HSK 3 theo HSK 3.0 có 500 từ mới và 1.000 từ cộng dồn. Danh sách dưới đây là 500 từ mới đó, lấy từ phụ lục từ vựng của «HSK 考试大纲» (语合中心, 11/2025), xếp theo pinyin. Mỗi từ có nút nghe, pinyin đúng như đại cương (nhiều từ ghi âm tiết sau ở thanh nhẹ), loại từ và nghĩa tiếng Việt.
Cách dùng danh sách này
- Thứ tự. Từ xếp theo pinyin như trong đại cương, chia theo chữ cái đầu. Thanh nhẹ ghi đúng như đại cương (爱人 àiren), kể cả khi từ điển ghi thanh đầy đủ.
- Nghe. Nút loa phát từ đó bằng giọng đọc chuẩn, đúng thanh điệu ghi trong pinyin. Nghe rồi đọc theo, đừng chỉ đọc bằng mắt.
- Tìm. Ô tìm nhận chữ Hán, pinyin có dấu hay không dấu (qing, qīng) và cả tiếng Việt. Danh sách lọc ngay khi bạn gõ.
- Ẩn nghĩa. Bấm «Ẩn nghĩa» để tự kiểm tra: nghĩa bị làm mờ, bấm vào từng dòng để xem lại. Đi hết một chữ cái mà không phải mở nghĩa là bạn đã thuộc nhóm đó.
- Loại từ và ví dụ. Chữ nhỏ sau nghĩa là loại từ theo đại cương (d. danh từ, đg. động từ…). Mũi tên ở cuối dòng mở một câu ví dụ.
Mỗi từ trong đại cương chỉ tính một lần, ở cấp đầu tiên nó xuất hiện. Danh sách này là 500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 3; để thi HSK 3 bạn cần cả 500 từ của các cấp dưới, tổng 1.000 từ. Từ nào đại cương tách thành hai mục (hai cách đọc hoặc hai nghĩa, như 称1 và 称2) thì ở đây có hai dòng.
500 từ HSK 3 theo đại cương 2025
Loại từ: d. danh từ · đg. động từ · t. tính từ · p. phó từ · đ. đại từ · s. số từ · l. lượng từ · sl. số lượng từ · g. giới từ · lt. liên từ · tr. trợ từ · tiền tố tiền tố · hậu tố hậu tố · Bấm vào mũi tên để xem câu ví dụ.
A 5 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 阿姨 | āyí | cô, dìd. 这位阿姨在公园里散步。 | |
| 矮 | ǎi | thấpt. 他比我矮一点。 | |
| 爱人 | àiren | người yêu, vợ/chồngd. 她的爱人在外地工作。 | |
| 安静 | ānjìng | yên tĩnht. 请大家安静一下。 | |
| 安全 | ānquán | an toànt. 开车要注意安全。 |
B 38 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 把 | bǎ | cái, nắm (lượng từ, đem)l., g. 请把门关上。 | |
| 搬 | bān | chuyển, dọn, khiêngđg. 他把桌子搬到了房间外。 | |
| 班级 | bānjí | lớp họcd. 我们班级有三十个学生。 | |
| 搬家 | bānjiā | dọn nhà, chuyển nhàđg. 我们下个月要搬家。 | |
| 办 | bàn | làm, xử lýđg. 这件事我马上去办。 | |
| 办法 | bànfǎ | cách, phương phápd. 这个问题一定有办法解决。 | |
| 办公室 | bàngōngshì | văn phòngd. 老师在办公室等你。 | |
| 半天 | bàntiān | nửa ngàysl. 他等了我半天。 | |
| 帮助 | bāngzhù | giúp đỡđg. 谢谢你帮助我。 | |
| 饱 | bǎo | not. 我吃饱了,谢谢。 | |
| 报纸 | bàozhǐ | báo (giấy)d. 爸爸每天早上看报纸。 | |
| 北 | běi | bắcd. 我们往北走。 | |
| 北方 | běifāng | phía bắc, miền bắcd. 北方的冬天很冷。 | |
| 被 | bèi | bị (giới từ bị động)g. 杯子被他打碎了。 | |
| 笔记 | bǐjì | ghi chépd. 上课的时候我认真做笔记。 | |
| 比较 | bǐjiào | so sánh; tương đốiđg., g., p. 这两件衣服我想比较一下再决定买哪个。 | |
| 笔记本 | bǐjìběn | vở, sổ tayd. 我的笔记本忘在教室里了。 | |
| 比如 | bǐrú | ví như, chẳng hạnđg. 我喜欢很多水果,比如苹果和香蕉。 | |
| 比赛 | bǐsài | thi đấu, cuộc thiđg., d. 我们下午要参加一场足球比赛。 | |
| 必须 | bìxū | phải, bắt buộcp. 你必须按时完成作业。 | |
| 变 | biàn | biến đổi, thay đổiđg. 天气突然变冷了。 | |
| 遍 | biàn | lượt, lần (khắp)l. 这本书我看了三遍。 | |
| 变成 | biànchéng | biến thànhđg. 毛毛虫变成了蝴蝶。 | |
| 变化 | biànhuà | biến hóa, thay đổiđg., d. 这个城市的变化真大。 | |
| 表演 | biǎoyǎn | diễn xuất, biểu diễnđg. 她在晚会上表演了唱歌。 | |
| 别的 | biéde | khácđ. 我不想要这个,我想要别的。 | |
| 别人 | biérén | người khácđ. 别人都已经走了。 | |
| 宾馆 | bīnguǎn | khách sạnd. 我们订了一家离机场很近的宾馆。 | |
| 冰 | bīng | đá, băngd., (đg.) 杯子里放了一些冰。 | |
| 冰激凌 | bīngjīlíng | kem (món tráng miệng lạnh)d. 夏天我最爱吃冰激凌。 | |
| 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnhd. 牛奶放在冰箱里。 | |
| 病人 | bìngrén | người bệnhd. 医生正在照顾病人。 | |
| 不但 | búdàn | không nhữnglt. 他不但聪明,而且很努力。 | |
| 不见 | bújiàn | không thấy, không nhìn thấyđg. 我找了半天,还是不见他的人影。 | |
| 不用 | búyòng | không cầnp. 不用担心,一切都会好的。 | |
| 不同 | bù tóng | khác nhaucụm từ 每个人的想法都不同。 | |
| 不久 | bùjiǔ | không lâu, chẳng bao lâut. 他们不久就会到达北京。 | |
