对我很有用。

又yòulại (một lần nữa)p.

他今天又迟到了。

羽毛球yǔmáoqiúcầu lôngd.

我们周末一起打羽毛球。

语言yǔyánngôn ngữd.

她会说三种语言。

雨衣yǔyīáo mưad.

下雨了,记得穿雨衣。

遇到yùdàogặp phảiđg.

我在超市遇到了老同学。

遇见yùjiàngặp gỡđg.

我在公园遇见了她。

园yuánvườn, viênd.

妈妈在菜园里种了很多菜。

员yuánngười (hậu tố chỉ thành viên/nhân viên)hậu tố

他是我们俱乐部的一名会员。

愿意yuànyìbằng lòng, sẵn lòngđg.

我愿意帮助你。

越yuècàngp.

天气越冷,我越想睡觉。

月亮yuèliangmặt trăngd.

今晚的月亮很圆。

运动会yùndònghuìđại hội thể thaod.

学校下周举行运动会。

运动员yùndòngyuánvận động viênd.

那位运动员跑得很快。

Z 39 từ

NgheTừPinyinNghĩa
咱们zánmenchúng tađ.

咱们一起吃饭吧。

脏zāngbẩn, dơt.

你的衣服很脏。

怎么办zěnme bànlàm sao đâycụm từ

如果下雨了怎么办?

怎样zěnyàngthế nào, như thế nàođ.

你打算怎样解决这个问题?

站zhànđứng; trạmđg.

他站在门口。

张zhāngtờ, mở (lượng từ)đg., l.

桌子上有三张纸。

长zhǎnglớn lên, mọc; (hậu tố) trưởng, người đứng đầuđg., hậu tố

孩子长得真快。

着急zháojílo lắngt.

别着急,时间还早。

照zhàochiếu, chụpđg.

太阳照在窗户上,很温暖。

照顾zhàogùchăm sócđg.

妈妈每天照顾生病的爸爸。

照片zhàopiàntấm ảnh, bức ảnhd.

这是我们全家的照片。

照相zhàoxiàngchụp ảnhđg.

我们在公园里照相留念。

直到zhídàocho đếnđg.

他工作到很晚,直到十二点才回家。

只zhǐchỉp.

我只有一个哥哥。

纸zhǐgiấyd.

请给我一张纸。

只能zhǐ néngchỉ có thểcụm từ

我们只能等到明天。

只是zhǐshìchỉ là, chỉ cóp., lt.

这件衣服很好看,只是有点贵。

只要zhǐyàochỉ cầnlt.

只要努力,就会成功。

只有zhǐyǒuchỉ cólt.

只有努力学习,才能取得好成绩。

中zhōnggiữa, trong, trungd.

他心中很高兴。

中间zhōngjiāngiữa, khoảng giữad.

桌子中间放着一盆花。

终于zhōngyúcuối cùng, rốt cuộcp.

他终于完成了作业。

种zhǒngloại; giống; trồngl.

农民在地里种了很多菜。

重要zhòngyàoquan trọngt.

这件事很重要。

周末zhōumòcuối tuầnd.

我们周末打算去爬山。

主要zhǔyàochủ yếut.

我们的主要问题是资金不足。

注意zhùyìchú ýđg.

过马路要注意安全。

住院zhùyuànnhập việnđg.

他因为生病需要住院治疗。

字典zìdiǎntừ điểnd.

我用字典查这个词。

自行车zìxíngchēxe đạpd.

他每天骑自行车上班。

子zi(hậu tố danh từ: 桌子, 椅子)hậu tố

桌子上有一个杯子。

总zǒngluôn, cứ; tổng (cộng), chungp., (đg.), t.

他总是第一个到。

总是zǒngshìluôn luônp.

她总是带着微笑跟大家打招呼。

嘴zuǐmiệngd.

小孩子的嘴一直不停地动。

最好zuìhǎotốt nhấtp.

你最好早点睡觉。

最后zuìhòucuối cùngd.

我们最后决定去北京旅行。

最近zuìjìngần đâyd.

我最近很忙。

做客zuòkèlàm khách, đến chơi nhàđg.

周末我去朋友家做客。

作业zuòyèbài tậpd.

我每天都要做作业。

Học 500 từ này thế nào?

Chia đều thì danh sách này hết trong:

Mỗi ngàyHết danh sách sau
10 từ7 tuần
15 từ5 tuần
20 từ4 tuần
  1. Học theo chữ cái, không học theo trang.Một chữ cái là một phiên: nghe hết, đọc theo, rồi bật «Ẩn nghĩa» và đi lại từ đầu. Chữ cái nào còn phải mở nghĩa thì mai làm lại.
  2. Mỗi từ ít nhất một câu.Câu ví dụ sau mũi tên là để đọc to. Từ nhớ bằng câu sống lâu hơn từ nhớ bằng nghĩa.
  3. Thanh điệu là một phần của từ.Nghe nút loa rồi đọc theo cho tới khi giống. Đề nghe của HSK không cho bạn nhìn chữ, nên tai mới là thứ quyết định.
  4. Viết những chữ phải viết.Đại cương HSK 3.0 yêu cầu viết tay 250 chữ ở cấp 3 (150 chữ mới). Không phải chữ nào trong danh sách này cũng cần viết được, nhưng phần viết của đề là nơi mất điểm nhiều nhất.

