HSK 3 thuộc bậc sơ đẳng (cấp 1–3). Theo đại cương HSK 3.0 (thi từ 13/12/2026), cấp này yêu cầu 1.000 từ, 655 chữ nhận đọc và 250 chữ viết tay; đề thi 70 câu trong 83 phút, kèm bài thi nói 15 câu khoảng 15 phút. Theo đề 6 cấp còn thi đến tháng 11/2026, HSK 3 là 600 từ, 80 câu trong 90 phút, đạt từ 180/300 điểm.
Trong bài này
HSK 3 yêu cầu gì?
HSK 3 thuộc bậc sơ đẳng (cấp 1–3) trong chín cấp của HSK 3.0. Mô tả năng lực chính thức của cấp này là:
能用中文就生活、学习、工作场景进行有效交流。
Trao đổi có hiệu quả trong đời sống, học tập và công việc.
Đằng sau câu đó là ba danh mục trong đại cương tháng 11/2025: 1.000 từ (cộng dồn từ cấp 1, trong đó 500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp 3), 655 chữ Hán phải nhận đọc và 250 chữ phải viết tay được. So với HSK 2, đó là thêm 500 từ, 284 chữ và 150 chữ viết tay.
Nếu bạn thi trước 13/12/2026, bạn thi đề 6 cấp: HSK 3 ở đề đó là 600 từ theo danh mục cũ, 80 câu trong 90 phút. Hai đề dùng hai danh mục từ khác nhau, nên hãy xem ngày thi trước khi chọn tài liệu ôn.
Cấu trúc đề thi HSK 3
| HSK 3 | Đề 6 cấp (đến 11/2026) | HSK 3.0 (từ 13/12/2026) |
|---|---|---|
| Từ vựng (cộng dồn) | 600 | 1.000 |
| Chữ Hán nhận đọc | không nêu | 655 |
| Chữ phải viết tay | không nêu | 250 |
| Nghe | 40 câu | 30 câu |
| Đọc | 30 câu | 30 câu |
| Viết | 10 câu | 10 câu |
| Tổng số câu | 80 | 70 |
| Thời gian | 90 phút | 83 phút |
| Điểm đạt | 180 / 300 | chưa công bố (05/10/2026) |
| Thi nói | HSKK sơ cấp, thi riêng | 15 câu, khoảng 15 phút, theo cấp |
Nguồn: trang HSK 3 trên chinesetest.cn (xem ngày 05/10/2026) cho đề 6 cấp; đại cương và đề mẫu HSK 3.0 của 语合中心 (11/2025) cho cột bên phải. Thời gian đề 6 cấp đã gồm 5 phút điền thông tin.
Điểm khác dễ thấy nhất: đề HSK 3.0 ngắn hơn (70 câu so với 80) và nhanh hơn (83 phút so với 90), nhưng yêu cầu vốn từ cao hơn (1.000 so với 600) và có bài thi nói theo đúng cấp thay cho HSKK. Toàn bộ thay đổi của đề mới nằm trong bài HSK 3.0 (9 cấp): thay đổi gì và ai cần quan tâm.
Bài thi nói của HSK 3
Với đề 6 cấp, các điểm thi ở Việt Nam xếp HSK 3 thi cùng ngày với HSKK sơ cấp (27 câu, khoảng 20 phút, thang 100, đạt từ 60). Từ 13/12/2026, HSK 3.0 thay ba cấp HSKK bằng một bài thi nói riêng cho mỗi cấp từ 3 đến 6. Bài của HSK 3:
| Cấp | Phần thi | Số câu | Chuẩn bị mỗi câu | Nói mỗi câu |
|---|---|---|---|---|
| HSK 315 câu, khoảng 15 phút | Nghe rồi nhắc lại 听后重复 | 8 | không có | 10 giây |
| Nhìn tranh và nói 看图说话 | 5 | không có | 15 giây | |
| Trả lời câu hỏi 回答问题 | 2 | 3 phút | 1,5 phút |
Cách từng phần diễn ra, có mẫu nghe được, nằm trong bài HSKK là gì? Thi nói HSK gồm những gì.