| 不行 | bùxíng | không đượcđg., t. 你这样做不行。 |
C 27 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 才 | cái | mới (thì)p. 他昨天才到北京。 | |
| 菜单 | càidān | thực đơnd. 服务员给我们拿来了菜单。 | |
| 参加 | cānjiā | tham giađg. 我明天要参加一个会议。 | |
| 草 | cǎo | cỏd. 公园里的草很绿。 | |
| 草地 | cǎodì | bãi cỏd. 孩子们在草地上玩耍。 | |
| 层 | céng | tầng, lớpl. 这座楼一共有十层。 | |
| 查 | chá | tra, kiểm trađg. 请帮我查一下这个词的意思。 | |
| 差 | chà | kém, thiếut., đg. 他的成绩很差。 | |
| 差不多 | chàbuduō | gần như, xấp xỉt., p. 这两件衣服的颜色差不多。 | |
| 尝 | cháng | nếm, thửđg. 你尝尝这个汤,好不好喝。 | |
| 常 | cháng | thườngp. 他常去图书馆。 | |
| 常见 | cháng jiàn | thường gặpcụm từ 这是一个常见的问题。 | |
| 常用 | cháng yòng | thường dùngcụm từ 这是我常用的词典。 | |
| 常常 | chángcháng | thường xuyên, hayp. 我常常去图书馆。 | |
| 衬衫 | chènshān | áo sơ mid. 他今天穿了一件白衬衫。 | |
| 成绩 | chéngjì | thành tích, kết quả học tậpd. 她的考试成绩很好。 | |
| 城市 | chéngshì | thành phốd. 这个城市非常繁华。 | |
| 迟到 | chídào | đến muộnđg. 他今天上课迟到了。 | |
| 出发 | chūfā | xuất phátđg. 我们明天早上出发。 | |
| 出生 | chūshēng | sinh rađg. 我出生在北京。 | |
| 出院 | chūyuàn | xuất việnđg. 爷爷明天就可以出院了。 | |
| 初中 | chūzhōng | trung học cơ sởd. 我妹妹在上初中。 | |
| 除了 | chúle | ngoài ra, trừg. 除了他,大家都来了。 | |
| 船 | chuán | thuyền, tàud. 一艘大船停在港口。 | |
| 春天 | chūntiān | mùa xuând. 春天到了,花都开了。 | |
| 词典 | cídiǎn | từ điểnd. 我用词典查生词。 | |
| 聪明 | cōngmíng | thông minht. 这个孩子非常聪明,学得很快。 |
D 39 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 打扫 | dǎsǎo | quét dọnđg. 我们每天打扫教室。 | |
| 打算 | dǎsuàn | dự định, kế hoạchđg., d. 我打算明年出国留学。 | |
| 大概 | dàgài | khoảng, đại kháit., p., (d.) 我大概明天到。 | |
| 大人 | dàren | người lớnd. 小孩子要听大人的话。 | |
| 大小 | dàxiǎo | kích cỡ, to nhỏd. 这双鞋的大小正合适。 | |
| 大熊猫 | dàxióngmāo | gấu trúc lớnd. 大熊猫最喜欢吃竹子。 | |
| 大衣 | dàyī | áo khoác dàid. 冬天她穿了一件红色的大衣。 | |
| 带 | dài | mang, đaiđg., (d.) 出门别忘了带雨伞。 | |
| 担心 | dānxīn | lo lắngđg. 妈妈很担心我的身体健康。 | |
| 蛋糕 | dàngāo | bánh kem, bánh ngọtd. 妈妈给我买了一个生日蛋糕。 | |
| 当然 | dāngrán | tất nhiên, dĩ nhiênp. 你当然可以来参加聚会。 | |
| 到处 | dàochù | khắp nơip. 公园里到处都是花。 | |
| 得 | dé | được, phảiđg. 他跑得很快。 | |
| 得到 | dédào | nhận đượcđg. 他得到了老师的表扬。 | |
| 得分 | défēn | ghi điểmđg., d. 这场比赛他得分很高。 | |
| 的话 | dehuà | nếu (như)tr. 如果明天下雨的话,我们就不去了。 | |
| 得 | děi | phải, cần phảiđg. 我得走了,明天见。 | |
| 灯 | dēng | đènd. 请把灯打开。 | |
| 地 | dì | trợ từ (một cách...)d. 她慢慢地走进教室。 | |
| 地点 | dìdiǎn | địa điểmd. 我们约好的地点是电影院。 | |
| 地方 | dìfang | nơi, chỗd. 这个地方很安静。 | |
| 地图 | dìtú | bản đồd. 请给我一张地图。 | |
| 电 | diàn | điệnd., (đg.) 家里突然停电了。 | |
| 电梯 | diàntī | thang máyd. 我们坐电梯上楼吧。 | |
| 电子书 | diànzǐshū | sách điện tửd. 我在手机上看电子书。 | |
| 丢 | diū | mất, đánh mấtđg. 我不小心把钥匙丢了。 | |
| 东 | dōng | đông (hướng)d. 太阳从东边升起。 | |
| 东北 | dōngběi | đông bắcd. 我的老家在中国东北。 | |
| 东方 | dōngfāng | phương đôngd. 太阳从东方升起。 | |
| 东南 | dōngnán | đông namd. 上海在中国的东南部。 | |
| 冬天 | dōngtiān | mùa đôngd. 冬天的时候北京很冷。 | |
| 懂得 | dǒngde | hiểu, biếtđg. 他懂得怎么照顾自己。 | |
| 动物 | dòngwù | động vậtd. 我喜欢各种动物。 | |
| 动物园 | dòngwùyuán | sở thúd. 周末我们去动物园吧。 | |
| 短 | duǎn | ngắnt. 这条裤子太短了。 | |
| 短裤 | duǎnkù | quần đùi, quần shortd. 夏天他喜欢穿短裤。 | |
| 段 | duàn | đoạnl. 这段话很重要。 | |
| 锻炼 | duànliàn | rèn luyện, tập luyệnđg. 他每天早上都去公园锻炼身体。 | |
| 对话 | duìhuà | đối thoạiđg. 他们在进行对话。 |
E 4 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 饿 | è | đóit. 我现在很饿。 | |
| 而且 | érqiě | hơn nữa, và cònlt. 他很聪明,而且非常努力。 | |
| 耳朵 | ěrduo | taid. 她的耳朵很疼。 | |
| 耳机 | ěrjī | tai nghed. 我喜欢戴耳机听音乐。 |
F 21 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | gửi, phát; phát rađg. 我给你发了一条短信。 | |
| 发烧 | fāshāo | sốtđg. 我今天发烧了,不能去上班。 | |
| 发生 | fāshēng | phát sinh, xảy rađg. 昨天这里发生了一场车祸。 | |
| 发现 | fāxiàn | phát hiệnđg. 我发现了一家很棒的餐厅。 | |
| 发展 | fāzhǎn | phát triểnđg. 这个城市发展得很快。 | |
| 方便 | fāngbiàn | thuận tiệnt. 这个时间打电话方便吗? | |
| 方便面 | fāngbiànmiàn | mì ăn liềnd. 我饿了,先吃碗方便面吧。 | |