Cấu trúc đề, bài thi nói, ngữ pháp và bài tự kiểm tra của cấp này nằm ở trang HSK 3. Danh sách của các cấp khác: từ vựng HSK 4, từ vựng HSK 5. Muốn luyện các từ này bằng trò chơi và được chấm thanh điệu, xem kho trò chơi của Myra hoặc đọc tổng quan HSK là gì.

Đại cương HSK 3.0 áp dụng cho các kỳ thi từ 13/12/2026. Nếu bạn thi trước đó, danh mục từ của đề 6 cấp (600 từ cho HSK 3) mới là danh mục của bạn.

Ghi nhớ

  • 500 từ mới ở HSK 3, 1.000 từ cộng dồn, theo đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 13/12/2026.
  • Pinyin trong danh sách là của đại cương: âm tiết sau của nhiều từ ghi thanh nhẹ (爱人 àiren), khác với từ điển.
  • Mỗi từ chỉ tính một lần ở cấp đầu tiên nó xuất hiện; từ nào có hai cách đọc hay hai nghĩa tách mục thì có hai dòng.
  • Học 15 từ mỗi ngày thì hết danh sách trong khoảng 5 tuần; học bằng câu và đọc to theo nút loa, không chép danh sách.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này theo đề cũ hay HSK 3.0?

Theo HSK 3.0, tức đại cương tháng 11/2025 áp dụng cho kỳ thi từ 13/12/2026. Đề 6 cấp thi đến tháng 11/2026 dùng danh mục khác (600 từ cho HSK 3). Nếu bạn thi trước tháng 12/2026, hãy ôn theo danh mục của đề 6 cấp; phần lớn từ trong danh sách này vẫn nằm trong đó.

Tại sao số từ khác với các trang khác?

Nhiều trang vẫn chép bộ Tiêu chuẩn năm 2021 (GF 0025-2021), trong đó HSK 3 có 973 từ mới và 2.245 từ cộng dồn. Đại cương kỳ thi công bố tháng 11/2025 chia lại các mốc: 500 từ mới và 1.000 từ cộng dồn cho HSK 3.

Có bản PDF để tải không?

Chưa. Trang này được làm để học trực tiếp: có âm thanh, tìm nhanh và ẩn nghĩa, là những thứ PDF không có. Danh mục gốc nằm trong bản PDF «HSK 考试大纲» trên chinesetest.cn.

Nghĩa tiếng Việt lấy từ đâu?

Từ kho từ vựng của app Myra, nơi mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ đã qua kiểm tra. Những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và được đánh dấu để kiểm tra lại; nếu bạn thấy nghĩa nào chưa chuẩn, báo cho chúng tôi qua trang hỗ trợ.

Nguồn tham khảo

  • 语合中心 (Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ, CLEC), «HSK 考试大纲» (Đại cương kỳ thi HSK), tháng 11/2025: danh mục từ, chữ và chữ viết tay từng cấp, cấu trúc đề, đại cương ngữ pháp. Bản PDF dẫn từ chinesetest.cn/HSK.
  • chinesetest.cn, trang của cấp này trong đề 6 cấp: cấu trúc đề, thời gian, thang điểm. Xem ngày 05/10/2026.
  • CTI (汉考国际), thông báo «HSK 3.0 will be officially launched worldwide on December 13, 2026», ngày 08/09/2026, chinesetest.cn/news/51336883.
  • 语合中心, bộ đề mẫu HSK 3.0 và «HSK3.0 考试能力描述» (mô tả năng lực từng cấp), tháng 11/2025.
  • Đại học Duy Tân và Đại học Đồng Tháp, thông báo tổ chức thi HSK, HSKK các đợt cuối năm 2026: lệ phí và quy định thi nói kèm theo.
  • Danh mục từ: phụ lục từ vựng của đại cương 2025, đọc qua bản chép của hsk-tutor.com (uranbekanarbaev/hsk-3.0-vocabulary-dataset) và đối chiếu từng mục với bản PDF đại cương ngày 14/10/2026.
  • Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ: kho từ vựng của Myra; những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và đang chờ kiểm tra.

Góp ý cho Myra

Myra đang beta. Gặp lỗi, có ý tưởng hay chỉ muốn khen? Kể cho Myra nghe.

Bạn muốn chia sẻ điều gì?