Từ vựng HSK 3: 500 từ mới
Mười hai từ dưới đây lấy đều từ đầu đến cuối danh sách 500 từ mới. Bấm vào từ để nghe.
Xem cả 500 từ HSK 3, có âm thanh, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ →
文化 là «văn hóa», 解决 là «giải quyết», 决定 là «quyết định», 简单 là «giản đơn». Bẫy: 环境 đọc là «hoàn cảnh» nhưng nghĩa là môi trường. Càng lên cao, tỉ lệ từ có gốc Hán Việt càng lớn, nên cách học rẻ nhất là đọc âm Hán Việt trước, đoán nghĩa, rồi kiểm tra bằng câu ví dụ.
Ngữ pháp HSK 3
Đại cương 2025 liệt kê ngữ pháp của từng cấp. Đây là các điểm của cấp 3, giữ nguyên cách ghi của đại cương: từ loại kèm các từ cụ thể, cấu trúc cố định, bổ ngữ, câu đặc biệt và câu phức. Nếu bạn gặp một mẫu trong danh sách này mà chưa dùng được, đó chính là chỗ cần ôn.
| Nhóm | Điểm ngữ pháp (theo đại cương) |
|---|---|
| Động từ năng nguyện và động từ li hợp | 需要、该、应该、愿意、得;放假、见面、结婚、洗澡;离开、完成、分开 |
| Đại từ nghi vấn ngoài câu hỏi | 疑问代词+都……;疑问代词+疑问代词;不定指用法 |
| Lượng từ | 把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句;公斤、斤、角、毛、刻、米;碗、盘;口、回、遍、声;个个、张张 |
| Phó từ | 比较、更、特别、挺、越、极;才、马上、先、一会儿、刚、刚刚、一直;总、总是、又、常常;大概、必须、差不多、一定、好像、几乎;当然、其实、终于、就;不必、不用 |
| Giới từ và liên từ | 为、向、关于、为了、把、被、根据;或、或者、只有、只要、不但、而且、如果、可、可是、然后;……的话 |
| Cấu trúc cố định | 越来越……;越……越……;除了……(以外),……还/也/都……;从……起;对……来说;一……也/都+不/没……;该……了;在……上/下/中;看来、看起来、看上去、一般来说、不怎么样 |
| Bổ ngữ | 结果补语:动词+到/住/走/上;趋向补语引申:动词+出/起/下;动词+上/起来;动词+下去/下来;可能补语:动词+得/不+动词/形容词;程度补语:形容词+得很;形容词/动词+极了/坏了;数量补语:动作结束到某个时间点的间隔 |
| Câu đặc biệt | 反问句:不是……吗?;“把”字句:主语+把+宾语+动词+在/到+处所;主语+把+宾语1+动词(+给)+宾语2;主语+把+宾语+动词+补语;被动句:主语+被+宾语+动词+其他成分;连动句:动词1+着+动词2;比较句:A比B+更/还+形容词;A跟B一样(+形容词);A不比B+形容词;A比B+多/少/早/晚+动词+数量短语;存现句:表示出现、消失;“是……的”句:强调说话人的看法或态度;重动句:主语+动词+宾语+动词+补语 |
| Câu phức | 先……,再/然后……;或者……,或者……;一会儿……,一会儿……;又……,又……;一边……,一边……;不但……,而且……;虽然……,可是……;如果……,就……;……的话,就……;只有……,才……;只要……,就……;为了……,……;……了……(就)…… |
| Cách nói số ước lượng | 用“大概”表示概数;相邻数词连用:三四个 |
Nguồn: «HSK 考试大纲», phần HSK 语法大纲, cấp 3, 语合中心, 11/2025. Các đề mục chỉ phân loại (句类, 结构类型) được bỏ qua.
Bạn đã ở HSK 3 chưa? Tự kiểm tra trong 2 phút
Ba hàng dưới đây là từ của HSK 2, HSK 3 và HSK 4, mỗi từ nằm đúng cấp đó trong cả danh mục cũ lẫn đại cương HSK 3.0. Nếu bạn qua được hàng HSK 3 mà không qua hàng trên, bạn đang đúng cấp này.