| 方法 | fāngfǎ | phương phápd. 老师教了我们一个学习汉语的好方法。 | |
| 方向 | fāngxiàng | phương hướngd. 我不知道去车站的方向。 | |
| 房子 | fángzi | nhà, căn nhàd. 他买了一套新房子。 | |
| 放 | fàng | đặt, đểđg. 请把书放在桌子上。 | |
| 放假 | fàngjià | được nghỉ (học/làm) theo kỳđg. 下星期我们学校放假。 | |
| 放心 | fàngxīn | yên tâmđg. 你放心,我会照顾好孩子的。 | |
| 放学 | fàngxué | tan học, tan trườngđg. 我们下午三点放学。 | |
| 分开 | fēnkāi | chia ra, tách rađg. 我们毕业以后就分开了。 | |
| 风 | fēng | giód. 今天的风很大。 | |
| 封 | fēng | bức (lượng từ cho thư)l., (đg.) 我收到了一封信。 | |
| 夫妻 | fūqī | vợ chồngd. 他们是一对幸福的夫妻。 | |
| 服务 | fúwù | phục vụđg. 这家餐厅的服务很好。 | |
| 附近 | fùjìn | gần đây, lân cậnd. 这附近有一家很好的咖啡店。 | |
| 复习 | fùxí | ôn tậpđg. 我每天晚上都复习功课。 |
G 26 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 该 | gāi | nên, phảiđg. 你该早点睡觉了。 | |
| 干净 | gānjìng | sạch sẽt. 她把房间打扫得很干净。 | |
| 感兴趣 | gǎn xìngqù | quan tâm, có hứng thúcụm từ 我对中国历史很感兴趣。 | |
| 感到 | gǎndào | cảm thấyđg. 听到这个消息,我感到很高兴。 | |
| 感冒 | gǎnmào | cảm cúmd., đg. 他感冒了,今天没去上班。 | |
| 干 | gàn | làm (việc)đg. 你在干什么? | |
| 刚 | gāng | vừa mớip. 我刚到家。 | |
| 刚才 | gāngcái | vừa nãy, ban nãyd. 刚才你说什么? | |
| 刚刚 | gānggāng | vừa mới, vừa xongp. 他刚刚离开。 | |
| 高铁 | gāotiě | tàu cao tốcd. 我们坐高铁去上海。 | |
| 根据 | gēnjù | căn cứ, dựa vàođg., g., (d.) 根据天气预报,明天会下雨。 | |
| 更 | gèng | càng, hơn nữap. 今天比昨天更冷。 | |
| 公斤 | gōngjīn | kilôgaml. 这个箱子重十公斤。 | |
| 公园 | gōngyuán | công viênd. 我们周末去公园散步。 | |
| 工作日 | gōngzuòrì | ngày làm việcd. 这个快递工作日就能送到。 | |
| 故事 | gùshi | câu chuyệnd. 妈妈每天晚上给我讲故事。 | |
| 刮 | guā | cạo, gạtđg. 外面风很大,把树叶都刮走了。 | |
| 关 | guān | đóng, tắtđg., (d.) 请把门关好。 | |
| 关机 | guānjī | tắt máyđg. 睡觉前请把手机关机。 | |
| 关系 | guānxì | quan hệd., (đg.) 我们的关系很好。 | |
| 关心 | guānxīn | quan tâmđg. 她很关心朋友的健康。 | |
| 关于 | guānyú | về, liên quan đếng. 这是一本关于历史的书。 | |
| 关注 | guānzhù | quan tâm chú ýđg. 大家都很关注这个新闻。 | |
| 国家 | guójiā | quốc gia, nhà nướcd. 我们的国家很美丽。 | |
| 过节 | guòjié | ăn Tết, đón lễđg. 春节我回家和家人一起过节。 | |
| 过去 | guòqù | đi qua, quá khứd. 他从这里走过去了。 |
H 26 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | biểnd. 大海很蓝很美。 | |
| 害怕 | hàipà | sợ hãiđg. 晚上一个人走路我有点害怕。 | |
| 好多 | hǎoduō | nhiều, khá nhiềus. 桌子上有好多水果。 | |
| 好久 | hǎojiǔ | lâu rồit. 我们好久没见面了。 | |
| 好像 | hǎoxiàng | hình như, giống nhưđg., p. 她好像不在家。 | |
| 号码 | hàomǎ | số hiệud. 请告诉我你的电话号码。 | |
| 河 | hé | sôngd. 我们在河边散步。 | |
| 合适 | héshì | phù hợp, thích hợpt. 这双鞋子很合适。 | |
| 黑板 | hēibǎn | bảng đend. 老师在黑板上写字。 | |
| 红绿灯 | hóng-lǜdēng | đèn giao thông (đèn xanh đèn đỏ)d. 前面有红绿灯,请慢一点。 | |
| 后来 | hòulái | sau đó, về saud. 我们先去了公园,后来又去了图书馆。 | |
| 后年 | hòunián | năm sau nữad. 我们打算后年结婚。 | |
| 后天 | hòutiān | ngày kiad. 我们后天见面吧。 | |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếud. 我的护照放在包里。 | |
| 花园 | huāyuán | vườn hoad. 她家有一个漂亮的花园。 | |
| 画家 | huàjiā | họa sĩd. 这位画家的作品很有名。 | |
| 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh, chào mừngđg. 欢迎大家来我家做客。 | |
| 还 | huán | trả lại, hoàn lạiđg. 这本书我下周还你。 | |
| 环境 | huánjìng | môi trườngd. 这里的自然环境很美。 | |
| 换 | huàn | đổi, thayđg. 这件衣服太小了,我想换一件。 | |
| 黄色 | huángsè | màu vàngd. 她喜欢穿黄色的裙子。 | |
| 回答 | huídá | trả lờiđg. 请回答我的问题。 | |
| 会 | huì | biết, có thể; cuộc họpd. 我会说中文。 | |
| 会议 | huìyì | cuộc họp, hội nghịd. 明天上午有一个重要的会议。 | |
| 或 | huò | hoặclt., (p.) 你可以选择茶或咖啡。 | |
| 或者 | huòzhě | hoặc làlt. 你可以坐公交车或者坐地铁。 |
J 38 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 鸡 | jī | con gàd. 妈妈今天做了红烧鸡。 | |
| 几乎 | jīhū | hầu nhưp. 他几乎每天都去图书馆学习。 | |
| 机会 | jīhuì | cơ hộid. 这是一个学习中文的好机会。 | |
| 极 | jí | cực, cực kỳp. 这部电影极好看。 | |
| 急 | jí | gấp, vộit., đg. 别急,慢慢说。 | |
| 记 | jì | ghi, nhớđg. 请把这件事记在心里。 | |
| 季 | jì | mùad. 一年有四季。 | |
| 季节 | jìjié | mùa, thời vụd. 春天是我最喜欢的季节。 | |
| 加 | jiā | thêm, cộngđg. 请给我加一点糖。 | |
| 假期 | jiàqī | kỳ nghỉd. 暑假是一个很长的假期。 | |
| 坚持 | jiānchí | kiên trì, giữ vữngđg. 他每天坚持锻炼身体。 | |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm trađg. 医生给我检查了身体。 | |
| 简单 | jiǎndān | đơn giảnt. 这道题很简单。 | |
| 检票 | jiǎnpiào | soát vé, kiểm tra véđg. 火车站开始检票了。 | |
| 健康 | jiànkāng | sức khỏe, khỏe mạnht. 多运动对健康有好处。 | |
| 见面 | jiànmiàn | gặp mặtđg. 我们下午三点见面。 | |
| 讲 | jiǎng | nói, giảngđg. 老师正在讲课。 | |
| 角 | jiǎo | góc; hào (tiền)l. 桌子有四个角。 | |
| 脚 | jiǎo | chând. 我的脚有点疼。 | |
| 接 | jiē | đón, nhậnđg. 我去机场接朋友。 | |
| 街 | jiē | đường phốd. 我们在街上散步。 | |
| 节 | jié | đốt, mắt (tre); tiết (đơn vị)l., d., (đg.) 今天是一个重要的节日。 | |
| 结婚 | jiéhūn | kết hônđg. 他们打算明年结婚。 | |
| 节目 | jiémù | tiết mục, chương trìnhd. 这个电视节目很有趣。 | |
| 节日 | jiérì | ngày lễd. 春节是中国最重要的节日。 | |
| 结束 | jiéshù | kết thúcđg. 电影已经结束了。 | |
| 解决 | jiějué | giải quyếtđg. 我们要解决这个问题。 | |
| 姐妹 | jiěmèi | chị emd. 她们是一对好姐妹。 | |
| 借 | jiè | mượn, vayđg. 我想借你的书看看。 | |
| 斤 | jīn | cân (đơn vị đo lường)l. 这块肉有两斤重。 | |
| 经过 | jīngguò | trải qua, thông quađg., d. 我每天经过公园。 | |
| 经理 | jīnglǐ | giám đốc, người quản lýd. 他是这家店的经理。 | |
| 久 | jiǔ | lâut. 我们好久没见了。 | |
| 酒 | jiǔ | rượud. 他晚上喝了一点酒。 | |
| 旧 | jiù | cũt. 这件衣服很旧了。 | |
| 句 | jù | câul. 这句话很有意思。 | |
| 句子 | jùzi | câu (câu văn)d. 老师让我们造一个句子。 | |
| 决定 | juédìng | quyết địnhđg., d. 我决定明天早上开始锻炼身体。 |
K 18 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 卡 | kǎ | thẻd. 我的公交卡不见了。 | |
| 开花 | kāihuā | ra hoa, nở hoađg. 春天到了,花园里的花都开花了。 | |
| 开会 | kāihuì | họpđg. 我们明天上午九点开会。 | |
| 开机 | kāijī | khởi động máy, mở máyđg. 请按这个按钮开机。 | |
| 开心 | kāixīn | vui vẻt. 今天我很开心。 | |
| 看来 | kànlái | xem ra, có vẻđg. 看来今天会下雨。 | |
| 可 | kě | nhưng; (thật là)lt., (p.) 我想去,可没有时间。 | |
| 渴 | kě | khátt. 我很渴,想喝水。 | |
| 可爱 | kě’ài | đáng yêut. 这只小狗真可爱。 | |
| 可是 | kěshì | nhưng, nhưng màlt. 我想去,可是没有时间。 | |
| 刻 | kè | khắc, chạm; khoảnh khắcl., (đg.) 他在木头上刻了一个名字。 | |
| 课本 | kèběn | sách giáo khoad. 请把课本打开。 | |
| 客人 | kèrén | kháchd. 今天家里来了很多客人。 | |
| 课文 | kèwén | bài văn (trong sách giáo khoa)d. 这篇课文很有意思。 | |
| 空调 | kōngtiáo | máy điều hòad. 夏天开空调很舒服。 | |
| 哭 | kū | khócđg. 小孩子摔倒了就哭了起来。 | |
| 筷子 | kuàizi | đôi đũad. 我用筷子吃饭。 | |
| 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | nước khoángd. 请给我一瓶矿泉水。 |
L 21 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 来自 | láizì | đến từđg. 她来自法国。 | |
| 蓝 | lán | màu xanh (lam)t. 天空是蓝色的。 | |
| 老 | lǎo | giàt., tiền tố, (p.) 这位老人很健康。 | |
| 老人 | lǎorén | người giàd. 公园里有很多老人在锻炼身体。 | |
| 离开 | líkāi | rời khỏiđg. 他明天要离开北京。 | |
| 礼物 | lǐwù | quà tặngd. 这是我送给你的礼物。 | |
| 历史 | lìshǐ | lịch sửd. 她对中国历史很感兴趣。 | |
| 脸 | liǎn | mặtd. 她的脸很红。 | |
| 练 | liàn | luyện tậpđg. 他每天练字。 | |
| 练习 | liànxí | luyện tập, bài tậpđg., d. 我在练习中文发音。 | |
| 凉快 | liángkuai | mát mẻt. 晚上外面很凉快。 | |
| 辆 | liàng | chiếc (xe)l. 我买了一辆新车。 | |
| 聊 | liáo | tán gẫu, nói chuyệnđg. 我们晚上一起聊了很久。 | |
| 聊天儿 | liáotiānr | tán gẫu, nói chuyệnđg. 我们晚上一起聊天儿吧。 | |
| 了解 | liǎojiě | hiểu rõ, tìm hiểuđg. 我想了解这个城市的历史。 | |
| 邻居 | línjū | hàng xómd. 我家隔壁的邻居很热情。 | |
| 留学 | liúxué | du họcđg. 她打算去美国留学。 | |
| 留学生 | liúxuéshēng | lưu học sinh, du học sinhd. 这个大学有很多留学生。 | |
| 楼梯 | lóutī | cầu thangd. 他每天走楼梯上班。 | |
| 路边 | lùbiān | bên đường, ven đườngd. 路边有一家小吃店。 | |
| 路口 | lùkǒu | ngã đường, giao lộd. 前面就是路口。 |
M 10 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 马 | mǎ | con ngựad. 他骑着一匹白马。 | |
| 马路 | mǎlù | đường phốd. 过马路要看车。 | |
| 马上 | mǎshàng | ngay lập tứcp. 我马上就到。 | |
| 满意 | mǎnyì | hài lòng, thỏa mãnđg. 老师对我的成绩很满意。 | |
| 毛 | máo | lông, tócl., (d.) 这只猫的毛很软。 | |
| 米 | mǐ | gạo, mét (đơn vị đo)l. 妈妈买了一袋米。 | |
| 面前 | miànqián | trước mặtd. 老师站在我们面前。 | |
| 明白 | míngbai | hiểu, rõt., đg. 我明白你的意思。 | |
| 名单 | míngdān | danh sáchd. 请把名单交给老师。 | |
| 名人 | míngrén | người nổi tiếngd. 这位名人经常上电视。 |