Bấm vào những từ bạn đọc được và hiểu nghĩa
Đừng đoán. Từ nào còn ngờ ngợ thì bỏ qua. Phiên âm và nghĩa sẽ hiện ra sau khi bạn xem kết quả.
Đây là ước lượng nhanh từ vài chục từ, không thay được một đề thi thử. Hãy bấm nút loa để nghe từng từ và kiểm tra lại những từ bạn đã chọn.
Ai cần HSK 3?
- Người học muốn có chứng chỉ đầu tiên đáng ghi vào hồ sơ: HSK 1 và 2 ít khi được mở ở Việt Nam, và hồ sơ du học hay xin việc thường bắt đầu tính từ HSK 3.
- Người chuẩn bị cho HSK 4: HSK 3 là bước kiểm tra xem nền nghe, đọc và viết chữ đã đủ chưa trước khi gấp đôi vốn từ.
- Sinh viên dùng HSK và HSKK để xét chuẩn đầu ra ngoại ngữ; mức cấp tùy từng trường, hãy xem quy định của trường bạn.
Thời hạn kết quả, cách tra điểm và các cấp khác nằm trong bài tổng quan HSK là gì? Có mấy cấp, bằng có thời hạn bao lâu. Các cấp lân cận: HSK 4, HSK 5.
Học từ HSK 2 lên HSK 3 mất bao lâu?
Phần đo được là 500 từ mới và 150 chữ viết tay mới. Với tốc độ học từ ổn định, riêng danh sách từ cần:
| Mỗi ngày | Số ngày | Khoảng |
|---|---|---|
| 10 từ | 50 | 7 tuần |
| 15 từ | 34 | 5 tuần |
| 20 từ | 25 | 4 tuần |
Cộng thời gian ôn lại (từ học hôm nay cần gặp lại ít nhất ba lần trong tháng), luyện nghe theo tốc độ đề và tập viết 150 chữ, ba đến bốn tháng là mức thực tế với người đi làm học mỗi ngày 30 đến 45 phút. Người Việt thường đi nhanh hơn ở phần từ vựng nhờ âm Hán Việt và chậm hơn ở phần viết chữ.
Muốn luyện từ theo đúng cấp bằng trò chơi và được chấm thanh điệu khi đọc, xem kho trò chơi của Myra.
Thi HSK 3 ở Việt Nam: lịch và lệ phí
Lệ phí HSK 3 tại hai điểm thi Duy Tân (Đà Nẵng) và Đồng Tháp trong các thông báo năm 2026 là 1.330.000 đ (50 USD), đã gồm bài thi nói kèm theo (HSKK sơ cấp; từ 13/12/2026 là HSK Khẩu ngữ 3). Mức này giống nhau ở cả hai điểm và không đổi so với tháng 7/2025; điểm thi khác có thể thu khác, hãy xem thông báo của nơi bạn đăng ký.
Các đợt thi còn lại của năm 2026:
- Đề 6 cấpHạn đăng ký thi giấy 20/09, thi máy 07/10. Kết quả thi giấy 17/11, thi máy 02/11.
- Đề 6 cấpHạn đăng ký thi giấy 11/10, thi máy 28/10. Kết quả thi giấy 07/12, thi máy 23/11.
- Đề 6 cấp, đợt bổ sung của Đồng ThápHạn đăng ký thi giấy 21/10.
- HSK 3.0, đợt đầu tiênHạn đăng ký thi giấy 16/11, thi máy 03/12. Kết quả thi giấy 15/01/2027, thi máy 28/12.
Địa điểm, cách đăng ký từng bước và cách tra điểm có trong bài Thi HSK ở Việt Nam: lịch thi, địa điểm, lệ phí, đăng ký, tra điểm.
Ghi nhớ
- HSK 3.0: 1.000 từ cộng dồn, trong đó 500 từ mới ở cấp 3; 655 chữ nhận đọc, 250 chữ phải viết được.