N 15 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 南 | nán | nam (hướng)d. 我们要往南走才能到那个城市。 | |
| 难 | nán | khót., (đg.) 这道题很难。 | |
| 南方 | nánfāng | phương nam, miền namd. 南方的冬天不太冷。 | |
| 难过 | nánguò | buồn, khó chịut. 听到这个消息她很难过。 | |
| 难看 | nánkàn | xấu, khó nhìnt. 他今天穿的衣服很难看。 | |
| 男人 | nánrén | người nam, người đàn ôngd. 那个男人正在修自行车。 | |
| 男生 | nánshēng | học sinh nam, nam sinhd. 班里的男生都喜欢打篮球。 | |
| 难题 | nántí | vấn đề khó, bài toán khód. 这道数学难题让我想了很久。 | |
| 难听 | nántīng | khó nghe, chướng tait. 他唱歌的声音很难听。 | |
| 年级 | niánjí | lớp, khối lớpd. 我弟弟今年上三年级。 | |
| 年轻 | niánqīng | trẻ, trẻ tuổit. 她看起来非常年轻。 | |
| 牛 | niú | con bòd., (t.) 农场里有很多牛。 | |
| 努力 | nǔlì | nỗ lực, cố gắngđg., t. 他学习很努力。 | |
| 女人 | nǚrén | người nữ, người đàn bàd. 那个女人在公园里散步。 | |
| 女生 | nǚshēng | học sinh nữ, nữ sinhd. 这个女生喜欢唱歌。 |
P 8 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 爬 | pá | leo, bòđg. 小猫爬到树上去了。 | |
| 怕 | pà | sợđg., (p.) 我很怕黑。 | |
| 拍照 | pāizhào | chụp ảnhđg. 我们在公园拍照。 | |
| 盘子 | pánzi | cái đĩa, cái mâmd. 桌上的盘子还没洗。 | |
| 胖 | pàng | béo, mậpt. 他最近吃得太多,变胖了。 | |
| 啤酒 | píjiǔ | biad. 他晚上喜欢喝一杯啤酒。 | |
| 平时 | píngshí | lúc thường, thường ngàyd. 我平时七点起床。 | |
| 瓶子 | píngzi | cái chai, cái lọd. 这个瓶子是空的。 |
Q 16 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 骑 | qí | cưỡi, đi (xe)đg. 他每天骑自行车上班。 | |
| 奇怪 | qíguài | kỳ lạ, lạ lùngt. 今天他的样子很奇怪。 | |
| 其实 | qíshí | thực rap. 他其实很喜欢这份工作。 | |
| 其他 | qítā | khác, cái khácđ. 除了这个,还有其他问题吗? | |
| 起 | qǐ | dậy, nổi lênđg., (l.) 他从椅子上站起。 | |
| 起飞 | qǐfēi | cất cánhđg. 飞机马上就要起飞了。 | |
| 汽车 | qìchē | xe ô tôd. 爸爸开汽车去上班。 | |
| 铅笔 | qiānbǐ | bút chìd. 我用铅笔写作业。 | |
| 前年 | qiánnián | năm kiad. 我前年去过北京。 | |
| 前天 | qiántiān | hôm kiad. 前天我去了图书馆。 | |
| 清楚 | qīngchu | rõ ràngt., đg. 老师讲得很清楚,大家都听懂了。 | |
| 请假 | qǐngjià | xin nghỉ phépđg. 他今天请假没来上课。 | |
| 请客 | qǐngkè | mời khách, đãi kháchđg. 今天我请客,大家随便点。 | |
| 秋天 | qiūtiān | mùa thud. 秋天的树叶都变黄了。 | |
| 球场 | qiúchǎng | sân bóngd. 我们在球场上打篮球。 | |
| 裙子 | qúnzi | váyd. 这条裙子很漂亮。 |
R 7 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 然后 | ránhòu | sau đólt. 我先吃饭,然后再写作业。 | |
| 热情 | rèqíng | nhiệt tìnht. 她对工作总是很热情。 | |
| 认得 | rènde | biết, nhận biếtđg. 我认得这条路。 | |
| 认为 | rènwéi | cho rằngđg. 我认为这个想法很好。 | |
| 认真 | rènzhēn | nghiêm túc, chăm chỉt. 他学习很认真。 | |
| 容易 | róngyì | dễ dàngt. 这道题很容易。 | |
| 如果 | rúguǒ | nếult. 如果明天下雨,我们就不去了。 |
S 29 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 伞 | sǎn | cái dù, cái ôd. 下雨了,请带伞。 | |
| 扫 | sǎo | quétđg. 我每天早上扫地。 | |
| 沙发 | shāfā | ghế sofad. 他坐在沙发上看电视。 | |
| 山 | shān | núid. 这座山很高。 | |
| 上衣 | shàngyī | áo trênd. 她穿了一件红色的上衣。 | |
| 勺子 | sháozi | cái thìa, cái muỗngd. 请给我一个勺子。 | |
| 身边 | shēnbiān | bên cạnhd. 她的朋友一直在她身边。 | |
| 身高 | shēngāo | chiều caod. 他的身高一米八。 | |
| 声 | shēng | âm thanh, tiếngd., l. 外面传来一声巨响。 | |
| 生活 | shēnghuó | cuộc sốngd., đg. 我喜欢现在的生活。 | |
| 生气 | shēngqì | giậnđg. 她为什么生气? | |
| 声音 | shēngyīn | âm thanhd. 她的声音很好听。 | |
| 市 | shì | thành phố; chợd. 北京市很大。 | |
| 试 | shì | thửđg. 我想试一试。 | |
| 室 | shì | phòng, thấtd. 这间办公室很大。 | |
| 世界 | shìjiè | thế giớid. 她想去看看外面的世界。 | |
| 收 | shōu | thu, nhậnđg. 请你收一下这些东西。 | |
| 收到 | shōudào | nhận đượcđg. 我收到了你的信。 | |
| 受 | shòu | nhận, chịuđg. 他很受同学欢迎。 | |
| 瘦 | shòu | gầyt. 她最近瘦了很多。 | |
| 受到 | shòudào | chịu, nhận được (tác động)đg. 他受到了大家的欢迎。 | |
| 叔叔 | shūshu | chú (em trai của cha)d. 我的叔叔在北京工作。 | |
| 树 | shù | câyd. 公园里有很多树。 | |
| 数学 | shùxué | toán họcd. 我的数学不太好。 | |
| 刷 | shuā | chải, cọ, quétđg. 他用信用卡刷了一下。 | |
| 双 | shuāng | đôil. 我买了一双新鞋。 | |
| 水平 | shuǐpíng | trình độ, mức độd. 他的中文水平很高。 | |
| 司机 | sījī | lái xe, người lái xed. 这位司机开车很小心。 | |
| 四季 | sìjì | bốn mùad. 这里四季都很美。 |
T 16 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 太阳 | tàiyáng | mặt trờid. 今天的太阳很大。 | |
| 糖 | táng | đường, kẹod. 小孩子都喜欢吃糖。 | |
| 特别 | tèbié | đặc biệtt., p. 这道菜的味道特别好。 | |
| 提高 | tígāo | nâng caođg. 我们要提高学习效率。 | |
| 体育 | tǐyù | thể dục, thể thaod. 我喜欢体育课。 | |
| 体育馆 | tǐyùguǎn | nhà thi đấu, sân vận động trong nhàd. 我们在体育馆打篮球。 | |
| 甜 | tián | ngọtt. 这个水果很甜。 | |
| 跳 | tiào | nhảyđg. 小孩子喜欢跳来跳去。 | |
| 听说 | tīngshuō | nghe nóiđg. 我听说他明天要来。 | |
| 挺 | tǐng | khá, rấtp., (đg.) 这个主意挺不错。 | |
| 同事 | tóngshì | đồng nghiệpd. 她是我的同事。 | |
| 同意 | tóngyì | đồng ýđg. 我同意你的看法。 | |
| 头发 | tóufa | tócd. 她的头发很长。 | |
| 突然 | tūrán | bất ngờ, đột nhiênt. 他突然离开了。 | |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư việnd. 我在图书馆看书。 | |
| 腿 | tuǐ | chân, đùid. 我的腿有点疼。 |
W 15 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 外地 | wàidì | nơi khác, ngoại địad. 他是外地人。 | |
| 外卖 | wàimài | mang đi, đồ ăn mang vềđg., d. 晚上我们点外卖吧。 | |
| 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữd. 我在大学学习外语。 | |
| 完成 | wánchéng | hoàn thànhđg. 他已经完成了作业。 | |
| 碗 | wǎn | cái bátd. 请给我一个碗吃饭。 | |
| 晚点 | wǎndiǎn | trễ giờ, muộn giờđg. 飞机晚点了两个小时。 | |
| 晚会 | wǎnhuì | dạ tiệc, buổi tối liên hoand. 学校今晚举办新年晚会。 | |
| 网球 | wǎngqiú | bóng tennisd. 我们周末一起打网球吧。 | |
| 网站 | wǎngzhàn | trang webd. 这个网站的信息很全面。 | |
| 忘记 | wàngjì | quênđg. 我忘记他的名字了。 | |
| 为 | wèi | vì, chog. 她为家人做了很多事。 | |
| 为了 | wèile | để, vìg. 为了健康,他每天都跑步。 | |
| 卫生间 | wèishēngjiān | phòng vệ sinhd. 卫生间在走廊的尽头。 | |
| 文化 | wénhuà | văn hóad. 中国文化有很长的历史。 | |
| 屋子 | wūzi | căn phòng, nhàd. 这个屋子很干净。 |
X 36 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | hướng tâyd. 太阳从西边落下。 | |
| 西北 | xīběi | tây bắcd. 他去了中国的西北旅行。 | |
| 西方 | xīfāng | phương Tâyd. 这是西方的文化传统。 | |
| 西瓜 | xīguā | dưa hấud. 夏天我喜欢吃西瓜。 | |
| 西南 | xīnán | tây namd. 云南在中国的西南方。 | |
| 习惯 | xíguàn | thói quen, quen thuộcđg., d. 我已经习惯了这里的天气。 | |
| 喜爱 | xǐ’ài | yêu thíchđg. 我很喜爱这本书。 | |
| 洗衣机 | xǐyījī | máy giặtd. 这台洗衣机很好用。 | |
| 洗澡 | xǐzǎo | tắm rửađg. 我每天晚上洗澡。 | |
| 夏天 | xiàtiān | mùa hèd. 夏天很热。 | |
| 先 | xiān | trướcp. 你先吃饭吧。 | |
| 香蕉 | xiāngjiāo | chuốid. 我早上吃了一个香蕉。 | |
| 相信 | xiāngxìn | tin tưởngđg. 我相信你。 | |
| 箱子 | xiāngzi | cái hộp, cái thùngd. 箱子里装满了衣服。 | |
| 向 | xiàng | hướng về, phíađg., g. 我们向公园走去。 | |
| 像 | xiàng | giống nhưđg., (p.), (d.) 她长得很像妈妈。 | |
| 相机 | xiàngjī | máy chụp ảnhd. 她买了一台新相机。 | |
| 小区 | xiǎoqū | khu dân cư, khu chung cưd. 我们小区有一个小公园。 | |
| 小心 | xiǎoxīn | cẩn thậnđg., t. 过马路的时候要小心。 | |
| 校园 | xiàoyuán | khuôn viên trườngd. 校园里有很多绿树。 | |
| 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởngd. 校长在开学典礼上讲话。 | |
| 鞋 | xié | giàyd. 这双鞋很舒服。 | |
| 心里 | xīnlǐ | trong lòngd. 我心里觉得有点不安。 | |
| 新年 | xīnnián | năm mớid. 祝你新年快乐。 | |
| 新闻 | xīnwén | tin tứcd. 我每天早上看新闻。 | |
| 新鲜 | xīnxiān | mới, tươit. 这些水果非常新鲜。 | |
| 信 | xìn | thư, tinđg., d. 她给我写了一封信。 | |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụngd. 我用信用卡付款。 | |
| 行 | xíng | được, ổnđg., t. 这个办法行不行? | |
| 行李 | xíngli | hành lýd. 我的行李太重了。 | |
| 兴趣 | xìngqù | hứng thúd. 我对音乐很有兴趣。 | |
| 休假 | xiūjià | nghỉ phépđg. 我下个月要休假一周。 | |
| 需要 | xūyào | cần, nhu cầuđg., d. 我需要一杯水。 | |
| 选 | xuǎn | chọnđg. 我们班要选一个班长。 | |
| 选择 | xuǎnzé | lựa chọnđg. 我们有很多选择。 | |
| 学期 | xuéqī | học kỳd. 这个学期我们有五门课。 |
Y 46 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 牙 | yá | răngd. 我昨天去看牙医了。 | |
| 牙刷 | yáshuā | bàn chải răngd. 每个人都应该有自己的牙刷。 | |
| 羊 | yáng | con dê, con cừud. 草地上有几只羊。 | |
| 养 | yǎng | nuôiđg. 她在家养了一只猫。 | |
| 要求 | yāoqiú | đòi hỏi, yêu cầuđg., d. 老师对学生的要求很高。 | |
| 页 | yè | trangl. 请翻到第十页。 | |
| 一定 | yídìng | chắc chắnt., p. 你明天一定要来。 | |
| 一共 | yígòng | tổng cộngp. 这些东西一共多少钱? | |
| 一块儿 | yíkuàir | cùng nhaud., p. 我们一块儿去看电影吧。 | |
| 一样 | yíyàng | giống nhaut. 我们俩的想法一样。 | |
| 以后 | yǐhòu | sau này, sau khid. 我以后想当医生。 | |