- Đề HSK 3.0: 30 câu nghe, 30 câu đọc, 10 câu viết, 83 phút. Thi nói riêng: 15 câu, khoảng 15 phút.
- Đề 6 cấp (đến tháng 11/2026): 600 từ, 80 câu, 90 phút, đạt từ 180/300; ở Việt Nam thi kèm HSKK sơ cấp.
- Mức đạt của HSK 3.0 chưa được công bố tính đến 05/10/2026.
- Danh sách 500 từ mới có âm thanh và nghĩa tiếng Việt nằm ở trang từ vựng HSK 3.
Câu hỏi thường gặp
HSK 3 cần bao nhiêu từ vựng?
Tùy đề. Đề 6 cấp thi đến tháng 11/2026 yêu cầu 600 từ. Đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 13/12/2026 yêu cầu 1.000 từ cộng dồn từ cấp 1, tức 500 từ mới so với HSK 2. Nhiều tài liệu vẫn ghi con số của bộ Tiêu chuẩn 2021 (2.245 từ); đó không phải số của đề thi.
Học HSK 3 mất bao lâu?
Nếu bạn đã vững HSK 2, phần việc chính là 500 từ mới và 150 chữ viết tay mới. Học 15 từ mỗi ngày thì riêng từ vựng mất khoảng 5 tuần; cộng thêm thời gian luyện nghe và viết chữ, ba đến bốn tháng là mức thực tế với người đi làm.
HSK 3 tương đương trình độ nào?
Mô tả chính thức của HSK 3.0 cho cấp 3 là: «Trao đổi có hiệu quả trong đời sống, học tập và công việc.». Không có bảng quy đổi chính thức sang CEFR hay IELTS; bảng «HSK 3 bằng B1» lưu hành trên mạng xuất phát từ tài liệu năm 2010 và đã bị giới giáo viên tiếng Trung châu Âu bác bỏ.
Bao nhiêu điểm thì đạt HSK 3?
Với đề 6 cấp: 180 trên 300 điểm, tính trên tổng ba phần, không yêu cầu điểm tối thiểu từng phần. Với HSK 3.0, mức đạt chưa được công bố tính đến 05/10/2026.
Thi HSK 3 có phải thi nói không?
Có, ở Việt Nam. Với đề 6 cấp, các điểm thi xếp HSK 3 thi cùng ngày với HSKK sơ cấp. Từ 13/12/2026, HSK 3.0 có bài thi nói riêng cho từng cấp từ 3 đến 6: bài của cấp 3 gồm 15 câu, khoảng 15 phút.
Nguồn tham khảo
- 语合中心 (Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ, CLEC), «HSK 考试大纲» (Đại cương kỳ thi HSK), tháng 11/2025: danh mục từ, chữ và chữ viết tay từng cấp, cấu trúc đề, đại cương ngữ pháp. Bản PDF dẫn từ chinesetest.cn/HSK.
- chinesetest.cn, trang của cấp này trong đề 6 cấp: cấu trúc đề, thời gian, thang điểm. Xem ngày 05/10/2026.
- CTI (汉考国际), thông báo «HSK 3.0 will be officially launched worldwide on December 13, 2026», ngày 08/09/2026, chinesetest.cn/news/51336883.
- 语合中心, bộ đề mẫu HSK 3.0 và «HSK3.0 考试能力描述» (mô tả năng lực từng cấp), tháng 11/2025.
- Đại học Duy Tân và Đại học Đồng Tháp, thông báo tổ chức thi HSK, HSKK các đợt cuối năm 2026: lệ phí và quy định thi nói kèm theo.
- Danh mục từ: phụ lục từ vựng của đại cương 2025, đọc qua bản chép của hsk-tutor.com (uranbekanarbaev/hsk-3.0-vocabulary-dataset) và đối chiếu từng mục với bản PDF đại cương ngày 14/10/2026.
- Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ: kho từ vựng của Myra; những từ kho chưa có do đội ngũ Myra biên soạn và đang chờ kiểm tra.