| 以前 | yǐqián | trước đây, trước khid. 她以前住在北京。 | |
| 以上 | yǐshàng | trở lên; phần trên, nói trênd. 十八岁以上才可以开车。 | |
| 以外 | yǐwài | ngoài ra, ngoàid. 除了他以外,大家都来了。 | |
| 以为 | yǐwéi | cho là, nghĩ làđg. 我以为你不来了。 | |
| 以下 | yǐxià | trở xuống, dưới đâyd. 请看以下的说明。 | |
| 一般 | yìbān | nói chung, bình thườngt. 他的成绩一般。 | |
| 一边 | yìbiān | một bên; vừa...vừa...p. 她一边听音乐一边写作业。 | |
| 一直 | yìzhí | luôn luôn, thẳngp. 我一直很喜欢中文。 | |
| 音乐 | yīnyuè | âm nhạcd. 我喜欢听音乐。 | |
| 银行 | yínháng | ngân hàngd. 我要去银行取钱。 | |
| 银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàngd. 我的银行卡丢了。 | |
| 饮料 | yǐnliào | đồ uốngd. 天热的时候我喜欢喝冷饮料。 | |
| 应该 | yīnggāi | nên, phảiđg. 你应该多喝水。 | |
| 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởngđg., d. 天气影响了我们的计划。 | |
| 用 | yòng | dùng, sử dụngđg. 我用手机拍照。 | |
| 邮件 | yóujiàn | thư từ, thư điện tửd. 我今天收到了一封重要的邮件。 | |
| 游客 | yóukè | du kháchd. 公园里有很多游客。 | |
| 游戏 | yóuxì | trò chơid. 孩子们喜欢玩游戏。 | |
| 邮箱 | yóuxiāng | hộp thưd. 请把信放进邮箱里。 | |
| 有关 | yǒuguān | liên quanđg., g. 这件事和他有关。 | |
| 有名 | yǒumíng | nổi tiếngt. 这家餐厅在城里很有名。 | |
| 有用 | yǒuyòng | có ích, hữu dụngt. 这本书对我很有用。 | |
| 又 | yòu | lại (một lần nữa)p. 他今天又迟到了。 | |
| 羽毛球 | yǔmáoqiú | cầu lôngd. 我们周末一起打羽毛球。 | |
| 语言 | yǔyán | ngôn ngữd. 她会说三种语言。 | |
| 雨衣 | yǔyī | áo mưad. 下雨了,记得穿雨衣。 | |
| 遇到 | yùdào | gặp phảiđg. 我在超市遇到了老同学。 | |
| 遇见 | yùjiàn | gặp gỡđg. 我在公园遇见了她。 | |
| 园 | yuán | vườn, viênd. 妈妈在菜园里种了很多菜。 | |
| 员 | yuán | người (hậu tố chỉ thành viên/nhân viên)hậu tố 他是我们俱乐部的一名会员。 | |
| 愿意 | yuànyì | bằng lòng, sẵn lòngđg. 我愿意帮助你。 | |
| 越 | yuè | càngp. 天气越冷,我越想睡觉。 | |
| 月亮 | yuèliang | mặt trăngd. 今晚的月亮很圆。 | |
| 运动会 | yùndònghuì | đại hội thể thaod. 学校下周举行运动会。 | |
| 运动员 | yùndòngyuán | vận động viênd. 那位运动员跑得很快。 |
Z 39 từ
| Nghe | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 咱们 | zánmen | chúng tađ. 咱们一起吃饭吧。 | |
| 脏 | zāng | bẩn, dơt. 你的衣服很脏。 | |
| 怎么办 | zěnme bàn | làm sao đâycụm từ 如果下雨了怎么办? | |
| 怎样 | zěnyàng | thế nào, như thế nàođ. 你打算怎样解决这个问题? | |
| 站 | zhàn | đứng; trạmđg. 他站在门口。 | |
| 张 | zhāng | tờ, mở (lượng từ)đg., l. 桌子上有三张纸。 | |
| 长 | zhǎng | lớn lên, mọc; (hậu tố) trưởng, người đứng đầuđg., hậu tố 孩子长得真快。 | |
| 着急 | zháojí | lo lắngt. 别着急,时间还早。 | |
| 照 | zhào | chiếu, chụpđg. 太阳照在窗户上,很温暖。 | |
| 照顾 | zhàogù | chăm sócđg. 妈妈每天照顾生病的爸爸。 | |
| 照片 | zhàopiàn | tấm ảnh, bức ảnhd. 这是我们全家的照片。 | |
| 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnhđg. 我们在公园里照相留念。 | |
| 直到 | zhídào | cho đếnđg. 他工作到很晚,直到十二点才回家。 | |
| 只 | zhǐ | chỉp. 我只有一个哥哥。 | |
| 纸 | zhǐ | giấyd. 请给我一张纸。 | |
| 只能 | zhǐ néng | chỉ có thểcụm từ 我们只能等到明天。 | |
| 只是 | zhǐshì | chỉ là, chỉ cóp., lt. 这件衣服很好看,只是有点贵。 | |
| 只要 | zhǐyào | chỉ cầnlt. 只要努力,就会成功。 | |
| 只有 | zhǐyǒu | chỉ cólt. 只有努力学习,才能取得好成绩。 | |
| 中 | zhōng | giữa, trong, trungd. 他心中很高兴。 | |
| 中间 | zhōngjiān | giữa, khoảng giữad. 桌子中间放着一盆花。 | |
| 终于 | zhōngyú | cuối cùng, rốt cuộcp. 他终于完成了作业。 | |
| 种 | zhǒng | loại; giống; trồngl. 农民在地里种了很多菜。 | |
| 重要 | zhòngyào | quan trọngt. 这件事很重要。 | |
| 周末 | zhōumò | cuối tuầnd. 我们周末打算去爬山。 | |
| 主要 | zhǔyào | chủ yếut. 我们的主要问题是资金不足。 | |
| 注意 | zhùyì | chú ýđg. 过马路要注意安全。 | |
| 住院 | zhùyuàn | nhập việnđg. 他因为生病需要住院治疗。 | |
| 字典 | zìdiǎn | từ điểnd. 我用字典查这个词。 | |
| 自行车 | zìxíngchē | xe đạpd. 他每天骑自行车上班。 | |
| 子 | zi | (hậu tố danh từ: 桌子, 椅子)hậu tố 桌子上有一个杯子。 | |
| 总 | zǒng | luôn, cứ; tổng (cộng), chungp., (đg.), t. 他总是第一个到。 | |
| 总是 | zǒngshì | luôn luônp. 她总是带着微笑跟大家打招呼。 | |
| 嘴 | zuǐ | miệngd. 小孩子的嘴一直不停地动。 | |
| 最好 | zuìhǎo | tốt nhấtp. 你最好早点睡觉。 | |
| 最后 | zuìhòu | cuối cùngd. 我们最后决定去北京旅行。 | |
| 最近 | zuìjìn | gần đâyd. 我最近很忙。 | |
| 做客 | zuòkè | làm khách, đến chơi nhàđg. 周末我去朋友家做客。 | |
| 作业 | zuòyè | bài tậpd. 我每天都要做作业。 |
Không có từ nào khớp. Thử gõ ít chữ hơn, hoặc gõ pinyin không dấu.
Học 500 từ này thế nào?
Chia đều thì danh sách này hết trong:
| Mỗi ngày | Hết danh sách sau |
|---|---|
| 10 từ | 7 tuần |
| 15 từ | 5 tuần |
| 20 từ | 4 tuần |
- Học theo chữ cái, không học theo trang.Một chữ cái là một phiên: nghe hết, đọc theo, rồi bật «Ẩn nghĩa» và đi lại từ đầu. Chữ cái nào còn phải mở nghĩa thì mai làm lại.
- Mỗi từ ít nhất một câu.Câu ví dụ sau mũi tên là để đọc to. Từ nhớ bằng câu sống lâu hơn từ nhớ bằng nghĩa.
- Thanh điệu là một phần của từ.Nghe nút loa rồi đọc theo cho tới khi giống. Đề nghe của HSK không cho bạn nhìn chữ, nên tai mới là thứ quyết định.
- Viết những chữ phải viết.Đại cương HSK 3.0 yêu cầu viết tay 250 chữ ở cấp 3 (150 chữ mới). Không phải chữ nào trong danh sách này cũng cần viết được, nhưng phần viết của đề là nơi mất điểm nhiều nhất.
Cấu trúc đề, bài thi nói, ngữ pháp và bài tự kiểm tra của cấp này nằm ở trang HSK 3. Danh sách của các cấp khác: từ vựng HSK 4, từ vựng HSK 5. Muốn luyện các từ này bằng trò chơi và được chấm thanh điệu, xem kho trò chơi của Myra hoặc đọc tổng quan HSK là gì.
Đại cương HSK 3.0 áp dụng cho các kỳ thi từ 13/12/2026. Nếu bạn thi trước đó, danh mục từ của đề 6 cấp (600 từ cho HSK 3) mới là danh mục của bạn.
Ghi nhớ
- 500 từ mới ở HSK 3, 1.000 từ cộng dồn, theo đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 13/12/2026.
- Pinyin trong danh sách là của đại cương: âm tiết sau của nhiều từ ghi thanh nhẹ (爱人 àiren), khác với từ điển.
- Mỗi từ chỉ tính một lần ở cấp đầu tiên nó xuất hiện; từ nào có hai cách đọc hay hai nghĩa tách mục thì có hai dòng.
- Học 15 từ mỗi ngày thì hết danh sách trong khoảng 5 tuần; học bằng câu và đọc to theo nút loa, không chép danh sách.
Câu hỏi thường gặp
Danh sách này theo đề cũ hay HSK 3.0?
Theo HSK 3.0, tức đại cương tháng 11/2025 áp dụng cho kỳ thi từ 13/12/2026. Đề 6 cấp thi đến tháng 11/2026 dùng danh mục khác (600 từ cho HSK 3). Nếu bạn thi trước tháng 12/2026, hãy ôn theo danh mục của đề 6 cấp; phần lớn từ trong danh sách này vẫn nằm trong đó.
Tại sao số từ khác với các trang khác?
Nhiều trang vẫn chép bộ Tiêu chuẩn năm 2021 (GF 0025-2021), trong đó HSK 3 có 973 từ mới và 2.245 từ cộng dồn. Đại cương kỳ thi công bố tháng 11/2025 chia lại các mốc: 500 từ mới và 1.000 từ cộng dồn cho HSK 3.
Có bản PDF để tải không?
Chưa. Trang này được làm để học trực tiếp: có âm thanh, tìm nhanh và ẩn nghĩa, là những thứ PDF không có. Danh mục gốc nằm trong bản PDF «HSK 考试大纲» trên chinesetest.cn.
Nghĩa tiếng Việt lấy từ đâu?
Từ kho từ vựng của app Myra, nơi mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ đã qua kiểm tra. Những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và được đánh dấu để kiểm tra lại; nếu bạn thấy nghĩa nào chưa chuẩn, báo cho chúng tôi qua trang hỗ trợ.
Nguồn tham khảo
- 语合中心 (Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ, CLEC), «HSK 考试大纲» (Đại cương kỳ thi HSK), tháng 11/2025: danh mục từ, chữ và chữ viết tay từng cấp, cấu trúc đề, đại cương ngữ pháp. Bản PDF dẫn từ chinesetest.cn/HSK.
- chinesetest.cn, trang của cấp này trong đề 6 cấp: cấu trúc đề, thời gian, thang điểm. Xem ngày 05/10/2026.
- CTI (汉考国际), thông báo «HSK 3.0 will be officially launched worldwide on December 13, 2026», ngày 08/09/2026, chinesetest.cn/news/51336883.
- 语合中心, bộ đề mẫu HSK 3.0 và «HSK3.0 考试能力描述» (mô tả năng lực từng cấp), tháng 11/2025.
- Đại học Duy Tân và Đại học Đồng Tháp, thông báo tổ chức thi HSK, HSKK các đợt cuối năm 2026: lệ phí và quy định thi nói kèm theo.
- Danh mục từ: phụ lục từ vựng của đại cương 2025, đọc qua bản chép của hsk-tutor.com (uranbekanarbaev/hsk-3.0-vocabulary-dataset) và đối chiếu từng mục với bản PDF đại cương ngày 14/10/2026.
- Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ: kho từ vựng của Myra; những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và đang chờ kiểm tra.